Đề án tuyển sinh trường Đại học Phú Yên
Video giới thiệu trường Đại học Phú Yên
A. Giới thiệu trường Đại học Phú Yên
- Tên trường: Đại học Phú Yên
- Tên tiếng Anh: Phu Yen University (PYU)
- Mã trường: DPY
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Văn bằng 2
- Loại trường: Công lập
- Địa chỉ: 18 Trần Phú - Phường 7 - Thành phố Tuy Hòa - Tỉnh Phú Yên
- SĐT: 057.3843025
- Email: contact@pyu.edu.vn
- Website: http://pyu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHPY.PYU
B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Phú Yên
1.1 Đối tượng
Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT Quốc gia
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
M03; M09 |
|
| 2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
C03; C04; D01; X02 |
|
| 3 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A00; A01; A04; X06 |
|
| 4 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
C00; C03; D14; X70 |
|
| 5 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
D01; D14; D15; X78 |
|
| 6 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
A00; B00; D07; X10 |
|
| 7 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D14; D15; X78 |
|
| 8 |
7310630 |
Việt Nam học |
C00; C03; D14; X70 |
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01; D01; D09; X25 |
|
| 10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; X06 |
|
| 11 |
7620101 |
Nông nghiệp |
B00; B02; B03; D08 |
|
| 12 |
7810101 |
Du lịch |
C00; C03; D14; X70 |
|
2.1 Đối tượng
Phương thức 2: Xét điểm học bạ cả năm lớp 12
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A01; D01; D09; X25 |
|
| 2 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; X06 |
|
| 3 |
7620101 |
Nông nghiệp |
B00; B02; B03; D08 |
|
| 4 |
7810101 |
Du lịch |
C00; C03; D14; X70 |
|
3.1 Đối tượng
Phương thức 3: Xét kết quả thi Đánh giá năng lực của ĐHQG TP. Hồ Chí Minh
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 2 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 3 |
7620101 |
Nông nghiệp |
|
|
| 4 |
7810101 |
Du lịch |
|
|
4.1 Đối tượng
Phương thức 4: Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
|
|
| 2 |
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
|
|
| 3 |
7140209 |
Sư phạm Toán học |
|
|
| 4 |
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
|
|
| 5 |
7140231 |
Sư phạm Tiếng Anh |
|
|
| 6 |
7140247 |
Sư phạm Khoa học tự nhiên |
|
|
| 7 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 8 |
7310630 |
Việt Nam học |
|
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
| 10 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 11 |
7620101 |
Nông nghiệp |
|
|
| 12 |
7810101 |
Du lịch |
|
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Phú Yên mới nhất: