video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
11.3 K lượt search
DDA

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Đông Á năm 2025 mới nhất

Mã trường: DDA 5.0 11.3 K lượt xem 10 tháng trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đông Á năm 2025, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ Đông Á thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.50
2 7340101 Marketing 20.00
3 7340201 Tài chính Ngân hàng 18.00
4 7340301 Kế toán định hướng ACCA 18.00
5 7380101 Luật 19.00
6 7480201 Thiết kế đồ họa số -
7 7510202 Cơ điện tử -
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.00
9 7510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 21.00
10 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử 18.00
11 7510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 18.00
12 7540101 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 19.50
13 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 22.00
14 7720201 Dược học 21.00
15 7720301 Điều dưỡng 19.00
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.50
17 7810201 Quản trị khách sạn 18.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
2 7340101 Marketing 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
3 7340201 Tài chính Ngân hàng 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
4 7340301 Kế toán định hướng ACCA 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
5 7380101 Luật 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
6 7480201 Thiết kế đồ họa số 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
7 7510202 Cơ điện tử 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
9 7510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
10 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
11 7510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
12 7540101 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
13 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
14 7720201 Dược học 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
15 7720301 Điều dưỡng 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
17 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 Điểm thi THPT và học bạ
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.