video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.1 K lượt search
NLN

Điểm chuẩn Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) năm 2025 mới nhất

Mã trường: NLN 5.0 2.1 K lượt xem 1 năm trước

Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu Ninh Thuận) chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A01; D01; D09; D10; D14; D15
2 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 17.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
3 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 17.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25
4 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 17.00 A00; A01; D07; X06; X10; X07
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; A02; C01; X06; X07
6 7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; B00; A02; D07; D08
7 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; B00; B03; C02; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
2 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
3 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
4 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
6 7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00
7 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 601.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A01; D01; D09; D10; D14; D15
2 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 19.13 A00; A01; D01; X01; X02; X25
3 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 19.13 A00; A01; D01; X01; X02; X25
4 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 19.13 A00; A01; D07; X06; X10; X07
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; A01; A02; C01; X06; X07
6 7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; A01; B00; A02; D07; D08
7 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 20.25 A00; B00; B03; C02; D07; D08

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A01; D01; D09; D10; D14; D15 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
2 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 17.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
3 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 17.00 A00; A01; D01; X01; X02; X25 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
4 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 17.00 A00; A01; D07; X06; X10; X07 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
5 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; A02; C01; X06; X07 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
6 7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A00; A01; B00; A02; D07; D08 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp
7 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A00; B00; B03; C02; D07; D08 Kết hợp học bạ và điểm thi tốt nghiệp

Điểm chuẩn theo phương thức Chứng chỉ quốc tế năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A01; D01; D09; D10; D14; D15 Học bạ THPT và CCQT
2 7220201N Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A01; D01; D09; D10; D14; D15 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
3 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 17.00 A01; D01; X25 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
4 7340101N Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) 19.13 A01; D01; X25 Học bạ THPT và CCQT
5 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 17.00 A01; D01; X25 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
6 7340301N Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) 19.13 A01; D01; X25 Học bạ THPT và CCQT
7 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 17.00 A01; D07 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
8 7480201N Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) 19.13 A01; D07 Học bạ THPT và CCQT
9 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A01 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
10 7519007N Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A01 Học bạ THPT và CCQT
11 7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 A01; D07; D08 Học bạ THPT và CCQT
12 7620109N Nông học (Phân hiệu Ninh Thuận) 16.00 A01; D07; D08 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
13 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 20.25 D07; D08 Học bạ THPT và CCQT
14 7640101N Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) 18.00 D07; D08 Điểm thi tốt nghiệp THPT và CCQT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.