Đề án tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

Video giới thiệu trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

A. Giới thiệu trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng

- Tên trường: Đại học Quốc tế Hồng Bàng

- Tên tiếng Anh: Hong Bang International University (HIU)

- Mã trường: HIU

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Liên kết Quốc tế

- Địa chỉ: 215 Điện Biên Phủ - Phường 15 - Quận Bình Thạnh - TP.HCM

- SĐT: 028.73083.456 - 0938.69.2015 - 0964.239.172

- Email: hiu@hiu.vn

- Website: http://hiu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/hiu.vn/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2026

I. Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01  
2 7210403 Thiết kế đồ họa A00, A01, C00, C01, C03, C04, H01, H08, V00, V01, X06, X26  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15  
7 7310206 Quan hệ quốc tế A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71  
8 7310401 Tâm lý học A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục(*) A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01  
10 7310630 Việt Nam học C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01  
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71  
12 7320108 Quan hệ công chúng A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71  
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
14 7340114 Digital Marketing A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
15 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
16 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
17 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
18 7340205 Công nghệ tài chính A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
19 7340301 Kế toán A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
20 7340412 Quản trị sự kiện A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
21 7380101 Luật A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C20, D01, D09, D10, D15  
22 7380107 Luật kinh tế A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C20, D01, D09, D10, D15  
23 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, C01, C02, C03, C04, D07, D08, X01, X14  
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ(*) A00, A01, B03, C01, C02, C14, D01, X01, X02, X14  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X26  
26 7510601 Quản lý công nghiệp(*) A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26  
27 7510605 Logistics A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26  
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, C02, D01, X06, X26  
29 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, A02, A03, A04, B00, D07, D08, X05, X06, X07, X10, X14  
30 7580101 Kiến trúc A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, V01, X06, X10  
31 7720101 Y khoa A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14  
32 7720110 Y học dự phòng(*) A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14  
33 7720115 Y học cổ truyền A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16  
34 7720201 Dược học A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14  
35 7720301 Điều dưỡng A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
36 7720302 Hộ sinh A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
37 7720401 Dinh dưỡng A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14; A00, A02, B00, B08, D07, D08, X15  
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*) A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
42 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
43 7720701 Y tế công cộng A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
45 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
ii. Điểm học bạ

2.1 Quy chế

 Xét điểm học bạ THPT (tổ hợp môn lớp 10,11,12);

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01  
2 7210403 Thiết kế đồ họa A00, A01, C00, C01, C03, C04, H01, H08, V00, V01, X06, X26  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15  
7 7310206 Quan hệ quốc tế A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71  
8 7310401 Tâm lý học A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục(*) A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01  
10 7310630 Việt Nam học C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01  
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71  
12 7320108 Quan hệ công chúng A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71  
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
14 7340114 Digital Marketing A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
15 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
16 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
17 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
18 7340205 Công nghệ tài chính A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
19 7340301 Kế toán A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
20 7340412 Quản trị sự kiện A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
21 7380101 Luật A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C20, D01, D09, D10, D15  
22 7380107 Luật kinh tế A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C20, D01, D09, D10, D15  
23 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, C01, C02, C03, C04, D07, D08, X01, X14  
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ(*) A00, A01, B03, C01, C02, C14, D01, X01, X02, X14  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X26  
26 7510601 Quản lý công nghiệp(*) A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26  
27 7510605 Logistics A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26  
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, C02, D01, X06, X26  
29 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, A02, A03, A04, B00, D07, D08, X05, X06, X07, X10, X14  
30 7580101 Kiến trúc A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, V01, X06, X10  
31 7720101 Y khoa A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14  
32 7720110 Y học dự phòng(*) A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14  
33 7720115 Y học cổ truyền A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16  
34 7720201 Dược học A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14  
35 7720301 Điều dưỡng A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
36 7720302 Hộ sinh A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
37 7720401 Dinh dưỡng A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14; A00, A02, B00, B08, D07, D08, X15  
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*) A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
42 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
43 7720701 Y tế công cộng A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
45 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
III. Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và học bạ;

3.1 Quy chế

Xét kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT 2026 và học bạ;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

Xét tuyển Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành;

6.1 Quy chế

Xét tuyển Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục    
2 7210403 Thiết kế đồ họa    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
7 7310206 Quan hệ quốc tế    
8 7310401 Tâm lý học    
9 7310403 Tâm lý học giáo dục(*)    
10 7310630 Việt Nam học    
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
12 7320108 Quan hệ công chúng    
13 7340101 Quản trị kinh doanh    
14 7340114 Digital Marketing    
15 7340120 Kinh doanh quốc tế    
16 7340122 Thương mại điện tử    
17 7340201 Tài chính ngân hàng    
18 7340205 Công nghệ tài chính    
19 7340301 Kế toán    
20 7340412 Quản trị sự kiện    
21 7380101 Luật    
22 7380107 Luật kinh tế    
23 7420201 Công nghệ sinh học    
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ(*)    
25 7480201 Công nghệ thông tin    
26 7510601 Quản lý công nghiệp(*)    
27 7510605 Logistics    
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử    
29 7520212 Kỹ thuật y sinh    
30 7580101 Kiến trúc    
31 7720101 Y khoa    
32 7720110 Y học dự phòng(*)    
33 7720115 Y học cổ truyền    
34 7720201 Dược học    
35 7720301 Điều dưỡng    
36 7720302 Hộ sinh    
37 7720401 Dinh dưỡng    
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt    
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*)    
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học    
42 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng    
43 7720701 Y tế công cộng    
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành    
45 7810201 Quản trị khách sạn    
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01  
2 7210403 Thiết kế đồ họa A00, A01, C00, C01, C03, C04, H01, H08, V00, V01, X06, X26  
3 7220201 Ngôn ngữ Anh A01, C00, C04, C14, D01, D14, D15, X02  
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15  
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15  
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc A01, C00, C04, C14, D01, D04(*), D14, D15  
7 7310206 Quan hệ quốc tế A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71  
8 7310401 Tâm lý học A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01  
9 7310403 Tâm lý học giáo dục(*) A00, A01, B00, C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01  
10 7310630 Việt Nam học C00, C03, C04, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01  
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71  
12 7320108 Quan hệ công chúng A00, A01, C00, C20, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X71  
13 7340101 Quản trị kinh doanh A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
14 7340114 Digital Marketing A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
15 7340120 Kinh doanh quốc tế A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
16 7340122 Thương mại điện tử A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
17 7340201 Tài chính ngân hàng A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
18 7340205 Công nghệ tài chính A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
19 7340301 Kế toán A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
20 7340412 Quản trị sự kiện A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
21 7380101 Luật A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C20, D01, D09, D10, D15  
22 7380107 Luật kinh tế A00, A01, A08, C00, C03, C04, C14, C20, D01, D09, D10, D15  
23 7420201 Công nghệ sinh học A00, A02, B00, C01, C02, C03, C04, D07, D08, X01, X14  
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ(*) A00, A01, B03, C01, C02, C14, D01, X01, X02, X14  
25 7480201 Công nghệ thông tin A00, A01, C01, C03, C04, D01, D07, D10, X02, X06, X10, X26  
26 7510601 Quản lý công nghiệp(*) A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26  
27 7510605 Logistics A00, A01, C00, C02, C03, C04, D01, D09, D66, X06, X26  
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử A00, A01, C01, C02, D01, X06, X26  
29 7520212 Kỹ thuật y sinh A00, A01, A02, A03, A04, B00, D07, D08, X05, X06, X07, X10, X14  
30 7580101 Kiến trúc A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, V01, X06, X10  
31 7720101 Y khoa A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14  
32 7720110 Y học dự phòng(*) A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14  
33 7720115 Y học cổ truyền A00, A02, B00, B08, D07, D08, X16  
34 7720201 Dược học A00, A01, B00, D07, D08, X10, X14  
35 7720301 Điều dưỡng A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
36 7720302 Hộ sinh A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
37 7720401 Dinh dưỡng A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt A00, A02, B00, B08, D07, D08, X14; A00, A02, B00, B08, D07, D08, X15  
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*) A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
42 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
43 7720701 Y tế công cộng A00, A01, A02, B00, B03, C02, D07, D08, X10, X14  
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
45 7810201 Quản trị khách sạn A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, D66, X01, X26  
IV. Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

4.1 Quy chế

Xét điểm thi V-SAT;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục    
2 7210403 Thiết kế đồ họa    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
7 7310206 Quan hệ quốc tế    
8 7310401 Tâm lý học    
9 7310403 Tâm lý học giáo dục(*)    
10 7310630 Việt Nam học    
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
12 7320108 Quan hệ công chúng    
13 7340101 Quản trị kinh doanh    
14 7340114 Digital Marketing    
15 7340120 Kinh doanh quốc tế    
16 7340122 Thương mại điện tử    
17 7340201 Tài chính ngân hàng    
18 7340205 Công nghệ tài chính    
19 7340301 Kế toán    
20 7340412 Quản trị sự kiện    
21 7380101 Luật    
22 7380107 Luật kinh tế    
23 7420201 Công nghệ sinh học    
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ(*)    
25 7480201 Công nghệ thông tin    
26 7510601 Quản lý công nghiệp(*)    
27 7510605 Logistics    
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử    
29 7520212 Kỹ thuật y sinh    
30 7580101 Kiến trúc    
31 7720101 Y khoa    
32 7720110 Y học dự phòng(*)    
33 7720115 Y học cổ truyền    
34 7720201 Dược học    
35 7720301 Điều dưỡng    
36 7720302 Hộ sinh    
37 7720401 Dinh dưỡng    
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt    
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*)    
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học    
42 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng    
43 7720701 Y tế công cộng    
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành    
45 7810201 Quản trị khách sạn    
v. Điểm ĐGNL HCM

5.1 Quy chế

Xét điểm thi ĐGNL ĐHQG,

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục    
2 7210403 Thiết kế đồ họa    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
7 7310206 Quan hệ quốc tế    
8 7310401 Tâm lý học    
9 7310403 Tâm lý học giáo dục(*)    
10 7310630 Việt Nam học    
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
12 7320108 Quan hệ công chúng    
13 7340101 Quản trị kinh doanh    
14 7340114 Digital Marketing    
15 7340120 Kinh doanh quốc tế    
16 7340122 Thương mại điện tử    
17 7340201 Tài chính ngân hàng    
18 7340205 Công nghệ tài chính    
19 7340301 Kế toán    
20 7340412 Quản trị sự kiện    
21 7380101 Luật    
22 7380107 Luật kinh tế    
23 7420201 Công nghệ sinh học    
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ(*)    
25 7480201 Công nghệ thông tin    
26 7510601 Quản lý công nghiệp(*)    
27 7510605 Logistics    
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử    
29 7520212 Kỹ thuật y sinh    
30 7580101 Kiến trúc    
31 7720101 Y khoa    
32 7720110 Y học dự phòng(*)    
33 7720115 Y học cổ truyền    
34 7720201 Dược học    
35 7720301 Điều dưỡng    
36 7720302 Hộ sinh    
37 7720401 Dinh dưỡng    
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt    
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*)    
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học    
42 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng    
43 7720701 Y tế công cộng    
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành    
45 7810201 Quản trị khách sạn    
VI. Xét tuyển Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành;

6.1 Quy chế

Xét tuyển Trung cấp, Cao đẳng, Đại học cùng nhóm ngành;

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi riêng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục    
2 7210403 Thiết kế đồ họa    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
7 7310206 Quan hệ quốc tế    
8 7310401 Tâm lý học    
9 7310403 Tâm lý học giáo dục(*)    
10 7310630 Việt Nam học    
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
12 7320108 Quan hệ công chúng    
13 7340101 Quản trị kinh doanh    
14 7340114 Digital Marketing    
15 7340120 Kinh doanh quốc tế    
16 7340122 Thương mại điện tử    
17 7340201 Tài chính ngân hàng    
18 7340205 Công nghệ tài chính    
19 7340301 Kế toán    
20 7340412 Quản trị sự kiện    
21 7380101 Luật    
22 7380107 Luật kinh tế    
23 7420201 Công nghệ sinh học    
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ(*)    
25 7480201 Công nghệ thông tin    
26 7510601 Quản lý công nghiệp(*)    
27 7510605 Logistics    
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử    
29 7520212 Kỹ thuật y sinh    
30 7580101 Kiến trúc    
31 7720101 Y khoa    
32 7720110 Y học dự phòng(*)    
33 7720115 Y học cổ truyền    
34 7720201 Dược học    
35 7720301 Điều dưỡng    
36 7720302 Hộ sinh    
37 7720401 Dinh dưỡng    
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt    
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*)    
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học    
42 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng    
43 7720701 Y tế công cộng    
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành    
45 7810201 Quản trị khách sạn    
vii. Chứng chỉ quốc tế

7.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng & ưu tiên xét tuyển (SAT, IB,A-Level, GPA…).

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140114 Quản lý giáo dục    
2 7210403 Thiết kế đồ họa    
3 7220201 Ngôn ngữ Anh    
4 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
5 7220209 Ngôn ngữ Nhật    
6 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc    
7 7310206 Quan hệ quốc tế    
8 7310401 Tâm lý học    
9 7310403 Tâm lý học giáo dục(*)    
10 7310630 Việt Nam học    
11 7320104 Truyền thông đa phương tiện    
12 7320108 Quan hệ công chúng    
13 7340101 Quản trị kinh doanh    
14 7340114 Digital Marketing    
15 7340120 Kinh doanh quốc tế    
16 7340122 Thương mại điện tử    
17 7340201 Tài chính ngân hàng    
18 7340205 Công nghệ tài chính    
19 7340301 Kế toán    
20 7340412 Quản trị sự kiện    
21 7380101 Luật    
22 7380107 Luật kinh tế    
23 7420201 Công nghệ sinh học    
24 7420207 Công nghệ thẩm mỹ(*)    
25 7480201 Công nghệ thông tin    
26 7510601 Quản lý công nghiệp(*)    
27 7510605 Logistics    
28 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử    
29 7520212 Kỹ thuật y sinh    
30 7580101 Kiến trúc    
31 7720101 Y khoa    
32 7720110 Y học dự phòng(*)    
33 7720115 Y học cổ truyền    
34 7720201 Dược học    
35 7720301 Điều dưỡng    
36 7720302 Hộ sinh    
37 7720401 Dinh dưỡng    
38 7720501 Răng - Hàm - Mặt    
39 7720502 Kỹ thuật phục hình răng(*)    
40 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học    
41 7720602 Kỹ thuật hình ảnh y học    
42 7720603 Kỹ thuật phục hồi chức năng    
43 7720701 Y tế công cộng    
44 7810103 Quản trị Du lịch & Lữ hành    
45 7810201 Quản trị khách sạn