video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
9.7 K lượt search
DSG

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2024 mới nhất

Mã trường: DSG 5.0 9.7 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Công nghệ Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp 15.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; D72; D73; D74; D75; D76; D77; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83
2 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D78; D79; D80; D81; D82; D83
3 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; C01
4 7510203 CNKT cơ điện tử 15.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95
5 7510301 CNKT điện điện tử 15.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95
6 7510302 CNKT điện tử viễn thông 15.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95
7 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; B00; D08; D31; D32; D33; D34; D35
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 D01; D02; D03; D04; D05; D06; A00; A01; D26; D27; D28; D29; D30; D90; D92; D93; D94; D91; D95

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp 500.00 NL1
2 7340101 Quản trị kinh doanh 500.00 NL1
3 7480201 Công nghệ thông tin 550.00 NL1
4 7510203 CNKT cơ điện tử 500.00 NL1
5 7510301 CNKT điện điện tử 500.00 NL1
6 7510302 CNKT điện tử viễn thông 500.00 NL1
7 7540101 Công nghệ thực phẩm 500.00 NL1
8 7580201 Kỹ thuật xây dựng 500.00 NL1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210402 Thiết kế công nghiệp 18.00 Học bạ lớp 12
2 7210402 Thiết kế công nghiệp 18.00 Học bạ 5 học kỳ
3 7210402 Thiết kế công nghiệp 18.00 Học bạ 3 học kỳ
4 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 Học bạ 3 học kỳ
5 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 Học bạ lớp 12
6 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 Học bạ 5 học kỳ
7 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 Học bạ 3 học kỳ
8 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 Học bạ lớp 12
9 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 Học bạ 5 học kỳ
10 7510203 CNKT cơ điện tử 18.00 Học bạ 3 học kỳ
11 7510203 CNKT cơ điện tử 18.00 Học bạ lớp 12
12 7510203 CNKT cơ điện tử 18.00 Học bạ 5 học kỳ
13 7510301 CNKT điện điện tử 18.00 Học bạ lớp 12
14 7510301 CNKT điện điện tử 18.00 Học bạ 3 học kỳ
15 7510301 CNKT điện điện tử 18.00 Học bạ 5 học kỳ
16 7510302 CNKT điện tử viễn thông 18.00 Học bạ 3 học kỳ
17 7510302 CNKT điện tử viễn thông 18.00 Học bạ lớp 12
18 7510302 CNKT điện tử viễn thông 18.00 Học bạ 5 học kỳ
19 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 Học bạ 5 học kỳ
20 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 Học bạ 3 học kỳ
21 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 Học bạ lớp 12
22 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 Học bạ 5 học kỳ
23 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 Học bạ 3 học kỳ
24 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 Học bạ lớp 12
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.