1.2 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học quốc tế Hồng Bàng 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học quốc tế Hồng Bàng 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học quốc tế Hồng Bàng thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | 15.00 | M00; M01; M11 | |
| 2 | 7140201 | Giáo dục mầm non | 19.00 | M00; M01; M11 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 19.00 | M00; M01; M11 | |
| 4 | 7140206 | Giáo dục thể chất | 18.00 | T00; T02; T03; T07 | |
| 5 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 15.00 | H00; H01; V00; V01 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.00 | A01; D01; D14; D96 | |
| 7 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 8 | 7310401 | Tâm lý học | 15.00 | B00; B03; C00; D01 | |
| 9 | 7310612 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 15.00 | A01; C00; D01; D04 | |
| 10 | 7310613 | Ngôn ngữ Nhật Bản | 15.00 | A01; C00; D01; D06 | |
| 11 | 7310614 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 15.00 | A01; C00; D01; D78 | |
| 12 | 7310630 | Việt Nam học | 15.00 | A01; C01; D01; D78 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 15.00 | A01; C00; D01; D78 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 17 | 7340122 | Thương mại điện tử | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 18 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 15.00 | A00; A01; D90; D01 | |
| 19 | 7340301 | Kế toán | 15.00 | A00; A01; D90; D01 | |
| 20 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 21 | 7380101 | Luật | 15.00 | A00; C00; D01; C14 | |
| 22 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A00; C00; D01; A08 | |
| 23 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 24 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 15.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 25 | 7580101 | Kiến trúc | 15.00 | A00; D01; V00; V01 | |
| 26 | 7720101 | Y khoa | 22.00 | A00; B00; C02; D90 | |
| 27 | 7720101_E | Y khoa_CT tiếng Anh | 22.00 | A00; B00; C02; D90 | |
| 28 | 7720115 | Y học cổ truyền | 21.00 | A00; B00; C02; D90 | |
| 29 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; B00; C02; D90 | |
| 30 | 7720201_E | Dược học_CT tiếng Anh | 21.00 | A00; B00; C02; D90 | |
| 31 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; B00; C02; D90 | |
| 32 | 7720302 | Hộ sinh | 19.00 | A00; B00; C02; D90 | |
| 33 | 7720501 | Răng - Hàm - Mặt | 22.00 | A00; B00; C02; D90 | |
| 34 | 7720501_E | Răng hàm mặt_CT tiếng Anh | 22.00 | A00; B00; C02; D90 | |
| 35 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; B00; C02; D90 | |
| 36 | 7720603 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng | 19.00 | A00; B00; C02; D90 | |
| 37 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 15.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 38 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 15.00 | A00; A01; C00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.