1.2 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) năm 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) năm 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học nông lâm TP. Hồ Chí Minh (Phân hiệu tại Ninh Thuận) thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 15.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 3 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 15.00 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 15.00 | A00; A01; D07 | |
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 15.00 | A00; A01; D07 | |
| 6 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 16.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 7 | 7859002N | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 15.00 | A00; B00; D01; D08 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 700.00 | ||
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 700.00 | ||
| 3 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 700.00 | ||
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 700.00 | ||
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 700.00 | ||
| 6 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 700.00 | ||
| 7 | 7859002N | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 700.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201N | Ngôn ngữ Anh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 2 | 7340101N | Quản trị kinh doanh (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A00; A01; D01 | |
| 3 | 7340301N | Kế toán (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A00; A01; D01 | |
| 4 | 7480201N | Công nghệ thông tin (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A00; A01; D07 | |
| 5 | 7519007N | Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A00; A01; D07 | |
| 6 | 7640101N | Thú y (Phân hiệu Ninh Thuận) | 18.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 7 | 7859002N | Tài nguyên và Du lịch sinh thái | 18.00 | A00; B00; D01; D08 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.