video.vietjack.com
2.5 K lượt xem
DPY

Phương án tuyển sinh trường Đại học Phú Yên năm 2026 mới nhất

Mã trường: DPY 5.0 2.5 K lượt xem 2 ngày trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Phú Yên năm 2026 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …

Đề án tuyển sinh trường Đại học Phú Yên

Video giới thiệu trường Đại học Phú Yên

A. Giới thiệu trường Đại học Phú Yên

- Tên trường: Đại học Phú Yên

- Tên tiếng Anh: Phu Yen University (PYU)

- Mã trường: DPY

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2

- Loại trường: Công lập

- Địa chỉ: 18 Trần Phú - Phường 7 - Thành phố Tuy Hòa - Tỉnh Phú Yên

- SĐT: 057.3843025

- Email: contact@pyu.edu.vn

- Website: http://pyu.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/DHPY.PYU

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phú Yên

i. Điểm thi THPT

1.1 Đối tượng

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non M03; M09  
2 7140202 Giáo dục Tiểu học C03; C04; D01; X02  
3 7140209 Sư phạm Toán học A00; A01; A04; X06  
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn C00; C03; D14; X70  
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh D01; D14; D15; X78  
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên A00; B00; D07; X10  
7 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78  
8 7310630 Việt Nam học C00; C03; D14; X70  
9 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D09; X25  
10 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06  
11 7620101 Nông nghiệp B00; B02; B03; D08  
12 7810101 Du lịch C00; C03; D14; X70  
ii. Điểm học bạ

2.1 Đối tượng

Phương thức 2: Xét điểm học bạ cả năm lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh A01; D01; D09; X25  
2 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; X06  
3 7620101 Nông nghiệp B00; B02; B03; D08  
4 7810101 Du lịch C00; C03; D14; X70  
iii. Điểm ĐGNL HCM

3.1 Đối tượng

Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh    
2 7480201 Công nghệ thông tin    
3 7620101 Nông nghiệp    
4 7810101 Du lịch    
iv. ƯTXT, XT thẳng

4.1 Đối tượng

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7140201 Giáo dục Mầm non    
2 7140202 Giáo dục Tiểu học    
3 7140209 Sư phạm Toán học    
4 7140217 Sư phạm Ngữ văn    
5 7140231 Sư phạm Tiếng Anh    
6 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên    
7 7220201 Ngôn ngữ Anh    
8 7310630 Việt Nam học    
9 7340101 Quản trị kinh doanh    
10 7480201 Công nghệ thông tin    
11 7620101 Nông nghiệp    
12 7810101 Du lịch    

Xem thêm bài viết về trường Đại học Phú Yên mới nhất:

Được xem nhiều