video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
7.6 K lượt search
SPH

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2024 mới nhất

Mã trường: SPH 5.0 7.6 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Sư Phạm Hà Nội chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: điểm thi THPT, điểm ĐGNL ĐHSP HN. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lí giáo dục 27.90 C20
2 7140114 Quản lí giáo dục 27.90 D01; D02; D03
3 7140201 Giáo dục Mầm non 23.43 M00
4 7140201K Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh 23.15 M01
5 7140201K Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh 23.15 M02
6 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.20 D01; D02; D03
7 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh 27.26 D01
8 7140203 Giáo dục đặc biệt 28.37 D01; D02; D03
9 7140203 Giáo dục đặc biệt 28.37 C00
10 7140204 Giáo dục công dân 28.60 C19
11 7140204 Giáo dục công dân 28.60 C20
12 7140205 Giáo dục chính trị 28.83 C20
13 7140205 Giáo dục chính trị 28.83 C19
14 7140206 Giáo dục thể chất 25.66 T01
15 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 28.26 C00
16 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 28.26 D01; D02; D03
17 7140209 Sư phạm Toán học 27.48 A00
18 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 27.68 A01
19 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 27.68 D01
20 7140210 Sư phạm Tin học 25.10 A00
21 7140210 Sư phạm Tin học 25.10 A01
22 7140211 Sư phạm Vật lí 27.71 A00
23 7140211 Sư phạm Vật lí 27.71 A01
24 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) 26.81 A01
25 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) 26.81 A00
26 7140212 Sư phạm Hoá học 27.62 B00
27 7140212 Sư phạm Hoá học 27.62 A00
28 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) 27.20 D07
29 7140213 Sư phạm Sinh học 26.74 B00
30 7140213 Sư phạm Sinh học 26.74 D08
31 7140217 Sư phạm Ngữ văn 29.30 C00
32 7140217 Sư phạm Ngữ văn 29.30 D01; D02; D03
33 7140218 Sư phạm Lịch sử 29.30 C00
34 7140218 Sư phạm Lịch sử 29.30 D14
35 7140219 Sư phạm Địa lí 29.05 C04
36 7140219 Sư phạm Địa lí 29.05 C00
37 7140221 Sư phạm Âm nhạc 24.05 N01
38 7140221 Sư phạm Âm nhạc 24.05 N02
39 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 22.69 H01
40 7140222 Sư phạm Mỹ thuật 22.69 H02
41 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.75 D01
42 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 26.59 D01; D02; D03
43 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 26.59 D15; D42; D44
44 7140246 Sư phạm Công nghệ 24.55 A00
45 7140246 Sư phạm Công nghệ 24.55 A01
46 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.45 A00
47 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 26.45 B00
48 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 28.83 C00
49 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.99 D01
50 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.74 D01
51 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 26.74 D04
52 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 27.10 C19
53 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 27.10 C00
54 7229030 Văn học 28.31 C00
55 7229030 Văn học 28.31 D01; D02; D03
56 7310201 Chính trị học 26.86 C19
57 7310201 Chính trị học 26.86 D66; D68; D70
58 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 27.50 C00
59 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 27.50 D01; D02; D03
60 7310403 Tâm lý học giáo dục 28.00 C00
61 7310403 Tâm lý học giáo dục 28.00 D01; D02; D03
62 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) 26.97 C00
63 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) 26.97 D15
64 7420101 Sinh học 22.00 B00
65 7420101 Sinh học 22.00 D08; D32; D34
66 7440112 Hóa học 24.44 B00
67 7440112 Hóa học 24.44 A00
68 7460101 Toán học 26.04 A00
69 7460101 Toán học 26.04 D01
70 7480201 Công nghệ thông tin 24.10 A00
71 7480201 Công nghệ thông tin 24.10 A01
72 7760101 Công tác xã hội 26.50 C00
73 7760101 Công tác xã hội 26.50 D01; D02; D03
74 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 25.17 C00
75 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 25.17 D01; D02; D03
76 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.47 C00
77 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 27.47 D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114 Quản lí giáo dục 21.80 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
2 7140114 Quản lí giáo dục 21.20 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
3 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.40 TOáN (× 2); NGữ VăN
4 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh 24.45 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
5 7140202K Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh 21.65 TOáN (× 2); TIếNG ANH
6 7140203 Giáo dục đặc biệt 20.90 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
7 7140204 Giáo dục công dân 23.51 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
8 7140205 Giáo dục chính trị 22.70 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
9 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 21.90 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
10 7140208 Giáo dục Quốc phòng và An ninh 20.05 NGữ VăN (× 2); ĐịA Lý
11 7140209 Sư phạm Toán học 22.50 TOáN (× 2); VậT Lí
12 7140209 Sư phạm Toán học 23.23 TOáN (× 2); HóA HọC
13 7140209K Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 23.79 TOáN (× 2); TIếNG ANH
14 7140210 Sư phạm Tin học 19.00 TOáN (× 2); VậT Lí
15 7140210 Sư phạm Tin học 19.55 TOáN (× 2); TIếNG ANH
16 7140211 Sư phạm Vật lí 24.20 VậT Lí (× 2); TOáN
17 7140211K Sư phạm Vật lí (dạy Toán bằng tiếng Anh) 22.25 VậT Lí (× 2); TIếNG ANH
18 7140212 Sư phạm Hoá học 25.57 HóA HọC (× 2); TOáN
19 7140212K Sư phạm Hoá học (dạy Hóa học bằng tiếng Anh) 24.96 HóA HọC (× 2); TIếNG ANH
20 7140213 Sư phạm Sinh học 25.57 SINH HọC (× 2); HóA HọC
21 7140213 Sư phạm Sinh học 20.80 SINH HọC (× 2); TIếNG ANH
22 7140217 Sư phạm Ngữ văn 24.45 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
23 7140217 Sư phạm Ngữ văn 23.93 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
24 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.68 LịCH Sử (× 2); TIếNG ANH
25 7140218 Sư phạm Lịch sử 26.30 LịCH Sử (× 2); NGữ VăN
26 7140219 Sư phạm Địa lí 23.42 ĐịA Lí (× 2); NGữ VăN
27 7140219 Sư phạm Địa lí 24.15 ĐịA Lí (× 2); LịCH Sử
28 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.65 TIếNG ANH (× 2); NGữ VăN
29 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.63 TIếNG ANH (× 2); TOáN
30 7140233 Sư phạm Tiếng Pháp 23.86 TIếNG ANH (× 2); NGữ VăN
31 7140246 Sư phạm Công nghệ 18.00 TOáN (× 2); VậT Lí
32 7140246 Sư phạm Công nghệ 23.55 TOáN (× 2); TIếNG ANH
33 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 18.25 VậT Lí (× 2); TOáN
34 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 23.23 HóA HọC (× 2); TOáN
35 7140247 Sư phạm Khoa học tự nhiên 21.50 SINH HọC (× 2); TOáN
36 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 21.70 ĐịA Lý (× 2); NGữ VăN
37 7140249 Sư phạm Lịch sử - Địa lí 24.15 LịCH Sử (× 2); NGữ VăN
38 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.25 TIếNG ANH (× 2); NGữ VăN
39 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.05 TIếNG ANH (× 2); TOáN
40 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 24.40 TIếNG ANH (× 2); NGữ VăN
41 7229001 Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 21.70 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
42 7229030 Văn học 23.19 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
43 7229030 Văn học 23.42 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
44 7310201 Chính trị học 19.85 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
45 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 22.55 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
46 7310401 Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 21.65 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
47 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.19 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
48 7310403 Tâm lý học giáo dục 23.51 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
49 7310630 Việt Nam học (Tuyển sinh người Việt Nam) 18.55 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
50 7420101 Sinh học 18.00 SINH HọC (× 2); HóA HọC
51 7420101 Sinh học 19.05 SINH HọC (× 2); TIếNG ANH
52 7440112 Hóa học 18.00 HóA HọC (× 2); TOáN
53 7460101 Toán học 19.50 TOáN (× 2); VậT Lí
54 7460101 Toán học 19.25 TOáN (× 2); HóA HọC
55 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 TOáN (× 2); VậT Lí
56 7480201 Công nghệ thông tin 19.75 TOáN (× 2); TIếNG ANH
57 7760101 Công tác xã hội 18.00 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
58 7760101 Công tác xã hội 18.05 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
59 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 18.10 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
60 7760103 Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 18.75 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
61 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.20 TIếNG ANH (× 2); NGữ VăN
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.