video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
4.1 K lượt search
SPH

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2022 - 2023

Mã trường: SPH 5.0 4.1 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Sư phạm Hà Nội thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114C Quản lí giáo dục 26.50 C20 TTNV <= 13
2 7140114D Quản lí giáo dục 24.60 D01; D02; D03 TTNV <= 16
3 7140201A Giáo dục mầm non 22.08 M00 TTNV <= 1
4 7140201B GD mầm non - SP Tiếng Anh 19.25 M01 TTNV <= 1
5 7140201C GD mầm non - SP Tiếng Anh 19.13 M02 TTNV <= 1
6 7140202A Giáo dục Tiểu học 26.15 D01; D02; D03 TTNV <= 1
7 7140202B Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 26.55 D01 TTNV <= 3
8 7140203C Giáo dục Đặc biệt 27.50 C00 TTNV <= 16
9 7140203D Giáo dục Đặc biệt 24.85 D01; D02; D03 TTNV <= 18
10 7140204B Giáo dục công dân 27.50 C19 TTNV <= 2
11 7140204C Giáo dục công dân 27.50 C20 TTNV <= 7
12 7140205B Giáo dục chính trị 28.50 C19 TTNV <= 2
13 7140205C Giáo dục chính trị 28.50 C20 TTNV <= 6
14 7140206A Giáo dục Thể chất 19.55 T01 TTNV <= 2
15 7140208C Giáo dục Quốc phòng và An ninh 26.00 C00 TTNV <= 1
16 7140208D Giáo dục Quốc phòng và An ninh 23.85 D01; D02; D03 TTNV <= 6
17 7140209A SP Toán học 26.25 A00 TTNV <= 10
18 7140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 27.70 A00 TTNV <= 1
19 7140209D SP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh) 27.50 D01 TTNV <= 1
20 7140210A SP Tin học 23.55 A00 TTNV <= 1
21 7140210B SP Tin học 23.45 A01 TTNV <= 4
22 7140211A SP Vật lý 25.35 A00 TTNV <= 5
23 7140211B SP Vật lý 25.55 A01 TTNV <= 2
24 7140211C SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 25.90 A00 TTNV <= 14
25 7140211D SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) 26.10 A01 TTNV <= 1
26 7140212A SP Hoá học 25.80 A00 TTNV <= 11
27 7140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 26.00 D07 TTNV <= 4
28 7140212C SP Hoá học 26.00 B00 TTNV <= 10
29 7140213B SP Sinh học 23.63 B00 TTNV <= 5
30 7140213D SP Sinh học 20.78 D08; D32; D34 TTNV <= 6
31 7140217C SP Ngữ văn 28.50 C00 TTNV <= 1
32 7140217D SP Ngữ văn 25.95 D01; D02; D03 TTNV <= 1
33 7140218C SP Lịch sử 28.50 C00 TTNV <= 2
34 7140218D SP Lịch sử 27.05 D14 TTNV <= 18
35 7140219B SP Địa lý 26.90 C04 TTNV <= 5
36 7140219C SP Địa lý 27.75 C00 TTNV <= 1
37 7140221A Sư phạm Âm nhạc 19.13 N01 TTNV <= 2
38 7140221B Sư phạm Âm nhạc 18.38 N02 TTNV <= 1
39 7140222B Sư phạm Mỹ thuật 21.00 H02 TTNV <= 2
40 7140231A SP Tiếng Anh 27.39 D01 TTNV <= 2
41 7140233C SP Tiếng Pháp 23.51 D15; D42; D44 TTNV <= 4
42 7140233D SP Tiếng Pháp 25.31 D01; D02; D03 TTNV <= 8
43 7140246A SP Công nghệ 19.15 A00 TTNV <= 6
44 7140246C SP Công nghệ 19.30 C01 TTNV <= 2
45 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.35 D01 TTNV <= 8
46 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc 26.05 D01 TTNV <= 2
47 7220204B Ngôn ngữ Trung Quốc 25.91 D04 TTNV <= 4
48 7229001B Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 23.50 C19 TTNV <= 4
49 7229001C Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 22.25 C00 TTNV <= 1
50 7229030C Văn học 27.00 C00 TTNV <= 1
51 7229030D Văn học 25.20 D01; D02; D03 TTNV <= 4
52 7310201B Chính trị học 26.00 C19 TTNV <= 16
53 7310201C Chính trị học 20.45 D66; D68; D70 TTNV <= 3
54 7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 26.25 C00 TTNV <= 4
55 7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 24.80 D01; D02; D03 TTNV <= 9
56 7310403C Tâm lý học giáo dục 26.75 C00 TTNV <= 4
57 7310403D Tâm lý học giáo dục 25.50 D01; D02; D03 TTNV <= 6
58 7310630C Việt Nam học 25.50 C00 TTNV <= 5
59 7310630D Việt Nam học 20.45 D15 TTNV <= 1
60 7420101B Sinh học 17.63 B00 TTNV <= 8
61 7420101D Sinh học 19.15 D08; D32; D34 TTNV <= 16
62 7440112A Hóa học 20.05 A00 TTNV <= 1
63 7440112B Hóa học 19.70 B00 TTNV <= 6
64 7460101B Toán học 24.35 A00 TTNV <= 8
65 7460101D Toán học 24.55 D01 TTNV <= 6
66 7480201A Công nghệ thông tin 23.90 A00 TTNV <= 4
67 7480201B Công nghệ thông tin 23.85 A01 TTNV <= 12
68 7760101C Công tác xã hội 24.25 C00 TTN <= 4
69 7760101D Công tác xã hội 22.50 D01; D02; D03 TTNV <= 4
70 7760103C Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 16.75 C00 TTNV <= 5
71 7760103D Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 17.75 D01; D02; D03 TTNV <= 5
72 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 26.50 C00 TTNV <= 1
73 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.90 D15 TTNV <= 1
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.