Đề án tuyển sinh trường Đại học Văn Hiến
Video giới thiệu trường Đại học Văn Hiến
A. Giới thiệu trường Đại học Văn Hiến
- Tên trường: Đại học Văn Hiến
- Tên tiếng Anh: Van Hien University (VHU)
- Mã trường: DVH
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Cao đẳng - Đại học - Sau Đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ: Số 665 - 667 - 669 Điện Biên Phủ, Phường 1, Quận 3, TP. HCM
- SĐT: 028.3832.0333
- Email: info@vhu.edu.vn
- Website: http://vhu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/vhu.edu.vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Văn Hiến năm 2026 mới nhất
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả kỳ thi Tốt nghiệp THPT 2026.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74 | |
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 | |
| 9 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 12 | 7310301 | Xã hội học | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 | |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 15 | 7310612 | Trung Quốc học | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78 | |
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 28 | 7380101 | Luật | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 29 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 | |
| 40 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 |
2.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả Học bạ THPT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74 | |
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 | |
| 9 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 12 | 7310301 | Xã hội học | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 | |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 15 | 7310612 | Trung Quốc học | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78 | |
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 28 | 7380101 | Luật | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 29 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 | |
| 40 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 |
3.1 Đối tượng
Phương thức 3: Xét tuyển theo kết quả Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia Tp. HCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74 | |
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 | |
| 9 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 12 | 7310301 | Xã hội học | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 | |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 15 | 7310612 | Trung Quốc học | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78 | |
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 28 | 7380101 | Luật | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 29 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 | |
| 40 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 |
4.1 Đối tượng
Phương thức 4: Xét tuyển kết hợp thi tuyển.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | N00 | |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | A00; D01; M20; M21; C16; X01; X70; X74 | |
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01; C16; X01; X70; X74 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D10; D15; D09; D12; D14; D66 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | A01; D01; D10; D15; D84; D14; D03; D66 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D04; D14 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D10; D15; D06; D14; D84; D66 | |
| 9 | 7229030 | Văn học | C00; D01; D14; D15; C14; C16; X01; X70 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A01; D01; D14; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 12 | 7310301 | Xã hội học | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | A00; D08; D13; B03; C16; X01; X70; X74 | |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | A01; D01; C00; D15; D66; D84; D78; D90 | |
| 15 | 7310612 | Trung Quốc học | A01; D01; D10; D15; D84; D66; D90; D78 | |
| 16 | 7310630 | Việt Nam học | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 17 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C01; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 18 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C00; D01; D14; D15; C16; X01; X70; X74 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 20 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 26 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; C02; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 27 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 28 | 7380101 | Luật | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 29 | 7380107 | Luật Kinh tế | A00; A01; C04; D01; A12; Y08; X54; X74 | |
| 30 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 31 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 32 | 7480102 | Mạng máy tính và Truyền thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 34 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C04; D01; A12; A15; X54; X05 | |
| 35 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 36 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 37 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 38 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; D01; X01; X06; X25; X26; X54 | |
| 39 | 7720301 | Điều dưỡng | B03; D07; C02; D01; B04; X13; X66; B00 | |
| 40 | 7810101 | Du lịch | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 41 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 42 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 | |
| 43 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; C00; C04; D01; C16; X01; X70; X74 |
5.1 Đối tượng
Phương thức 5: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Xem thêm bài viết về trường Đại học Văn Hiến mới nhất:
Phương án tuyển sinh Đại học Văn Hiến năm 2025 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Đại học Văn Hiến 2025
Học phí Đại học Văn Hiến năm 2025 - 2026
Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2025 mới nhất