1.6 K lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 15.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | A00; A01; H00; H01 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16.00 | A01; D01; D14; D96 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | A01; C00; D01; D04 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 15.00 | A01; C00; D01; D06 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | A01; C00; D01; D78 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 16.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | B00; B03; C00; D01 | |
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | 17.00 | A01; C01; D01; D78 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.00 | A01; C00; D01; D78 | |
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 13 | 7340114 | Digital Marketing | 16.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16.00 | A00; A01; D90; D01 | |
| 16 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D90; D01 | |
| 17 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 18 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; C00; D01; C14 | |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 16.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 20 | 7380107 | Luật kinh tế | 16.00 | A00; C00; D01; A08 | |
| 21 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 16.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 22 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 23 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | A00; D01; V00; V01 | |
| 24 | 7720101 | Y khoa | 22.50 | A00; B00; D90; D07 | |
| 25 | 7720115 | Y học cổ truyền | 21.00 | A00; B00; D90; D07 | |
| 26 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; D90; D07 | |
| 27 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00; D90; D07 | |
| 28 | 7720302 | Hộ sinh | 19.00 | A00; B00; D90; D07 | |
| 29 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 22.50 | A00; B00; D90; D07 | |
| 30 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; B00; D90; D07 | |
| 31 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 19.00 | A00; B00; D90; D07 | |
| 32 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 33 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 600.00 | ||
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 600.00 | ||
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600.00 | ||
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 600.00 | ||
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600.00 | ||
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 600.00 | ||
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 600.00 | ||
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | 600.00 | ||
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600.00 | ||
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600.00 | ||
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 13 | 7340114 | Digital Marketing | 600.00 | ||
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600.00 | ||
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600.00 | ||
| 16 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 17 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600.00 | ||
| 18 | 7380101 | Luật | 600.00 | ||
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 600.00 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 21 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 600.00 | ||
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | 600.00 | ||
| 23 | 7720101 | Y khoa | 750.00 | ||
| 24 | 7720115 | Y học cổ truyền | 750.00 | ||
| 25 | 7720201 | Dược học | 750.00 | ||
| 26 | 7720301 | Điều dưỡng | 650.00 | ||
| 27 | 7720302 | Hộ sinh | 650.00 | ||
| 28 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 750.00 | ||
| 29 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 650.00 | ||
| 30 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 650.00 | ||
| 31 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600.00 | ||
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 30.00 | A00; A01; D01; C00 | Điểm 5 học kỳ |
| 2 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 18.00 | A00; A01; D01; C00 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 3 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 24.00 | M00; M01; M11 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 4 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 40.00 | M00; M01; M11 | Điểm 5 học kỳ |
| 5 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 24.00 | M00; M01; M11 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 6 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 40.00 | M00; M01; M11 | Điểm 5 học kỳ |
| 7 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 30.00 | A00; A01; H00; H01 | Điểm 5 học kỳ |
| 8 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; A01; H00; H01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 30.00 | A01; D01; D14; D96 | Điểm 5 học kỳ |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D14; D96 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 30.00 | A01; C00; D01; D04 | Điểm 5 học kỳ |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A01; C00; D01; D04 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 13 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; C00; D01; D06 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 14 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 30.00 | A01; C00; D01; D06 | Điểm 5 học kỳ |
| 15 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 30.00 | A01; C00; D01; D78 | Điểm 5 học kỳ |
| 16 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | A01; C00; D01; D78 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 17 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 18 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 30.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 5 học kỳ |
| 19 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | B00; B03; C00; D01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 20 | 7310401 | Tâm lý học | 30.00 | B00; B03; C00; D01 | Điểm 5 học kỳ |
| 21 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | A01; C01; D01; D78 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 22 | 7310630 | Việt Nam học | 30.00 | A01; C01; D01; D78 | Điểm 5 học kỳ |
| 23 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A01; C00; D01; D78 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 24 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 30.00 | A01; C00; D01; D78 | Điểm 5 học kỳ |
| 25 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 26 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 30.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 5 học kỳ |
| 27 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 30.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 5 học kỳ |
| 28 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 29 | 7340114 | Digital Marketing | 30.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 5 học kỳ |
| 30 | 7340114 | Digital Marketing | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 31 | 7340122 | Thương mại điện tử | 30.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 5 học kỳ |
| 32 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 33 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; D90; D01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 34 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 30.00 | A00; A01; D90; D01 | Điểm 5 học kỳ |
| 35 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; D90; D01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 36 | 7340301 | Kế toán | 30.00 | A00; A01; D90; D01 | Điểm 5 học kỳ |
| 37 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 38 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 30.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 5 học kỳ |
| 39 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; C00; D01; C14 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 40 | 7380101 | Luật | 30.00 | A00; C00; D01; C14 | Điểm 5 học kỳ |
| 41 | 7380107 | Luật kinh tế | 30.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 5 học kỳ |
| 42 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; C00; D01; A08 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 43 | 7380107 | Luật kinh tế | 30.00 | A00; C00; D01; A08 | Điểm 5 học kỳ |
| 44 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 45 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 30.00 | A00; A01; D01; D90 | Điểm 5 học kỳ |
| 46 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D01; D90 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 47 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 30.00 | A00; A01; D01; D90 | Điểm 5 học kỳ |
| 48 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; D01; D90 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | 30.00 | A00; D01; V00; V01 | Điểm 5 học kỳ |
| 50 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | A00; D01; V00; V01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 51 | 7720101 | Y khoa | 40.00 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 5 học kỳ |
| 52 | 7720101 | Y khoa | 24.00 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 53 | 7720115 | Y học cổ truyền | 19.50 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền | 32.50 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 5 học kỳ |
| 55 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 56 | 7720201 | Dược học | 40.00 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 5 học kỳ |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 58 | 7720301 | Điều dưỡng | 32.50 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 5 học kỳ |
| 59 | 7720302 | Hộ sinh | 19.50 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 60 | 7720302 | Hộ sinh | 32.50 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 5 học kỳ |
| 61 | 7720401 | Dinh dưỡng | 32.50 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 5 học kỳ |
| 62 | 7720401 | Dinh dưỡng | 19.50 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 63 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 24.00 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 64 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 40.00 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 5 học kỳ |
| 65 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 32.50 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 5 học kỳ |
| 66 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.50 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 67 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 32.50 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 5 học kỳ |
| 68 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 19.50 | A00; B00; D90; D07 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 69 | 7720701 | Y tế công cộng | 32.50 | A00; B00; D90; D08 | Điểm 5 học kỳ |
| 70 | 7720701 | Y tế công cộng | 19.50 | A00; B00; D90; D08 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 71 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 72 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 30.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 5 học kỳ |
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học hoặc Điểm tổ hợp 3 môn |
| 74 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 30.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 5 học kỳ |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.