3.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Văn Hiến chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 18.25 | N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | 17.75 | N00 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 24.00 | A01; D01; D10; D15 | |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 17.25 | A01; D01; D10; D15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | 23.51 | A01; D01; D10; D15 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.00 | A01; D01; D10; D15 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | 16.30 | C00; D01; D14; D15 | |
| 8 | 7229040 | Văn hóa học | 19.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | 16.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | 16.50 | A00; C00; D01; C04 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 23.50 | A00; B00; C00; D01 | |
| 12 | 7310608 | Đông phương học | 17.00 | A01; D01; C00; D15 | |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 24.03 | A00; A01; D01; C01 | |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 24.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 17.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | 23.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 18 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 15.40 | A00; A01; D01; C04 | |
| 19 | 7340122 | Thương mại điện tử | 23.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 20 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 23.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 21 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 15.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | 7340301 | Kế toán | 23.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 23 | 7380101 | Luật | 16.05 | A00; A01; D01; C04 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 16.15 | A00; A02; B00; D07 | |
| 25 | 7480101 | Khoa học máy tính | 16.15 | A00; A01; D01; C01 | |
| 26 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 23.51 | A00; A01; D01; C01 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 23.50 | A00; A01; D01; C04 | |
| 28 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 15.15 | A00; A01; D01; C01 | |
| 29 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 30 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16.40 | A00; A02; B00; D07 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; C08; D07 | |
| 32 | 7810101 | Du lịch | 17.00 | A00; C00; D01; C04 | |
| 33 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 22.50 | A00; C00; D01; C04 | |
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 23.50 | A00; C00; D01; C04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 550.00 | ||
| 2 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 550.00 | ||
| 3 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | 550.00 | ||
| 4 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 550.00 | ||
| 5 | 7229030 | Văn học | 550.00 | ||
| 6 | 7229040 | Văn hóa học | 550.00 | ||
| 7 | 7310101 | Kinh tế | 550.00 | ||
| 8 | 7310301 | Xã hội học | 550.00 | ||
| 9 | 7310401 | Tâm lý học | 550.00 | ||
| 10 | 7310608 | Đông phương học | 550.00 | ||
| 11 | 7310630 | Việt Nam học | 550.00 | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 550.00 | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 550.00 | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 550.00 | ||
| 15 | 7340115 | Marketing | 550.00 | ||
| 16 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 550.00 | ||
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | 550.00 | ||
| 18 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 550.00 | ||
| 19 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 550.00 | ||
| 20 | 7340301 | Kế toán | 550.00 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 550.00 | ||
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 550.00 | ||
| 23 | 7480101 | Khoa học máy tính | 550.00 | ||
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 550.00 | ||
| 25 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 550.00 | ||
| 26 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 550.00 | ||
| 27 | 7520320 | Kỹ thuật môi trường | 550.00 | ||
| 28 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 550.00 | ||
| 29 | 7720301 | Điều dưỡng | 550.00 | ||
| 30 | 7810101 | Du lịch | 550.00 | ||
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 550.00 | ||
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 550.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 18.00 | N00 | |
| 2 | 7210208 | Piano | 18.00 | N00 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | |
| 4 | 7220203 | Ngôn ngữ Pháp | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | |
| 5 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | |
| 6 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D10; D15 | |
| 7 | 7229030 | Văn học | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 8 | 7229040 | Văn hóa học | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 9 | 7310101 | Kinh tế | 18.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 10 | 7310301 | Xã hội học | 18.00 | A00; C00; D01; C04 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | A00; B00; C00; D01 | |
| 12 | 7310608 | Đông phương học | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 13 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | 18.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 18 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 21 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 22 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 23 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 24 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 25 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; D01; C04 | |
| 26 | 7520207 | Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 18.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 27 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; A02; B00; D07 | |
| 28 | 7810101 | Du lịch | 18.00 | A00; C00; D01; C04 | |
| 29 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; C00; D01; C04 | |
| 30 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; C00; D01; C04 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.