466 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Phú Yên (DPY) 2026
Trường Đại học Phú Yên (DPY) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy năm 2026 theo các phương thức xét tuyển. Dưới đây là thông tin chi tiết về điểm chuẩn của từng ngành, giúp thí sinh dễ dàng tra cứu, đối chiếu kết quả và tham khảo mức điểm trúng tuyển để có định hướng phù hợp trong các mùa tuyển sinh tiếp theo
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2026
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | 22.88 | M03; M09 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 21.25 | C03; C04; D01; X02 | |
| 3 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.49 | A00; A01; A04; X06 | |
| 4 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 23.85 | C00; C03; D14; X70 | |
| 5 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 24.40 | D01; D14; D15; X78 | |
| 6 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 23.33 | A00; B00; D07; X10 | |
| 7 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 15.85 | D01; D14; D15; X78 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 15.00 | A01; D01; D09; X25 | |
| 9 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 15.00 | A00; A01; X06; X26 | |
| 10 | 7620101 | Nông nghiệp | 15.80 | B00; B02; B03; D08 | |
| 11 | 7810101 | Du lịch | 16.35 | C00; C03; D14; X70 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 530.00 | ||
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 500.00 | ||
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 500.00 | ||
| 4 | 7620101 | Nông nghiệp | 544.00 | ||
| 5 | 7810101 | Du lịch | 19.90 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2026
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 19.29 | D01; D14; D15; X78 | |
| 2 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A01; D01; D09; X25 | |
| 3 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; X06; X26 | |
| 4 | 7620101 | Nông nghiệp | 19.90 | B00; B02; B03; D08 | |
| 5 | 7810101 | Du lịch | 544.00 | C00; C03; D14; X70 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.