video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
DVH

Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến 2022 - 2023

Mã trường: DVH 5.0 2.3 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Văn Hiến 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Văn Hiến thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 5.00 N00 Xét tuyển môn Văn
2 7210205 Thanh nhạc 5.00 N00 Thi tuyển môn cơ sở ngành
3 7210205 Thanh nhạc 7.00 N00 Thi tuyển môn chuyên ngành.
4 7210208 Piano 7.00 N00 Thi tuyển môn chuyên ngành.
5 7210208 Piano 5.00 N00 Xét tuyển môn Văn
6 7210208 Piano 5.00 N00 Thi tuyển môn cơ sở ngành
7 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.00 A01; D01; D10; D15
8 7220203 Ngôn ngữ Pháp 21.00 A01; D01; D10; D15
9 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 21.00 A01; D01; D10; D15
10 7220209 Ngôn ngữ Nhật 21.00 A01; D01; D10; D15
11 7229030 Văn học 22.00 C00; D01; D14; D15
12 7229040 Văn hóa học 20.75 C00; D01; D14; D15
13 7310101 Kinh tế 20.05 A00; A01; D01; C04
14 7310301 Xã hội học 21.00 A00; C00; D01; C04
15 7310401 Tâm lý học 22.00 A00; B00; C00; D01
16 7310608 Đông phương học 21.05 A01; D01; C00; D15
17 7310630 Việt Nam học 20.25 C00; D01; D14; D15
18 7320104 Truyền thông đa phương tiện 21.00 A00; A01; D01; C01
19 7320108 Quan hệ công chúng 23.00 C00; D01; D14; D15
20 7340101 Quản trị kinh doanh 23.00 A00; A01; D01; C04
21 7340122 Thương mại điện tử 22.00 A00; A01; D01; C04
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng 22.00 A00; A01; D01; C04
23 7340301 Kế toán 22.00 A00; A01; D01; C04
24 7380101 Luật 21.05 A00; A01; D01; C04
25 7420201 Công nghệ sinh học 20.00 A00; A02; B00; D07
26 7480101 Khoa học máy tính 21.05 A00; A01; D01; C01
27 7480201 Công nghệ thông tin 22.00 A00; A01; D01; C01
28 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22.00 A00; A01; D01; C04
29 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 21.35 A00; A01; D01; C01
30 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.35 A00; A02; B00; D07
31 7810101 Du lịch 21.00 A00; C00; D01; C04
32 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.00 A00; C00; D01; C04
33 7810201 Quản trị khách sạn 21.00 A00; C00; D01; C04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 550.00 A01; D01; D10; D15
2 7220203 Ngôn ngữ Pháp 550.00 A01; D01; D10; D15
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 550.00 A01; D01; D10; D15
4 7220209 Ngôn ngữ Nhật 550.00 A01; D01; D10; D15
5 7229030 Văn học 550.00 C00; D01; D14; D15
6 7229040 Văn hóa học 550.00 C00; D01; D14; D15
7 7310101 Kinh tế 550.00 A00; A01; D01; C04
8 7310301 Xã hội học 550.00 A00; C00; D01; C04
9 7310401 Tâm lý học 550.00 A00; B00; C00; D01
10 7310608 Đông phương học 550.00 A01; D01; C00; D15
11 7310630 Việt Nam học 550.00 C00; D01; D14; D15
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện 550.00 A00; A01; D01; C01
13 7320108 Quan hệ công chúng 550.00 C00; D01; D14; D15
14 7340101 Quản trị kinh doanh 550.00 A00; A01; D01; C04
15 7340122 Thương mại điện tử 550.00 A00; A01; D01; C04
16 7340201 Tài chính - Ngân hàng 550.00 A00; A01; D01; C04
17 7340301 Kế toán 550.00 A00; A01; D01; C04
18 7380101 Luật 550.00 A00; A01; D01; C04
19 7420201 Công nghệ sinh học 550.00 A00; A02; B00; D07
20 7480101 Khoa học máy tính 550.00 A00; A01; D01; C01
21 7480201 Công nghệ thông tin 550.00 A00; A01; D01; C01
22 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 550.00 A00; A01; D01; C04
23 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 550.00 A00; A01; D01; C01
24 7540101 Công nghệ thực phẩm 550.00 A00; A02; B00; D07
25 7810101 Du lịch 550.00 A00; C00; D01; C04
26 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 550.00 A00; C00; D01; C04
27 7810201 Quản trị khách sạn 550.00 A00; C00; D01; C04

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 18.00 N00 Trúng tuyển môn Văn đạt từ 5.0 điểm cho 3 hình thức và tham dự kỳ thi riêng do Trường tổ chức gồm môn cơ sở và chuyên ngành.
2 7210208 Piano 18.00 N00 Trúng tuyển môn Văn đạt từ 5.0 điểm cho 3 hình thức và tham dự kỳ thi riêng do Trường tổ chức gồm môn cơ sở và chuyên ngành.
3 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D10; D15
4 7220203 Ngôn ngữ Pháp 18.00 A01; D01; D10; D15
5 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Liên kết quốc tế 18.00 A01; D01; D10; D15
6 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 A01; D01; D10; D15
7 7229030 Văn học 18.00 C00; D01; D14; D15
8 7229040 Văn hóa học 18.00 C00; D01; D14; D15
9 7310101 Kinh tế 18.00 A00; A01; D01; C04
10 7310301 Xã hội học 18.00 A00; C00; D01; C04
11 7310401 Tâm lý học 18.00 A00; B00; C00; D01
12 7310608 Đông phương học 18.00 A01; D01; C00; D15
13 7310630 Việt Nam học 18.00 C00; D01; D14; D15
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A00; A01; D01; C01
15 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 C00; D01; D14; D15
16 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; C04
17 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; D01; C04
18 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; D01; C04
19 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; D01; C04
20 7380101 Luật 18.00 A00; A01; D01; C04
21 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; A02; B00; D07
22 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; D01; C01
23 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; D01; C01
24 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; D01; C04
25 7520207 Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 18.00 A00; A01; D01; C01
26 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; A02; B00; D07
27 7810101 Du lịch 18.00 A00; C00; D01; C04
28 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; C00; D01; C04
29 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; C00; D01; C04
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.