2.6 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Quốc tế Hồng Bàng năm 2024 mới nhất
Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 16.00 | D01; A00; A01; C00 | |
| 2 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | A00; A01; H00; H01 | |
| 3 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 5 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 16.00 | A01; D01; D14; D15 | |
| 6 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | A01; C00; D01; D15 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 17.75 | A00; A01; C00; D01 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | B00; A00; C00; D01 | |
| 9 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | A07; C00; D01; D78 | |
| 10 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 16.25 | A01; C00; D01; D15 | |
| 11 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 12 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 13 | 7340114 | Digital Marketing | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 14 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 15 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 16 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 17 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 17.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 18 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; C01 | |
| 21 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; D01; C00 | |
| 22 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | A00; A01; V00; V01 | |
| 23 | 7720101 | Y khoa | 22.50 | A00; B00; D07; D08 | |
| 24 | 7720115 | Y học cổ truyền | 21.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 25 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 26 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 27 | 7720302 | Hộ sinh | 19.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 28 | 7720401 | Dinh dưỡng | 15.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 29 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 22.50 | A00; B00; D07; D08 | |
| 30 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 31 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 19.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 32 | 7720701 | Y tế công cộng | 15.00 | A00; B00; D07; D08 | |
| 33 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 34 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 2 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 3 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 4 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; A01; H00; H01 | Điểm 3 học kỳ |
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; A01; H00; H01 | Điểm 3 năm học |
| 6 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 18.00 | A00; A01; H00; H01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 8 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Điểm 3 năm học |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Điểm 3 học kỳ |
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | Điểm 3 học kỳ |
| 11 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | Điểm 3 năm học |
| 12 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 13 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 14 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Điểm 3 học kỳ |
| 15 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 18.00 | A01; D01; D14; D15 | Điểm 3 năm học |
| 16 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | Điểm 3 học kỳ |
| 17 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | Điểm 3 năm học |
| 18 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 19 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 20 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 21 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 22 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 23 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 24 | 7310401 | Tâm lý học | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 25 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | A07; C00; D01; D78 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | A07; C00; D01; D78 | Điểm 3 học kỳ |
| 27 | 7310630 | Việt Nam học | 18.00 | A07; C00; D01; D78 | Điểm 3 năm học |
| 28 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 29 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | Điểm 3 học kỳ |
| 30 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 18.00 | A01; C00; D01; D15 | Điểm 3 năm học |
| 31 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 32 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 33 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 34 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 35 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 36 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 37 | 7340114 | Digital Marketing | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 38 | 7340114 | Digital Marketing | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 39 | 7340114 | Digital Marketing | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 40 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 41 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 42 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 43 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | Điểm 3 năm học |
| 44 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 45 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 46 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | Điểm 3 năm học |
| 47 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 48 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 49 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 50 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 51 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 52 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 53 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 54 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 55 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 56 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 57 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 58 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | Điểm 3 năm học |
| 59 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 60 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 61 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 62 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 63 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 64 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | A00; D01; V00; V01 | Điểm 3 học kỳ |
| 65 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | A00; D01; V00; V01 | Điểm 3 năm học |
| 66 | 7580101 | Kiến trúc | 18.00 | A00; D01; V00; V01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 67 | 7720101 | Y khoa | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 học kỳ |
| 68 | 7720101 | Y khoa | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 năm học |
| 69 | 7720101 | Y khoa | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 70 | 7720115 | Y học cổ truyền | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 học kỳ |
| 71 | 7720115 | Y học cổ truyền | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 năm học |
| 72 | 7720115 | Y học cổ truyền | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 73 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 74 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 học kỳ |
| 75 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 năm học |
| 76 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 năm học |
| 77 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 học kỳ |
| 78 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 79 | 7720302 | Hộ sinh | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 học kỳ |
| 80 | 7720302 | Hộ sinh | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 năm học |
| 81 | 7720302 | Hộ sinh | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 82 | 7720401 | Dinh dưỡng | 18.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 học kỳ |
| 83 | 7720401 | Dinh dưỡng | 18.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 năm học |
| 84 | 7720401 | Dinh dưỡng | 18.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 85 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 86 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 học kỳ |
| 87 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 24.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 năm học |
| 88 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 học kỳ |
| 89 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 năm học |
| 90 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 91 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 92 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 năm học |
| 93 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 19.50 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 học kỳ |
| 94 | 7720701 | Y tế công cộng | 18.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 học kỳ |
| 95 | 7720701 | Y tế công cộng | 18.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm 3 năm học |
| 96 | 7720701 | Y tế công cộng | 18.00 | A00; B00; D07; D08 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 97 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 98 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 99 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
| 100 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm tổ hợp 3 môn |
| 101 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 năm học |
| 102 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | Điểm 3 học kỳ |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.