4.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Hà Nội thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114C | Quản lí giáo dục | 26.50 | C20 | TTNV <= 13 |
| 2 | 7140114D | Quản lí giáo dục | 24.60 | D01; D02; D03 | TTNV <= 16 |
| 3 | 7140201A | Giáo dục mầm non | 22.08 | M00 | TTNV <= 1 |
| 4 | 7140201B | GD mầm non - SP Tiếng Anh | 19.25 | M01 | TTNV <= 1 |
| 5 | 7140201C | GD mầm non - SP Tiếng Anh | 19.13 | M02 | TTNV <= 1 |
| 6 | 7140202A | Giáo dục Tiểu học | 26.15 | D01; D02; D03 | TTNV <= 1 |
| 7 | 7140202B | Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh | 26.55 | D01 | TTNV <= 3 |
| 8 | 7140203C | Giáo dục Đặc biệt | 27.50 | C00 | TTNV <= 16 |
| 9 | 7140203D | Giáo dục Đặc biệt | 24.85 | D01; D02; D03 | TTNV <= 18 |
| 10 | 7140204B | Giáo dục công dân | 27.50 | C19 | TTNV <= 2 |
| 11 | 7140204C | Giáo dục công dân | 27.50 | C20 | TTNV <= 7 |
| 12 | 7140205B | Giáo dục chính trị | 28.50 | C19 | TTNV <= 2 |
| 13 | 7140205C | Giáo dục chính trị | 28.50 | C20 | TTNV <= 6 |
| 14 | 7140206A | Giáo dục Thể chất | 19.55 | T01 | TTNV <= 2 |
| 15 | 7140208C | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 26.00 | C00 | TTNV <= 1 |
| 16 | 7140208D | Giáo dục Quốc phòng và An ninh | 23.85 | D01; D02; D03 | TTNV <= 6 |
| 17 | 7140209A | SP Toán học | 26.25 | A00 | TTNV <= 10 |
| 18 | 7140209B | SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 27.70 | A00 | TTNV <= 1 |
| 19 | 7140209D | SP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh) | 27.50 | D01 | TTNV <= 1 |
| 20 | 7140210A | SP Tin học | 23.55 | A00 | TTNV <= 1 |
| 21 | 7140210B | SP Tin học | 23.45 | A01 | TTNV <= 4 |
| 22 | 7140211A | SP Vật lý | 25.35 | A00 | TTNV <= 5 |
| 23 | 7140211B | SP Vật lý | 25.55 | A01 | TTNV <= 2 |
| 24 | 7140211C | SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) | 25.90 | A00 | TTNV <= 14 |
| 25 | 7140211D | SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) | 26.10 | A01 | TTNV <= 1 |
| 26 | 7140212A | SP Hoá học | 25.80 | A00 | TTNV <= 11 |
| 27 | 7140212B | SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) | 26.00 | D07 | TTNV <= 4 |
| 28 | 7140212C | SP Hoá học | 26.00 | B00 | TTNV <= 10 |
| 29 | 7140213B | SP Sinh học | 23.63 | B00 | TTNV <= 5 |
| 30 | 7140213D | SP Sinh học | 20.78 | D08; D32; D34 | TTNV <= 6 |
| 31 | 7140217C | SP Ngữ văn | 28.50 | C00 | TTNV <= 1 |
| 32 | 7140217D | SP Ngữ văn | 25.95 | D01; D02; D03 | TTNV <= 1 |
| 33 | 7140218C | SP Lịch sử | 28.50 | C00 | TTNV <= 2 |
| 34 | 7140218D | SP Lịch sử | 27.05 | D14 | TTNV <= 18 |
| 35 | 7140219B | SP Địa lý | 26.90 | C04 | TTNV <= 5 |
| 36 | 7140219C | SP Địa lý | 27.75 | C00 | TTNV <= 1 |
| 37 | 7140221A | Sư phạm Âm nhạc | 19.13 | N01 | TTNV <= 2 |
| 38 | 7140221B | Sư phạm Âm nhạc | 18.38 | N02 | TTNV <= 1 |
| 39 | 7140222B | Sư phạm Mỹ thuật | 21.00 | H02 | TTNV <= 2 |
| 40 | 7140231A | SP Tiếng Anh | 27.39 | D01 | TTNV <= 2 |
| 41 | 7140233C | SP Tiếng Pháp | 23.51 | D15; D42; D44 | TTNV <= 4 |
| 42 | 7140233D | SP Tiếng Pháp | 25.31 | D01; D02; D03 | TTNV <= 8 |
| 43 | 7140246A | SP Công nghệ | 19.15 | A00 | TTNV <= 6 |
| 44 | 7140246C | SP Công nghệ | 19.30 | C01 | TTNV <= 2 |
| 45 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.35 | D01 | TTNV <= 8 |
| 46 | 7220204A | Ngôn ngữ Trung Quốc | 26.05 | D01 | TTNV <= 2 |
| 47 | 7220204B | Ngôn ngữ Trung Quốc | 25.91 | D04 | TTNV <= 4 |
| 48 | 7229001B | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 23.50 | C19 | TTNV <= 4 |
| 49 | 7229001C | Triết học (Triết học Mác Lê-nin) | 22.25 | C00 | TTNV <= 1 |
| 50 | 7229030C | Văn học | 27.00 | C00 | TTNV <= 1 |
| 51 | 7229030D | Văn học | 25.20 | D01; D02; D03 | TTNV <= 4 |
| 52 | 7310201B | Chính trị học | 26.00 | C19 | TTNV <= 16 |
| 53 | 7310201C | Chính trị học | 20.45 | D66; D68; D70 | TTNV <= 3 |
| 54 | 7310401C | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 26.25 | C00 | TTNV <= 4 |
| 55 | 7310401D | Tâm lý học (Tâm lý học trường học) | 24.80 | D01; D02; D03 | TTNV <= 9 |
| 56 | 7310403C | Tâm lý học giáo dục | 26.75 | C00 | TTNV <= 4 |
| 57 | 7310403D | Tâm lý học giáo dục | 25.50 | D01; D02; D03 | TTNV <= 6 |
| 58 | 7310630C | Việt Nam học | 25.50 | C00 | TTNV <= 5 |
| 59 | 7310630D | Việt Nam học | 20.45 | D15 | TTNV <= 1 |
| 60 | 7420101B | Sinh học | 17.63 | B00 | TTNV <= 8 |
| 61 | 7420101D | Sinh học | 19.15 | D08; D32; D34 | TTNV <= 16 |
| 62 | 7440112A | Hóa học | 20.05 | A00 | TTNV <= 1 |
| 63 | 7440112B | Hóa học | 19.70 | B00 | TTNV <= 6 |
| 64 | 7460101B | Toán học | 24.35 | A00 | TTNV <= 8 |
| 65 | 7460101D | Toán học | 24.55 | D01 | TTNV <= 6 |
| 66 | 7480201A | Công nghệ thông tin | 23.90 | A00 | TTNV <= 4 |
| 67 | 7480201B | Công nghệ thông tin | 23.85 | A01 | TTNV <= 12 |
| 68 | 7760101C | Công tác xã hội | 24.25 | C00 | TTN <= 4 |
| 69 | 7760101D | Công tác xã hội | 22.50 | D01; D02; D03 | TTNV <= 4 |
| 70 | 7760103C | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 16.75 | C00 | TTNV <= 5 |
| 71 | 7760103D | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật | 17.75 | D01; D02; D03 | TTNV <= 5 |
| 72 | 7810103C | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 26.50 | C00 | TTNV <= 1 |
| 73 | 7810103D | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 23.90 | D15 | TTNV <= 1 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.