Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Thái Bình năm 2025 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …
Đề án tuyển sinh trường Đại học Thái Bình
Video giới thiệu trường Đại học Thái Bình
A. Giới thiệu trường Đại học Thái Bình
- Tên trường: Đại học Thái Bình
- Tên tiếng Anh: Thai Binh University (TBU)
- Mã trường: DTB
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Trung cấp - Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết đào tạo
- Địa chỉ: Xã Tân Bình - Thành Phố Thái Bình - Tỉnh Thái Bình
- SĐT: 02273.633.669
- Email: dhtb@tbu.edu.vn
- Website: http://tbu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/tuyensinh.tbu/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thái Bình
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Sử dụng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 để xét tuyển. Điểm xét tuyển là tổng điểm 03 môn của tổ hợp đăng ký xét tuyển và điểm ưu tiên, điểm cộng (nếu có).
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140107 |
Quản trị chất lượng giáo dục |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 |
|
| 2 |
7149002 |
Quản trị nhà trường |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15* X01; X02; X70; X78 |
|
| 4 |
7310101 |
Kinh tế |
A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 |
|
| 5 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 |
|
| 6 |
7310201 |
Chính trị học |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 |
|
| 7 |
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 |
|
| 8 |
7310630 |
Việt Nam học |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 |
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 |
|
| 10 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 |
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 |
|
| 12 |
7380101 |
Luật |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
|
| 14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
|
| 15 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
|
| 16 |
7510301 |
Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử |
A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
|
| 17 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*) |
A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
|
| 18 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
|
2.1 Quy chế
Xét tuyển dựa trên kết quả học tập các môn học cấp THPT (của cả 03 năm lớp 10, 11, 12 theo thang điểm 30) theo tổ hợp môn xét tuyển.
Xét tuyển này chỉ áp dụng với các thí sinh có tổng điểm 03 môn thi kỳ thi tốt nghiệp THPT (kỳ thi trung học nghề đối với đối tượng trung học nghề) các năm theo tổ hợp xét tuyển (hoặc sử dụng điểm thi môn Toán, Ngữ văn và một môn thi khác) đạt tối thiểu 15,00 điểm theo thang điểm 30, áp dụng đối với thí sinh thi tốt nghiệp từ năm 2026.
Trường hợp môn học trong tổ hợp xét tuyển không đủ 06 học kỳ cấp THPT theo năm do thay đổi lựa chọn môn học thì sử dụng kết quả học tập môn học khác gần lĩnh vực thay thế. Trong tổ hợp có môn Tiếng Anh, thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ Tiếng Anh quy đổi thành điểm môn Tiếng Anh theo thang điểm 10 để thay thế.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140107 |
Quản trị chất lượng giáo dục |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 |
|
| 2 |
7149002 |
Quản trị nhà trường |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15* X01; X02; X70; X78 |
|
| 4 |
7310101 |
Kinh tế |
A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 |
|
| 5 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 |
|
| 6 |
7310201 |
Chính trị học |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 |
|
| 7 |
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 |
|
| 8 |
7310630 |
Việt Nam học |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 |
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 |
|
| 10 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 |
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
A00; C14; C03; C04; D01; X01; X02; X25; X26 |
|
| 12 |
7380101 |
Luật |
C00; C03; C04; C14; D01; D14; D15; X01; X02; X70; X78 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
|
| 14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
|
| 15 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
|
| 16 |
7510301 |
Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử |
A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
|
| 17 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*) |
A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
|
| 18 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
A00; A01; B00; C01; C02; C14; D01; D07; X01; X02; X03; X26; X27 |
|
3.1 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội (ĐHQGHN) năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140107 |
Quản trị chất lượng giáo dục |
Q00 |
|
| 2 |
7149002 |
Quản trị nhà trường |
Q00 |
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Q00 |
|
| 4 |
7310101 |
Kinh tế |
Q00 |
|
| 5 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
Q00 |
|
| 6 |
7310201 |
Chính trị học |
Q00 |
|
| 7 |
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
Q00 |
|
| 8 |
7310630 |
Việt Nam học |
Q00 |
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
Q00 |
|
| 10 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
Q00 |
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
Q00 |
|
| 12 |
7380101 |
Luật |
Q00 |
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Q00 |
|
| 14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
Q00 |
|
| 15 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
Q00 |
|
| 16 |
7510301 |
Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử |
Q00 |
|
| 17 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*) |
Q00 |
|
| 18 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
Q00 |
|
4.1 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội (ĐHBKHN) năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
K00 |
|
| 2 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
K00 |
|
| 3 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
K00 |
|
| 4 |
7510301 |
Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử |
K00 |
|
| 5 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*) |
K00 |
|
| 6 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
K00 |
|
5
Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
5.1 Quy chế
Xét tuyển theo kết quả kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội (ĐHSPHN) năm 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140107 |
Quản trị chất lượng giáo dục |
|
|
| 2 |
7149002 |
Quản trị nhà trường |
|
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 4 |
7310101 |
Kinh tế |
|
|
| 5 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
|
|
| 6 |
7310201 |
Chính trị học |
|
|
| 7 |
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
|
|
| 8 |
7310630 |
Việt Nam học |
|
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 10 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 12 |
7380101 |
Luật |
|
|
6.1 Quy chế
Xét tuyển thẳng học sinh đạt giải quốc gia, quốc tế: Thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế hoặc cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính tới thời điểm xét tuyển, đã tốt nghiệp THPT, được xét tuyển thẳng vào trường theo ngành phù hợp với môn thi.
Cụ thể như sau:
|
TT
|
Tên môn thi học sinh giỏi/ Nội dung đề tài dự thi
|
Tên ngành xét tuyển
|
|
1
|
Toán, Tin học, Ngữ văn, Tiếng Anh, Lịch sử, Địa lý
|
Tất cả các ngành
|
|
2
|
Vật lý, Hóa học
|
Tất cả các ngành (Trừ Ngôn ngữ Anh)
|
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140107 |
Quản trị chất lượng giáo dục |
|
|
| 2 |
7149002 |
Quản trị nhà trường |
|
|
| 3 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 4 |
7310101 |
Kinh tế |
|
|
| 5 |
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
|
|
| 6 |
7310201 |
Chính trị học |
|
|
| 7 |
7310206 |
Quan hệ quốc tế |
|
|
| 8 |
7310630 |
Việt Nam học |
|
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 10 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
|
|
| 11 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 12 |
7380101 |
Luật |
|
|
| 13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 15 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 16 |
7510301 |
Công nghệ kỳ thuật điện, điện tử |
|
|
| 17 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (*) |
|
|
| 18 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
|
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Thái Bình mới nhất: