Đề án tuyển sinh trường Đại học Thái Bình Dương
Video giới thiệu trường Đại học Thái Bình Dương
A. Giới thiệu trường Đại học Thái Bình Dương
- Tên trường: Đại học Thái Bình Dương
- Tên tiếng Anh: Thai Binh Duong University
- Mã trường: TBD
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 79 Mai Thị Dõng, Vĩnh Ngọc, Nha Trang, Khánh Hòa
+ Cơ sở 2: 08 Pasteur, Xương Huân, Nha Trang, Khánh Hòa
- SĐT: 0258 3 727 181 và 0258 3 727 147
- Zalo: 0886 433 379
- Email: tuyensinh@tbd.edu.vn
- Website: tbd.edu.vn
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaihocThaiBinhDuong/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Thái Bình Dương năm 2026
1.1 Quy chế
Kết quả thi tốt nghiệp THPT 2026 từ 15 điểm
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
A01; C03; D01; D14; H01; X02 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D14; D66; D84 |
|
| 3 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 4 |
7310205 |
Quản lý Nhà nước |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 5 |
7310401 |
Tâm lý học |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 6 |
7310608_1 |
Tiếng Hàn Quốc |
C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
|
| 7 |
7310608_2 |
Tiếng Trung Quốc |
C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
|
| 8 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A01; C19; D01; D14 |
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 10 |
7340115 |
Marketing |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 |
|
| 11 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 12 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 13 |
7380101 |
Luật |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 14 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 15 |
7420204 |
Khoa học y sinh |
A00; B00; B03; D07 |
|
| 16 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 17 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 18 |
7480207 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 19 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 20 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 |
|
| 21 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00; B00; B03; D07; X10 |
|
| 22 |
7810101 |
Du lịch |
A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
|
| 23 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
|
2.1 Quy chế
Tổng điểm theo tổ hợp 3 môn của cả năm lớp 12 từ 18 điểm trở lên; hoặc
Kết quả học tập 6 học kỳ (cả năm lớp 10, cả năm lớp 11 và cả năm lớp 12) xếp loại Đạt trở lên
Điểm nhận hồ sơ xét tuyển ngành Luật: Từ 18 điểm trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
A01; C03; D01; D14; H01; X02 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D14; D66; D84 |
|
| 3 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 4 |
7310205 |
Quản lý Nhà nước |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 5 |
7310401 |
Tâm lý học |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 6 |
7310608_1 |
Tiếng Hàn Quốc |
C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
|
| 7 |
7310608_2 |
Tiếng Trung Quốc |
C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
|
| 8 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A01; C19; D01; D14 |
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 10 |
7340115 |
Marketing |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 |
|
| 11 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 12 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 13 |
7380101 |
Luật |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 14 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 15 |
7420204 |
Khoa học y sinh |
A00; B00; B03; D07 |
|
| 16 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 17 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 18 |
7480207 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 19 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 20 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 |
|
| 21 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00; B00; B03; D07; X10 |
|
| 22 |
7810101 |
Du lịch |
A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
|
| 23 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
|
3.1 Quy chế
Kết quả thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM từ 500 điểm (*) trở lên;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
|
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 3 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
|
|
| 4 |
7310205 |
Quản lý Nhà nước |
|
|
| 5 |
7310401 |
Tâm lý học |
|
|
| 6 |
7310608_1 |
Tiếng Hàn Quốc |
|
|
| 7 |
7310608_2 |
Tiếng Trung Quốc |
|
|
| 8 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
|
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
|
|
| 10 |
7340115 |
Marketing |
|
|
| 11 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
|
|
| 12 |
7340301 |
Kế toán |
|
|
| 13 |
7380101 |
Luật |
|
|
| 14 |
7380107 |
Luật kinh tế |
|
|
| 15 |
7420204 |
Khoa học y sinh |
|
|
| 16 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
|
| 17 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 18 |
7480207 |
Trí tuệ nhân tạo |
|
|
| 19 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
| 20 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
|
|
| 21 |
7720301 |
Điều dưỡng |
|
|
| 22 |
7810101 |
Du lịch |
|
|
| 23 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
|
|
iv. Điểm xét tốt nghiệp THPT
4.1 Quy chế
Điểm xét tốt nghiệp THPT 2026 từ 5,5 điểm (*)
Theo lịch chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tốt nghiệp THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
A01; C03; D01; D14; H01; X02 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D14; D66; D84 |
|
| 3 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 4 |
7310205 |
Quản lý Nhà nước |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 5 |
7310401 |
Tâm lý học |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 6 |
7310608_1 |
Tiếng Hàn Quốc |
C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
|
| 7 |
7310608_2 |
Tiếng Trung Quốc |
C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
|
| 8 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A01; C19; D01; D14 |
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 10 |
7340115 |
Marketing |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 |
|
| 11 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 12 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 13 |
7380101 |
Luật |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 14 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 15 |
7420204 |
Khoa học y sinh |
A00; B00; B03; D07 |
|
| 16 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 17 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 18 |
7480207 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 19 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 20 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 |
|
| 21 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00; B00; B03; D07; X10 |
|
| 22 |
7810101 |
Du lịch |
A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
|
| 23 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
|
v. Điểm THPT kết hợp chứng chỉ quốc tế
5.1 Chỉ tiêu
Chứng chỉ Tiếng Anh từ B1, Tiếng Hàn từ Topik 3, Tiếng Trung từ HSK 3 trở lên hoặc các chứng chỉ ngoại ngữ khác tương đương;
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
A01; C03; D01; D14; H01; X02 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D14; D66; D84 |
|
| 3 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 4 |
7310205 |
Quản lý Nhà nước |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 5 |
7310401 |
Tâm lý học |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 6 |
7310608_1 |
Tiếng Hàn Quốc |
C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
|
| 7 |
7310608_2 |
Tiếng Trung Quốc |
C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
|
| 8 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A01; C19; D01; D14 |
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 10 |
7340115 |
Marketing |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 |
|
| 11 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 12 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 13 |
7380101 |
Luật |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 14 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 15 |
7420204 |
Khoa học y sinh |
A00; B00; B03; D07 |
|
| 16 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 17 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 18 |
7480207 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 19 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 20 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 |
|
| 21 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00; B00; B03; D07; X10 |
|
| 22 |
7810101 |
Du lịch |
A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
|
| 23 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
|
vi. Điểm THPT + hồ sơ năng lực
6.1 Quy chế
Đạt thành tích khuyến khích trở lên trong các cuộc thi học sinh giỏi, khoa học kỹ thuật, văn hoá, văn nghệ, thể thao,... cấp tỉnh trở lên
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7210403 |
Thiết kế đồ họa |
A01; C03; D01; D14; H01; X02 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D14; D66; D84 |
|
| 3 |
7229042 |
Quản lý văn hóa |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 4 |
7310205 |
Quản lý Nhà nước |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 5 |
7310401 |
Tâm lý học |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 6 |
7310608_1 |
Tiếng Hàn Quốc |
C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
|
| 7 |
7310608_2 |
Tiếng Trung Quốc |
C00; C14; C19; C20; D01; D03; D04; DD2 |
|
| 8 |
7320104 |
Truyền thông đa phương tiện |
A01; C19; D01; D14 |
|
| 9 |
7340101 |
Quản trị Kinh doanh |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 10 |
7340115 |
Marketing |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03 |
|
| 11 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 12 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 13 |
7380101 |
Luật |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 14 |
7380107 |
Luật kinh tế |
A07; C00; C20; D14 |
|
| 15 |
7420204 |
Khoa học y sinh |
A00; B00; B03; D07 |
|
| 16 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 17 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 18 |
7480207 |
Trí tuệ nhân tạo |
A00; A01; D29; D30; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26; X56 |
|
| 19 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
A00; A09; A01; D29; D30; C19; D01; D03; D04; DD2; D07; D24; D25; X02; X03; X26 |
|
| 20 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
A00; A01; A02; C01; D01; X06; X07 |
|
| 21 |
7720301 |
Điều dưỡng |
A00; B00; B03; D07; X10 |
|
| 22 |
7810101 |
Du lịch |
A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
|
| 23 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
A08; C00; C19; D01; D03; D04; DD2; D84 |
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Thái Bình Dương mới nhất: