1.4 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Công nghệ Sài Gòn năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 15.00 | D01; A01; D78; D72 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | D01; A01; D78; A00 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | D01; A01; C01; A00 | |
| 4 | 7510203 | CNKT cơ điện tử | 15.00 | D01; A01; D90; A00 | |
| 5 | 7510301 | CNKT điện điện tử | 15.00 | D01; A01; D90; A00 | |
| 6 | 7510302 | CNKT điện tử viễn thông | 15.00 | D01; A01; D90; A00 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 15.00 | D01; D08; B00; A00 | |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.00 | D01; A01; D90; A00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 600.00 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 650.00 | ||
| 4 | 7510203 | CNKT cơ điện tử | 600.00 | ||
| 5 | 7510301 | CNKT điện điện tử | 600.00 | ||
| 6 | 7510302 | CNKT điện tử viễn thông | 600.00 | ||
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600.00 | ||
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210402 | Thiết kế công nghiệp | 18.00 | A00; A01; D01; D11 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A01; A00; D01; D14 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 4 | 7510203 | CNKT cơ điện tử | 18.00 | D01; A01; A00 | |
| 5 | 7510301 | CNKT điện điện tử | 18.00 | D01; A01; A00 | |
| 6 | 7510302 | CNKT điện tử viễn thông | 18.00 | D01; A01; A00 | |
| 7 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | D07; A01; A00; D14 | |
| 8 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | D01; A01; A00 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.