5.7 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Văn Hiến năm 2024 mới nhất
Đại học Văn Hiến chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 17.00 | N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | 17.00 | N00 | |
| 3 | 7210235 | Đạo diễn điện ảnh, truyền hình | 18.00 | A00; D01; V00; H01 | |
| 4 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 18.65 | A00; D01; V00; H01 | |
| 5 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.20 | A01; D01; D10; D15 | |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 16.20 | A01; D01; D10; D15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | 16.25 | A01; D01; D10; D15 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.25 | A01; D01; D10; D15 | |
| 9 | 7229030 | Văn học | 16.75 | C00; D01; D14; D15 | |
| 10 | 7310101 | Kinh tế | 16.10 | A00; A01; C04; D01 | |
| 11 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 17.70 | A01; D01; D14; D15 | |
| 12 | 7310301 | Xã hội học | 15.25 | A00; C00; C04; D01 | |
| 13 | 7310401 | Tâm lý học | 16.40 | A00; B00; C00; D01 | |
| 14 | 7310608 | Đông phương học | 16.50 | A01; D01; C00; D15 | |
| 15 | 7310630 | Việt Nam học | 18.75 | C00; D01; D14; D15 | |
| 16 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 17 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 16.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.05 | A00; A01; C04; D01 | |
| 19 | 7340115 | Marketing | 16.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 15.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 16.40 | A00; A01; C04; D01 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | A00; A01; C04; D01 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.70 | A00; A01; C04; D01 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | 16.20 | A00; A01; C04; D01 | |
| 25 | 7340302 | Kiểm toán | 16.00 | A00; A01; C02; D01 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 16.25 | A00; A01; C04; D01 | |
| 27 | 7380101 | Luật | 16.20 | A00; A01; C04; D01 | |
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.50 | A00; A02; B00; D07 | |
| 29 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.30 | A00; A01; C01; D01 | |
| 30 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 31 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 16.05 | A00; A01; C04; D01 | |
| 32 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 15.35 | A00; A01; C01; D01 | |
| 33 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 15.95 | A00; A02; B00; D07 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.35 | A00; A02; B00; D07 | |
| 35 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 15.45 | A00; A01; C01; D07 | |
| 36 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00; C08; D07 | |
| 37 | 7810101 | Du lịch | 16.25 | A00; C00; C04; D01 | |
| 38 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16.25 | A00; C00; C04; D01 | |
| 39 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 16.15 | A00; C00; D01; C04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 611.00 | ||
| 2 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 611.00 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | 611.00 | ||
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 611.00 | ||
| 5 | 7229030 | Văn học | 611.00 | ||
| 6 | 7310101 | Kinh tế | 611.00 | ||
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 611.00 | ||
| 8 | 7310301 | Xã hội học | 611.00 | ||
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 611.00 | ||
| 10 | 7310608 | Đông phương học | 611.00 | ||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 611.00 | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 611.00 | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 611.00 | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 611.00 | ||
| 15 | 7340115 | Marketing | 611.00 | ||
| 16 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 611.00 | ||
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | 611.00 | ||
| 18 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 611.00 | ||
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 611.00 | ||
| 20 | 7340301 | Kế toán | 611.00 | ||
| 21 | 7340302 | Kiểm toán | 611.00 | ||
| 22 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 611.00 | ||
| 23 | 7380101 | Luật | 611.00 | ||
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 611.00 | ||
| 25 | 7480101 | Khoa học máy tính | 611.00 | ||
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 611.00 | ||
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 611.00 | ||
| 28 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 611.00 | ||
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 611.00 | ||
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 611.00 | ||
| 31 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 611.00 | ||
| 32 | 7720301 | Điều dưỡng | 611.00 | ||
| 33 | 7810101 | Du lịch | 611.00 | ||
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 611.00 | ||
| 35 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 611.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 4 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 5 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 6 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 7 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 8 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 9 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 13 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 14 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 15 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 16 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 17 | 7229030 | Văn học | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 18 | 7229030 | Văn học | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 19 | 7229030 | Văn học | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 20 | 7229030 | Văn học | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 21 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 22 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 23 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 24 | 7310101 | Kinh tế | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 25 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 26 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 27 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 28 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 29 | 7310301 | Xã hội học | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 30 | 7310301 | Xã hội học | 18.00 | A00; C00; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 31 | 7310301 | Xã hội học | 18.00 | A00; C00; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 32 | 7310301 | Xã hội học | 18.00 | A00; C00; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 33 | 7310401 | Tâm lý học | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 34 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | A00; B00; C00; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 35 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | A00; B00; C00; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 36 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | A00; B00; C00; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 37 | 7310608 | Đông phương học | 18.00 | A01; D01; C00; D15 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 38 | 7310608 | Đông phương học | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 39 | 7310608 | Đông phương học | 18.00 | A01; D01; C00; D15 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 40 | 7310608 | Đông phương học | 18.00 | A01; D01; C00; D15 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 41 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 42 | 7310630 | Việt Nam học | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 43 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 44 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 45 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 46 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 47 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 48 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 49 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 50 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 51 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 52 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 53 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 54 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 55 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 56 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 57 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 58 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 59 | 7340115 | Marketing | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 60 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 61 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 62 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 63 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 64 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 65 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 66 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 67 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 68 | 7340122 | Thương mại điện tử | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 69 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 70 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 71 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 72 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 73 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 74 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 75 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 76 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 77 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 78 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 79 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 80 | 7340301 | Kế toán | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 81 | 7340302 | Kiểm toán | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 82 | 7340302 | Kiểm toán | 18.00 | A00; A01; C02; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 83 | 7340302 | Kiểm toán | 18.00 | A00; A01; C02; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 84 | 7340302 | Kiểm toán | 18.00 | A00; A01; C02; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 85 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 86 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 87 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 88 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 89 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 90 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 91 | 7380101 | Luật | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 92 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 93 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 94 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 95 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 96 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 97 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 98 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 99 | 7480101 | Khoa học máy tính | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 100 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 101 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 102 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 103 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 104 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 105 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 106 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 107 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 108 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 109 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 110 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 111 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 112 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 113 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 114 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 115 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 116 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 117 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 118 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 119 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 120 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 121 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; D07 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 122 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 123 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; D07 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 124 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; C01; D07 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 125 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | A00; B00; C08; D07 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 126 | 7720301 | Điều dưỡng | 6.50 | Điểm TBC cả năm L12; học lực năm lớp 12 đạt loại khá trở lên | |
| 127 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; C08; D07 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12; học lực L12 đạt loại khá trở lên |
| 128 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.00 | A00; B00; C08; D07 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 129 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | A00; C00; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 130 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | A00; C00; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 131 | 7810101 | Du lịch | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 132 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | A00; C00; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 133 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; C00; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 134 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; C00; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 135 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 | |
| 136 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; C00; C04; D01 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 137 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; C00; D01; C04 | ĐTB 03 môn trong 05 học kỳ (2 học kỳ L10, 2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 138 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; C00; D01; C04 | ĐTB 03 môn trong 2 học kỳ L12 |
| 139 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; C00; D01; C04 | ĐTB 03 môn trong 03 học kỳ (2 học kỳ L11 và học kỳ 1 L12) |
| 140 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 6.00 | Điểm TBC cả năm L12 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.