video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.6 K lượt search
DDA

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đông Á năm 2023

Mã trường: DDA 5.0 1.6 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Công nghệ Đông Á năm 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghệ Đông Á thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.50 A00; A01; D01; C00; D14; D15; A03
2 7340101 Marketing 20.00 A00; A01; D01; C00; D14; D15; A03
3 7340201 Tài chính Ngân hàng 18.00 A00; A01; D01; C00; D14; D15; A03
4 7340301 Kế toán định hướng ACCA 18.00 A00; A01; D01; C00; D14; D15; A03
5 7380101 Luật 19.00 A00; A01; D01; C00; D14; D15; A03
6 7480201 Thiết kế đồ họa số 20.00 A00; A01; C01; D01; A03
7 7510202 Cơ điện tử 23.00 A00; A01; C01; D01; A03
8 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.00 A00; A01; C01; D01; A03
9 7510206 Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Nhiệt – Điện lạnh) 21.00 A00; A01; C01; D01; A03
10 7510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện  – Điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01; A03
11 7510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển – Tự động hóa 18.00 A00; A01; C01; D01; A03
12 7540101 Công nghệ và kinh doanh thực phẩm 19.50 A00; A01; A02; B00; C01; D08; D13; D07; C08
13 7580201 Kỹ thuật Xây dựng 22.00 A00; A01; C01; D01; A03
14 7720201 Dược học 21.00 A00; A02; B00; D07; B08; B03; A03
15 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; A02; B00; D07; B08; B03; A03
16 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.50 A00; D14; D15; C00; C01; D01; D10; A03
17 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; D14; D15; C00; C01; D01; D10; A03
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.