video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.1 K lượt search
DVH

Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến năm 2023 mới nhất

Mã trường: DVH 5.0 3.1 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Văn Hiến chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 18.25 N00
2 7210208 Piano 17.75 N00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.00 A01; D01; D10; D15
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp 17.25 A01; D01; D10; D15
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 23.51 A01; D01; D10; D15
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 16.00 A01; D01; D10; D15
7 7229030 Văn học 16.30 C00; D01; D14; D15
8 7229040 Văn hóa học 19.00 C00; D01; D14; D15
9 7310101 Kinh tế 16.00 A00; A01; D01; C04
10 7310301 Xã hội học 16.50 A00; C00; D01; C04
11 7310401 Tâm lý học 23.50 A00; B00; C00; D01
12 7310608 Đông phương học 17.00 A01; D01; C00; D15
13 7310630 Việt Nam học 18.00 C00; D01; D14; D15
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 24.03 A00; A01; D01; C01
15 7320108 Quan hệ công chúng 24.00 C00; D01; D14; D15
16 7340101 Quản trị kinh doanh 17.00 A00; A01; D01; C04
17 7340115 Marketing 23.00 A00; A01; D01; C04
18 7340121 Kinh doanh thương mại 15.40 A00; A01; D01; C04
19 7340122 Thương mại điện tử 23.00 A00; A01; D01; C04
20 7340201 Tài chính - Ngân hàng 23.00 A00; A01; D01; C04
21 7340205 Công nghệ tài chính 15.75 A00; A01; D01; D07
22 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; D01; C04
23 7380101 Luật 16.05 A00; A01; D01; C04
24 7420201 Công nghệ sinh học 16.15 A00; A02; B00; D07
25 7480101 Khoa học máy tính 16.15 A00; A01; D01; C01
26 7480201 Công nghệ thông tin 23.51 A00; A01; D01; C01
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.50 A00; A01; D01; C04
28 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 15.15 A00; A01; D01; C01
29 7520320 Kỹ thuật môi trường 18.00 A00; A02; B00; D07
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.40 A00; A02; B00; D07
31 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; B00; C08; D07
32 7810101 Du lịch 17.00 A00; C00; D01; C04
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.50 A00; C00; D01; C04
34 7810201 Quản trị khách sạn 23.50 A00; C00; D01; C04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 550.00
2 7220203 Ngôn ngữ Pháp 550.00
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 550.00
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 550.00
5 7229030 Văn học 550.00
6 7229040 Văn hóa học 550.00
7 7310101 Kinh tế 550.00
8 7310301 Xã hội học 550.00
9 7310401 Tâm lý học 550.00
10 7310608 Đông phương học 550.00
11 7310630 Việt Nam học 550.00
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 550.00
13 7320108 Quan hệ công chúng 550.00
14 7340101 Quản trị kinh doanh 550.00
15 7340115 Marketing 550.00
16 7340121 Kinh doanh thương mại 550.00
17 7340122 Thương mại điện tử 550.00
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng 550.00
19 7340205 Công nghệ tài chính 550.00
20 7340301 Kế toán 550.00
21 7380101 Luật 550.00
22 7420201 Công nghệ sinh học 550.00
23 7480101 Khoa học máy tính 550.00
24 7480201 Công nghệ thông tin 550.00
25 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 550.00
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 550.00
27 7520320 Kỹ thuật môi trường 550.00
28 7540101 Công nghệ thực phẩm 550.00
29 7720301 Điều dưỡng 550.00
30 7810101 Du lịch 550.00
31 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 550.00
32 7810201 Quản trị khách sạn 550.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 18.00 N00
2 7210208 Piano 18.00 N00
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D10; D15
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp 18.00 A01; D01; D10; D15
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 18.00 A01; D01; D10; D15
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 A01; D01; D10; D15
7 7229030 Văn học 18.00 C00; D01; D14; D15
8 7229040 Văn hóa học 18.00 C00; D01; D14; D15
9 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A01; D01; C04
10 7310301 Xã hội học 18.00 A00; C00; D01; C04
11 7310401 Tâm lý học 18.00 A00; B00; C00; D01
12 7310608 Đông phương học 18.00 A01; C00; D01; D15
13 7310630 Việt Nam học 18.00 C00; D01; D14; D15
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; D01; C01
15 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 C00; D01; D14; D15
16 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; C04
17 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; D01; C04
18 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; D01; C04
19 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; D01; C04
20 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; C04
21 7380101 Luật 18.00 A00; A01; D01; C04
22 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A02; B00; D07
23 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; D01; C01
24 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; C01
25 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; D01; C04
26 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 18.00 A00; A01; D01; C01
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A02; B00; D07
28 7810101 Du lịch 18.00 A00; C00; D01; C04
29 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; C00; D01; C04
30 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; C00; D01; C04
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.