Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh năm 2025 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …
Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
A. Giới thiệu trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
- Tên trường: Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
- Tên tiếng Anh: Quang Ninh University of Industry (QUI)
- Mã trường: DDM
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: Xã Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, Tỉnh Quảng Ninh
+ Cơ sở 2: Phường Minh Thành, Thị xã Quảng Yên, Tỉnh Quảng Ninh
- SĐT: 0203.3871.292
- Email: dhcnqn@qui.edu.vn
- Website: http://www.qui.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/daihoccnqn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Quy chế
Xét tổng điểm của các môn thi tốt nghiệp THPT năm 2026 theo tổ hợp môn xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3 + ĐKK + ĐưT
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21 |
|
| 2 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21 |
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 5 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 6 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 7 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 8 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 9 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 10 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 11 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 12 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
2.1 Quy chế
Lấy điểm trung bình học tập 3 năm học lớp 10,11,12 cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm của 03 môn học cấp THPT theo tổ hợp xét tuyển tương ứng của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực và điểm khuyến khích (nếu có).
Điểm xét tuyển = ĐTB môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT
ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3
Điểm trung bình cả năm môn học được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21 |
|
| 2 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21 |
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 5 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 6 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 7 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 8 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 9 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 10 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 11 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 12 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
3.1 Quy chế
- Điểm xét tuyển là điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy được quy đổi tuyến tính về thang điểm 30 và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực).
- Xét kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức:
Điểm xét tuyển = (Tổng điểm thi /150)x30 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 2 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
|
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 5 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
|
|
| 6 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 7 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 8 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
| 9 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
|
|
| 10 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
| 11 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
|
|
| 12 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
|
|
4.1 Quy chế
- Điểm xét tuyển là điểm đánh giá năng lực, đánh giá tư duy được quy đổi tuyến tính về thang điểm 30 và điểm ưu tiên (đối tượng, khu vực)
- Xét kết quả thi đánh giá tư duy của Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức:
Điểm xét tuyển = (Tổng điểm thi /100)x30 + Điểm ưu tiên (nếu có)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 2 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
|
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 5 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
|
|
| 6 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
|
| 7 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
|
| 8 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
|
| 9 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
|
|
| 10 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
| 11 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
|
|
| 12 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
|
|
5.1 Quy chế
Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và kết quả học tập cấp THPT. Điểm xét tuyển là tổng điểm môn Toán hoặc môn Ngữ văn theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 và điểm của 02 môn học tự chọn theo kết quả học tập cấp THPT tương ứng với tổ hợp xét tuyển của ngành tuyển sinh, điểm ưu tiên đối tượng, khu vực, điểm khuyến khích (nếu có).
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1 + ĐTB môn 2 + ĐTB môn 3 + ĐKK + ĐƯT
ĐTB môn = (điểm trung bình cả năm môn lớp 10 + điểm trung bình cả năm môn lớp 11 + điểm trung bình cả năm môn lớp 12) /3
Điểm trung bình cả năm môn học của 02 môn tự chọn được ghi trong học bạ cấp THPT của thí sinh.
* Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế được quy đổi điểm hoặc cộng điểm khuyến khích như sau:
| STT |
Tiếng Anh |
Tiếng Trung Quốc |
Điểm quy đổi |
Điểm khuyến khích |
| IELTS |
TOEFL iBT |
HSK, TOCFL |
| 1 |
4.5 |
60-62 |
|
9 |
0,5 |
| 2 |
5.0 |
63-64 |
Cấp độ 3 |
9,25 |
0,75 |
| 3 |
5.5 |
65-78 |
|
9,50 |
1,0 |
| 4 |
6.0 |
79-87 |
Cấp độ 4 |
9,75 |
1,25 |
| 5 |
> 6.5 |
> 88 |
> Cấp độ 5 |
10 |
1,5 |
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21 |
|
| 2 |
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 3 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D14; D15; D30; D40; X17; X21 |
|
| 4 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 5 |
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 6 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 7 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 8 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 9 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 10 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 11 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
| 12 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
A00; A01; A07; C01; C03; C04; C14; D01; D04; D09; D30; D40; X17; X21 |
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh mới nhất: