Đề án tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
Video giới thiệu trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Bà Rịa Vũng Tàu
- Tên tiếng Anh: Ba Ria Vung Tau University (BVU)
- Mã trường: BVU
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2 Hợp tác quốc tế
- Địa chỉ:
+ Cơ sở 1: 80 Trương Công Định, phường 3, Vũng Tàu
+ Cơ sở 2: 01 Trương Văn Bang, phường 7, Vũng Tàu
+ Cơ sở 3: 951 Bình Giã, phường 10, Vũng Tàu, Bà Rịa-Vũng Tàu.
- SĐT: 0254.730.5456
- Email: dhbrvt@bvu.edu.vn
- Website: http://bvu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocBaRiaVungTau
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU) năm 2025
Năm 2025, trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu sử dụng 3 phương thức xét tuyển như sau:
Phương thức 1: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn lớp 12
Điểm xét tuyển: Điểm TB lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển + Điểm ưu tiên.
Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả thi Đánh giá năng lực (ĐGNL) của ĐHQG Tp.HCM
Điểm xét tuyển: Tổng điểm bài thi ĐGNL năm 2025 (theo thang điểm 1.200) + Điểm ưu tiên.
Phương thức 3. Xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Danh sách các ngành đào tạo:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 |
| 2 | 7220201C1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 |
| 3 | 7220201C2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 |
| 4 | 7220201C3 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 |
| 5 | 7220201CT | Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 7 | 7220204C1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 8 | 7220204C2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 9 | 7220204C3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 11 | 7310401C1 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 12 | 7310608C1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 13 | 7310608C2 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 14 | 7310608C3 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 15 | 7310608C4 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 16 | 7310608C5 | Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 17 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 18 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 20 | 7320108 | Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 22 | 7340101C1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 23 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 24 | 7340101C3 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 25 | 7340101C4 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 26 | 7340101C5 | Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 27 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 28 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 29 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 30 | 7340115 | Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 31 | 7340115C1 | Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 32 | 7340115C2 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 33 | 7340115C3 | Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 34 | 7340115C4 | Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 35 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 36 | 7340120C1 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 37 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 38 | 7340122 | Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 39 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 40 | 7340201C1 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 41 | 7340201C2 | Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 42 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C14; D01 |
| 43 | 7340301 | Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 44 | 7340301C1 | Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 45 | 7340301C2 | Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 46 | 7340301C3 | Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 47 | 7340301KL | Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 48 | 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 49 | 7380101 | Luật (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 50 | 7380101C1 | Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 51 | 7380101LA | Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 52 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 53 | 7480201C1 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 54 | 7480201C2 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 55 | 7480201C3 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 56 | 7480201CT | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 57 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 58 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 59 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 60 | 7510201C1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 61 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 62 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 63 | 7510205C1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 64 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 65 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 66 | 7510301C1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 67 | 7510301C2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 68 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 69 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 70 | 7510605C1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 71 | 7510605C2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 72 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 73 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 74 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 75 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 76 | 7510605NB | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 77 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 78 | 7720201 | Dược học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 |
| 79 | 7720301 | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 |
| 80 | 7720301NB | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 |
| 81 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 82 | 7810103C1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 83 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 84 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 85 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 86 | 7810201C1 | Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 87 | 7810201NB | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 88 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 89 | 7840101 | Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 90 | 7840101C1 | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 91 | 7840101C2 | Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 92 | 7840104 | Kinh tế vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 93 | 7840104C1 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 94 | 7840104C2 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 2 | 7220201C1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 3 | 7220201C2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 4 | 7220201C3 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | 15 | |
| 5 | 7220201CT | Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 7 | 7220204C1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 8 | 7220204C2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 9 | 7220204C3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 11 | 7310401C1 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 12 | 7310608C1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 13 | 7310608C2 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 14 | 7310608C3 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 15 | 7310608C4 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 16 | 7310608C5 | Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 15 | |
| 17 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 18 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 20 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 22 | 7340101C1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 23 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 24 | 7340101C3 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 25 | 7340101C4 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 26 | 7340101C5 | Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 27 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 28 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 29 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 30 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 31 | 7340115C1 | Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 32 | 7340115C2 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 33 | 7340115C3 | Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 34 | 7340115C4 | Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 35 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 36 | 7340120C1 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 37 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 38 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 39 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 40 | 7340201C1 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 41 | 7340201C2 | Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 42 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; C14; D01 | 15 | |
| 43 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 44 | 7340301C1 | Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 45 | 7340301C2 | Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 46 | 7340301C3 | Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 47 | 7340301KL | Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 48 | 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 49 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 50 | 7380101C1 | Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 51 | 7380101LA | Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 52 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 53 | 7480201C1 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 54 | 7480201C2 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 55 | 7480201C3 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 56 | 7480201CT | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 57 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 58 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 59 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 60 | 7510201C1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 61 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 62 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 63 | 7510205C1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 64 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 65 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 66 | 7510301C1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 67 | 7510301C2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 15 | |
| 68 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 69 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 70 | 7510605C1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 71 | 7510605C2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 72 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 73 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 74 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 75 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 76 | 7510605NB | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 77 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 78 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 19 | |
| 79 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 17 | |
| 80 | 7720301NB | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; B00; B08; D07 | 17 | |
| 81 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 82 | 7810103C1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 83 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 84 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 85 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 86 | 7810201C1 | Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 87 | 7810201NB | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 88 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 15 | |
| 89 | 7840101 | Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 90 | 7840101C1 | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 91 | 7840101C2 | Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 92 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 93 | 7840104C1 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | |
| 94 | 7840104C2 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 16 | |
| 2 | 7220201C1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | 16 | |
| 3 | 7220201C2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | 16 | |
| 4 | 7220201C3 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | A01; D01; D14; D15 | 16 | |
| 5 | 7220201CT | Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 7 | 7220204C1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 8 | 7220204C2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 9 | 7220204C3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 11 | 7310401C1 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 12 | 7310608C1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 13 | 7310608C2 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 14 | 7310608C3 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 15 | 7310608C4 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 16 | 7310608C5 | Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | C00; D01; X01; X70 | 16 | |
| 17 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 18 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 20 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 22 | 7340101C1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 23 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 24 | 7340101C3 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 25 | 7340101C4 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 26 | 7340101C5 | Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 27 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 28 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 29 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 30 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 31 | 7340115C1 | Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 32 | 7340115C2 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 33 | 7340115C3 | Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 34 | 7340115C4 | Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 35 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 36 | 7340120C1 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 37 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 38 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 39 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 40 | 7340201C1 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 41 | 7340201C2 | Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 42 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; C14; D01 | 16 | |
| 43 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 44 | 7340301C1 | Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 45 | 7340301C2 | Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 46 | 7340301C3 | Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 47 | 7340301KL | Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 48 | 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 49 | 7380101 | Luật | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 50 | 7380101C1 | Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 51 | 7380101LA | Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 52 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 53 | 7480201C1 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 54 | 7480201C2 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 55 | 7480201C3 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 56 | 7480201CT | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 57 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 58 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 59 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 60 | 7510201C1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 61 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 62 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 63 | 7510205C1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 64 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 65 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 66 | 7510301C1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 67 | 7510301C2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; D01; X26 | 16 | |
| 68 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 69 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 70 | 7510605C1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 71 | 7510605C2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 72 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 73 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 74 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 75 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 76 | 7510605NB | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 77 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 78 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; D07 | 20 | |
| 79 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 80 | 7720301NB | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; B00; B08; D07 | 18 | |
| 81 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 82 | 7810103C1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 83 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 84 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 85 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 86 | 7810201C1 | Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 87 | 7810201NB | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 88 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | A01; C00; D01; X01 | 16 | |
| 89 | 7840101 | Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 90 | 7840101C1 | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 91 | 7840101C2 | Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 92 | 7840104 | Kinh tế vận tải | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 93 | 7840104C1 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 94 | 7840104C2 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | A00; A01; C00; D01 | 16 |
B. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 2 | 7220201C1 | Tiêng Anh biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 3 | 7220201C2 | Tiếng Anh du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 4 | 7220201C3 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 5 | 7220201CT | Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D14 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 7 | 7220204C1 | Tiếng Trung biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | A01; C00; D01; D14 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 8 | 7220204C2 | Tiếng Trung du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | A01; C00; D01; D14 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 9 | 7220204C3 | Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | A01; C00; D01; D14 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | A01; C00; C20; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 11 | 7310401C1 | Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học) | A01; C00; C20; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 12 | 73106080 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) | A01; C00; D01; D14 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 13 | 7310608C2 | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | A01; C00; D01; D14 | 15 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 14 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 15 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 16 | 7310608NB | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | C00; C19; D01; D06 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 18 | 73401010 | Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 19 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 20 | 7340101C3 | Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 21 | 7340101C4 | Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 22 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh | A01; A01; C00; D01 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 23 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 24 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật | A00; A01; C19; D01 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 25 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 26 | 73401150 | Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 27 | 7340115C2 | Digital marketing (ngành Marketing) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 29 | 7340120C1 | Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến (ngành Kinh doanh quốc tế) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 30 | 7340120KA | Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 31 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật | A00; A01; C19; D01 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 32 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 33 | 7340201C1 | Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính - Ngân hàng) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 34 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật | A00; A01; C19; D01 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 35 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 36 | 7340301C1 | Kế toán tài chính (ngành Kế toán) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 37 | 7340301C2 | Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 38 | 7340301KL | Kế toán & Luật | A00; A01; C19; D01 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 39 | 7340301TN | Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) | A00; A01; C00; D01 | 20 | CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh |
| 40 | 7380101 | Luật | A01; C00; C20; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 41 | 7380101 LA | Luật & Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C20; D01 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 42 | 7380101C1 | Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật) | A01; C00; C20; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 43 | 7380101CT | Luật (dự kiến) | A00; C00; C20; D01 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 45 | 7480201C1 | Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 46 | 7480201C2 | Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 47 | 7480201C3 | Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 48 | 7480201CT | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 49 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 50 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 51 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 52 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 53 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 54 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 55 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 56 | 7510301C1 | Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 57 | 7510301C2 | Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 58 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 59 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 60 | 7510605C1 | Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 61 | 7510605C2 | Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 62 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; A01; C00; D01 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 63 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK -Giao nhận vận tài quốc tế) | A01; A01; C00; D01 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 64 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không -XNK - Giao nhận vận tải quốc tế) | A01; A01; C00; D01 | 15 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 65 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 66 | 7510605NB | Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 67 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) | A00; A01; C00; D01 | 20 | CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh |
| 68 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; C08 | 21 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B08; C08 | 19 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 70 | 7720301NB | Điều dưỡng | A00; B00; B08; C08 | 19 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 71 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 72 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 74 | 78102010 | Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 75 | 7810201C2 | Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) | A00; A01; C00; D01 | 15 | CTC học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 76 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
2. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 2 | 7220201C1 | Tiêng Anh biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 3 | 7220201C2 | Tiếng Anh du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 4 | 7220201C3 | Phương pháp giảng dạy tiếng Anh (ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 5 | 7220201CT | Lý luận và PP dạy học bộ môn tiếng Anh (nhận bằng Cử nhân ngành Ngôn ngữ Anh) | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D14 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 7 | 7220204C1 | Tiếng Trung biên - phiên dịch (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | A01; C00; D01; D14 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 8 | 7220204C2 | Tiếng Trung du lịch - thương mại (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | A01; C00; D01; D14 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 9 | 7220204C3 | Phương pháp giảng dạy tiếng Trung (ngành Ngôn ngữ Trung Quốc) | A01; C00; D01; D14 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học | A01; C00; C20; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 11 | 7310401C1 | Tham vấn và trị liệu tâm lý (ngành Tâm lý học) | A01; C00; C20; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 12 | 73106080 | Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc (ngành Đông phương học) | A01; C00; D01; D14 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 13 | 7310608C2 | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | A01; C00; D01; D14 | 18 | CTC, NN Anh/Hàn/Nhật/Trung |
| 14 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản) | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 15 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc) | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 16 | 7310608NB | Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản (ngành Đông phương học) | C00; C19; D01; D06 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 17 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 18 | 73401010 | Quản trị doanh nghiệp (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 19 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh bất động sản (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 20 | 7340101C3 | Quản trị nguồn nhân lực (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 21 | 7340101C4 | Quản trị truyền thông đa phương tiện (ngành Quản trị kinh doanh) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 22 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh | A01; A01; C00; D01 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 23 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 24 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật | A00; A01; C19; D01 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 25 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 26 | 73401150 | Marketing và tổ chức sự kiện (ngành Marketing) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 27 | 7340115C2 | Digital marketing (ngành Marketing) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 28 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 29 | 7340120C1 | Thương mại quốc tế & Kinh doanh trực tuyến (ngành Kinh doanh quốc tế) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 30 | 7340120KA | Kinh doanh quốc tế & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 31 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật | A00; A01; C19; D01 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 32 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 33 | 7340201C1 | Tài chính doanh nghiệp (ngành Tài chính - Ngân hàng) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 34 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật | A00; A01; C19; D01 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 35 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 36 | 7340301C1 | Kế toán tài chính (ngành Kế toán) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 37 | 7340301C2 | Kế toán kiểm toán (ngành Kế toán) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 38 | 7340301KL | Kế toán & Luật | A00; A01; C19; D01 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 39 | 7340301TN | Kế toán (ACCA cấp Chứng chỉ Lập báo cáo tài chính quốc tế) | A00; A01; C00; D01 | 22 | CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh |
| 40 | 7380101 | Luật | A01; C00; C20; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 41 | 7380101 LA | Luật & Ngôn ngữ Anh | A01; C00; C20; D01 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 42 | 7380101C1 | Luật kinh tế và dân sự (ngành Luật) | A01; C00; C20; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 43 | 7380101CT | Luật (dự kiến) | A00; C00; C20; D01 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 44 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 45 | 7480201C1 | Kỹ thuật phần mềm (ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 46 | 7480201C2 | Lập trình ứng dụng di động và game (ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 47 | 7480201C3 | Quản trị mạng và an toàn thông tin (ngành Công nghệ thông tin) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 48 | 7480201CT | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 49 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 50 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 51 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 52 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 53 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 54 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 55 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 56 | 7510301C1 | Kỹ thuật điện (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 57 | 7510301C2 | Điều khiển và tự động hóa (ngành Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 58 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 59 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 60 | 7510605C1 | Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 61 | 7510605C2 | Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế (ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 62 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A01; A01; C00; D01 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 63 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK -Giao nhận vận tài quốc tế) | A01; A01; C00; D01 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 64 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không -XNK - Giao nhận vận tải quốc tế) | A01; A01; C00; D01 | 18 | CTC nhận 2 bằng cử nhân và thạc sĩ |
| 65 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 66 | 7510605NB | Logistics và Ọuản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 67 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (FIATA cấp Chứng chỉ Giao nhận vận tải quốc tế) | A00; A01; C00; D01 | 22 | CT Cử nhân tài năng, học song ngữ Việt - Anh |
| 68 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B08; C08 | 24 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 69 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B08; C08 | 19.5 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 70 | 7720301NB | Điều dưỡng | A00; B00; B08; C08 | 19.5 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Nhật |
| 71 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 72 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
| 73 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 74 | 78102010 | Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống (ngành Quản trị khách sạn) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 75 | 7810201C2 | Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn (ngành Quản trị khách sạn) | A00; A01; C00; D01 | 18 | CTC Học Tiếng Việt, NN Tiếng Anh |
| 76 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 18 | CTC nhận cùng lúc 2 bằng cử nhân |
C. Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu năm 2023 mới nhất
Chiều ngày 22/8/2023, Trường Đại học Bà Rịa – Vũng Tàu (Mã trường: BVU) công bố điểm trúng tuyển đại học chính qui năm 2023 theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT và xét học bạ THPT cho 21 ngành, 65 chuyên ngành của Trường. Thông tin cụ thể như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | A00; C00; C20; D01 | 15 | |
| 2 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; C00; C20; D01 | 15 | |
| 3 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C00; C20; D15; D01 | 15 | |
| 4 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D15; D01 | 15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; C00; C20; D01 | 15 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C14; D01 | 15 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C14; D01 | 15 | |
| 8 | 7340115 | Marketing | A00; C00; C20; D01 | 15 | |
| 9 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D15; D66 | 15 | |
| 10 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 11 | 7310608 | Đông phương học | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 13 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 14 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 15 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật còng trình xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 16 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 15 | |
| 17 | 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D01 | 15 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | A00; A02; B00; B08 | 21 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | A02; B00; B03; C08 | 19 | |
| 20 | 7310401 | Tâm lý học | C00; C19; C20; D01 | 15 | |
| 21 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hóa học | A00; B00; C02; D07 | 15 | |
| 22 | 7510605TN | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Cử nhân tài năng) | A00; C00; C20; D01 | 20 | |
| 23 | 7340301TN | Kế toán (Cử nhân tài năng) | A00; A01; C14; D01 | 20 | |
| 24 | 7340101TN | Quản trị kinh doanh (Cử nhân tài năng) | A00; C00; C20; D01 | 20 |
D. Đại học Bà Rịa Vũng Tàu công bố điểm chuẩn học bạ đợt 1 năm 2023
Điểm chuẩn Đại học Bà Rịa Vũng Tàu xét theo kết quả học bạ THPT năm 2023 đợt 1 đã được công bố, theo đó mức điểm trúng tuyển từ 18 đến 24 điểm.
Điểm chuẩn xét tuyển học bạ đợt 1 năm 2023 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu:

Điểm chuẩn 03 ngành Cử nhân tài năng:

Ghi chú:
Điểm chuẩn nêu trên được xét theo 1 trong 2 cách sau: Xét điểm trung bình 3 trong 4 học kỳ lớp 11 và lớp 12 hoặc xét điểm theo tổ hợp xét tuyển 2 trong 4 học kỳ lớp 11 và lớp 12 (có ít nhất 1 học kỳ của lớp 12). Điểm chuẩn trên đã cộng điểm ưu tiên khu vực, đối tượng.
- Ngành Dược học, thí sinh có học lực lớp 12 loại giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=8,0.
- Ngành Điều dưỡng, thí sinh có học lực lớp 12 loại khá hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT >=6,5.
Thí sinh trúng tuyển sớm sẽ nhận được thư thông báo chính thức và tin nhắn SMS, email của Trường. Sau khi đậu tốt nghiệp THPT, các em cần thực hiện đăng ký nguyện vọng 1 vào BVU trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT từ 10/7/2023 đến 30/7/2023 để chính thức trở thành Tân sinh viên BVU.
Học phí
Học phí trung bình/học kỳ của các ngành/chương trình = 14,25 triệu đồng:
- Riêng ngành Điều dưỡng = 17,05 triệu đồng
- Ngành Dược học = 22,15 triệu đồng
- Các ngành Cử nhân tài năng = 19,64 triệu đồng.
– Học phí đã bao gồm: Học phần trong chương trình đào tạo, chuẩn đầu ra, giáo dục quốc phòng và an ninh, giáo dục thể chất.
– Học phí thu theo học kỳ (mỗi năm 03 học kỳ), phụ thuộc vào số tín chỉ sinh viên đăng ký trong học kỳ đó.
– Học phí cố định trong toàn khóa học.
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 |
| 2 | 7220201C1 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 |
| 3 | 7220201C2 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 |
| 4 | 7220201C3 | Ngôn ngữ Anh (Phương pháp giảng dạy tiếng Anh - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; D01; D14; D15 |
| 5 | 7220201CT | Ngôn ngữ Anh (Lý luận và phương pháp dạy học bộ môn tiếng Anh - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 6 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 7 | 7220204C1 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung biên - phiên dịch - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 8 | 7220204C2 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung du lịch - thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 9 | 7220204C3 | Ngôn ngữ Trung Quốc (Phương pháp giảng dạy tiếng Trung - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 10 | 7310401 | Tâm lý học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 11 | 7310401C1 | Tâm lý học (Tham vấn và trị liệu tâm lý - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 12 | 7310608C1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 13 | 7310608C2 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 14 | 7310608C3 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 15 | 7310608C4 | Đông phương học (Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 16 | 7310608C5 | Đông phương học (Văn hóa và truyền thông xuyên quốc gia - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh/Nhật/Hàn/Trung) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | C00; D01; X01; X70 |
| 17 | 7310608CT1 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Nhật Bản - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 18 | 7310608CT2 | Đông phương học (Ngôn ngữ và văn hóa Hàn Quốc - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 19 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 20 | 7320108 | Quan hệ công chúng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 21 | 7340101 | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 22 | 7340101C1 | Quản trị kinh doanh (Quản trị doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 23 | 7340101C2 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh bất động sản - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 24 | 7340101C3 | Quản trị kinh doanh (Quản trị nhân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 25 | 7340101C4 | Quản trị kinh doanh (Quản trị sự kiện và dịch vụ giải trí - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 26 | 7340101C5 | Quản trị kinh doanh (Quản trị khởi nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 27 | 7340101CT | Quản trị kinh doanh (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 28 | 7340101QA | Quản trị kinh doanh & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 29 | 7340101QL | Quản trị kinh doanh & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 30 | 7340115 | Marketing (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 31 | 7340115C1 | Marketing (Marketing và tổ chức sự kiện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 32 | 7340115C2 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 33 | 7340115C3 | Marketing (Digital marketing - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 34 | 7340115C4 | Marketing (Marketing và truyền thông - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 35 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 36 | 7340120C1 | Kinh doanh quốc tế (Kinh doanh số - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 37 | 7340120KL | Kinh doanh quốc tế & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 38 | 7340122 | Thương mại điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 39 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 40 | 7340201C1 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính doanh nghiệp - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 41 | 7340201C2 | Tài chính - Ngân hàng (Đầu tư tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 42 | 7340201TL | Tài chính ngân hàng & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; C14; D01 |
| 43 | 7340301 | Kế toán (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 44 | 7340301C1 | Kế toán (Kế toán tài chính - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 45 | 7340301C2 | Kế toán (Kế toán kiểm toán - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 46 | 7340301C3 | Kế toán (Kế toán quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 47 | 7340301KL | Kế toán & Luật (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 48 | 7340301TN | Kế toán (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 49 | 7380101 | Luật (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 50 | 7380101C1 | Luật (Luật kinh tế và dân sự - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 51 | 7380101LA | Luật & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 52 | 7480201 | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 53 | 7480201C1 | Công nghệ thông tin (Kỹ thuật phần mềm - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 54 | 7480201C2 | Công nghệ thông tin (Lập trình ứng dụng di động và game - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 55 | 7480201C3 | Công nghệ thông tin (Quản trị mạng và an toàn thông tin - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 56 | 7480201CT | Công nghệ thông tin (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 57 | 7510102 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 58 | 7510102NB | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 59 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 60 | 7510201C1 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Kỹ thuật Robot và Cơ điện tử - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 61 | 7510201NB | Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 62 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 63 | 7510205C1 | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Công nghệ kỹ thuật ô tô điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 64 | 7510205NB | Công nghệ kỹ thuật ô tô (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 65 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 66 | 7510301C1 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Kỹ thuật điện - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 67 | 7510301C2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Điều khiển và tự động hóa - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; D01; X26 |
| 68 | 7510301NB | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 69 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 70 | 7510605C1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng biển - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 71 | 7510605C2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics cảng hàng không - Xuất nhập khẩu - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 72 | 7510605CT1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 73 | 7510605CT2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng biển - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 74 | 7510605CT3 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng (Quản lý Logistics cảng hàng không - XNK - Giao nhận vận tải quốc tế - Chương trình chuẩn nhận hai bằng cử nhân và thạc sĩ) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 75 | 7510605LA | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 76 | 7510605NB | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 77 | 7510605TN | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Chương trình chuẩn, học song ngữ Việt - Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 78 | 7720201 | Dược học (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 |
| 79 | 7720301 | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 |
| 80 | 7720301NB | Điều dưỡng (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B08; D07 |
| 81 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 82 | 7810103C1 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị du lịch - nhà hàng - khách sạn - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 83 | 7810103DA | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 84 | 7810103NB | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 85 | 7810201 | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 86 | 7810201C1 | Quản trị khách sạn (Quản trị nhà hàng - khách sạn và dịch vụ ăn uống - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 87 | 7810201NB | Quản trị khách sạn (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Nhật) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 88 | 7810201QA | Quản trị khách sạn & Ngôn ngữ Anh (Chương trình chuẩn nhận cùng lúc hai bằng cử nhân) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A01; C00; D01; X01 |
| 89 | 7840101 | Khai thác vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 90 | 7840101C1 | Khai thác vận tải (Quản trị Logistics và vận tải đa phương thức - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 91 | 7840101C2 | Khai thác vận tải (Quản lý và kinh doanh vận tải - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 92 | 7840104 | Kinh tế vận tải (Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 93 | 7840104C1 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải biển - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |
| 94 | 7840104C2 | Kinh tế vận tải (Kinh tế vận tải hàng không - Chương trình chuẩn, ngoại ngữ tiếng Anh) | 0 | ĐT THPTHọc Bạ | A00; A01; C00; D01 |


