video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.2 K lượt search
SPH

Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023 mới nhất

Mã trường: SPH 5.0 3.2 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2023 chính xác nhất, nhanh nhất cập nhập ngay sau khi trường Đại học Sư phạm Hà Nội công bố điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114C Quản lí giáo dục 26.50 C20 TTNV <= 5
2 7140114D Quản lí giáo dục 24.80 D01; D02; D03 TTNV <= 9
3 7140201A Giáo dục mầm non 22.25 M00 TTNV <= 1
4 7140201B GD mầm non - SP Tiếng Anh 20.63 M01 TTNV <= 2
5 7140201C GD mầm non - SP Tiếng Anh 22.35 M02 TTNV <= 1
6 7140202A Giáo dục Tiểu học 26.62 D01; D02; D03 TTNV <= 10
7 7140202B Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 26.96 D01 TTNV <= 6
8 7140203C Giáo dục Đặc biệt 27.90 C00 TTNV <= 1
9 7140203D Giáo dục Đặc biệt 26.83 D01; D02; D03 TTNV <= 6
10 7140204B Giáo dục công dân 27.83 C19 TTNV <= 1
11 7140204C Giáo dục công dân 27.31 C20 TTNV <= 1
12 7140205B Giáo dục chính trị 28.13 C19 TTNV <= 2
13 7140205C Giáo dục chính trị 27.47 C20 TTNV <= 2
14 7140206 Giáo dục thể chất 22.85 T01 TTNV <= 1
15 7140208C Giáo dục Quốc phòng và An ninh 26.50 C00 TTNV <= 5
16 7140208D Giáo dục Quốc phòng và An ninh 25.05 D01; D02; D03 TTNV <= 9
17 7140209A SP Toán học 26.23 A00 TTNV <= 2
18 7140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 27.63 A00 TTNV <= 1
19 7140209D SP Toán (dạy Toán bằng tiếng Anh) 27.43 D01 TTNV <= 1
20 7140210A SP Tin học 24.20 A00 TTNV <= 3
21 7140210B SP Tin học 23.66 A01 TTNV <= 3
22 7140211A SP Vật lý 25.89 A00 TTNV <= 4
23 7140211B SP Vật lý 25.95 A01 TTNV <= 6
24 7140211C SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 25.36 A00 TTNV <= 8
25 7140211D SP Vật lý (dạy Vật lý bằng tiếng Anh) 25.80 A01 TTNV <= 1
26 7140212A SP Hoá học 26.13 A00 TTNV <= 4
27 7140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 26.36 D07 TTNV <= 14
28 7140212C SP Hoá học 26.68 B00 TTNV <= 5
29 7140213B SP Sinh học 24.93 B00 TTNV <= 3
30 7140213D SP Sinh học 22.85 D08 TTNV <= 5
31 7140217C SP Ngữ văn 27.83 C00 TTNV <= 1
32 7140217D SP Ngữ văn 26.40 D01; D02; D03 TTNV <= 1
33 7140218C SP Lịch sử 28.42 C00 TTNV <= 3
34 7140218D SP Lịch sử 27.76 D14 TTNV <= 10
35 7140219B SP Địa lý 26.05 C04 TTNV <= 5
36 7140219C SP Địa lý 27.67 C00 TTNV <= 5
37 7140221A Sư phạm Âm nhạc 19.55 N01 TTNV <= 1
38 7140221B Sư phạm Âm nhạc 18.50 N02 TTNV <= 1
39 7140222A Sư phạm Mỹ thuật 18.30 H01 TTNV <= 2
40 7140222B Sư phạm Mỹ thuật 19.94 H02 TTNV <= 1
41 7140231A SP Tiếng Anh 27.54 D01 TTNV <= 1
42 7140233C SP Tiếng Pháp 25.61 D15; D42; D44 TTNV <= 2
43 7140233D SP Tiếng Pháp 25.73 D01; D02; D03 TTNV <= 2
44 7140246A SP Công nghệ 21.15 A00 TTNV <= 7
45 7140246C SP Công nghệ 20.15 C01 TTNV <= 1
46 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.60 D01 TTNV <= 3
47 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc 26.56 D01 TTNV <= 3
48 7220204B Ngôn ngữ Trung Quốc 26.12 D04 TTNV <= 4
49 7229001B Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 25.80 C19 TTNV <= 1
50 7229001C Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 24.20 C00 TTNV <= 11
51 7229030C Văn học 26.50 C00 TTNV <= 5
52 7229030D Văn học 25.40 D01; D02; D03 TTNV <= 2
53 7310201B Chính trị học 26.62 C19 TTNV <= 4
54 7310201C Chính trị học 25.05 D66; D68; D70 TTNV <= 2
55 7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 25.89 C00 TTNV <= 6
56 7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 25.15 D01; D02; D03 TTNV <= 2
57 7310403C Tâm lý học giáo dục 26.50 C00 TTNV <= 2
58 7310403D Tâm lý học giáo dục 25.70 D01; D02; D03 TTNV <= 1
59 7310630C Việt Nam học 24.87 C00 TTNV <= 1
60 7310630D Việt Nam học 22.75 D15 TTNV <= 8
61 7420101B Sinh học 20.71 B00 TTNV <= 2
62 7420101D Sinh học 19.63 D08; D32; D34 TTNV <= 11
63 7440112A Hóa học 22.75 A00 TTNV <= 3
64 7440112B Hóa học 22.10 B00 TTNV <= 2
65 7460101A Toán học 25.31 A00 TTNV <= 3
66 7460101D Toán học 25.02 D01 TTNV <= 4
67 7480201A Công nghệ thông tin 23.70 A00 TTNV <= 4
68 7480201B Công nghệ thông tin 23.56 A01 TTNV <= 4
69 7760101C Công tác xã hội 23.48 C00 TTNV <= 2
70 7760101D Công tác xã hội 22.75 D01; D02; D03 TTNV <= 4
71 7760103C Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 22.50 C00 TTNV <= 4
72 7760103D Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 21.45 D01; D02; D03 TTNV <= 1
73 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.80 C00 TTNV <= 4
74 7810103D Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 23.65 D15 TTNV <= 1

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140114C Quản lí giáo dục 16.10 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
2 7140114D Quản lí giáo dục 17.05 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
3 7140202A Giáo dục Tiểu học 22.35 TOáN (× 2); NGữ VăN
4 7140202B Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 21.90 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
5 7140202C Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh 25.10 TOáN (× 2); TIếNG ANH
6 7140203C Giáo dục Đặc biệt 17.55 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
7 7140204B Giáo dục công dân 20.05 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
8 7140205B Giáo dục chính trị 20.85 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
9 7140208C Giáo dục Quốc phòng và An ninh 17.00 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
10 7140208D Giáo dục Quốc phòng và An ninh 19.15 NGữ VăN (× 2); ĐịA Lý
11 7140209A SP Toán học 25.28 TOáN (× 2); VậT Lí
12 7140209B SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) 26.65 TOáN (× 2); TIếNG ANH
13 7140209C SP Toán học 25.00 TOáN (× 2); HóA HọC
14 7140210A SP Tin học 18.75 TOáN (× 2); VậT Lí
15 7140210B SP Tin học 17.25 TOáN (× 2); TIếNG ANH
16 7140211A SP Vật lý 22.75 VậT Lí (× 2); TOáN
17 7140211C SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) 21.05 VậT Lí (× 2); TIếNG ANH
18 7140212A SP Hoá học 23.96 HóA HọC (× 2); TOáN
19 7140212B SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) 22.25 HóA HọC (× 2); TIếNG ANH
20 7140213B SP Sinh học 15.75 SINH HọC (× 2); HóA HọC
21 7140213D SP Sinh học 15.40 SINH HọC (× 2); TIếNG ANH
22 7140217C SP Ngữ văn 22.15 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
23 7140217D SP Ngữ văn 21.15 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
24 7140218C SP Lịch sử 24.01 LịCH Sử (× 2); NGữ VăN
25 7140218D SP Lịch sử 21.65 LịCH Sử (× 2); TIếNG ANH
26 7140219B SP Địa lý 20.90 ĐịA Lí (× 2); NGữ VăN
27 7140219C SP Địa lý 22.99 ĐịA Lí (× 2); LịCH Sử
28 7140231A SP Tiếng Anh 23.55 TIếNG ANH (× 2); NGữ VăN
29 7140231B SP Tiếng Anh 24.68 TIếNG ANH (× 2); TOáN
30 7140233D SP Tiếng Pháp 16.65 TIếNG ANH (× 2); NGữ VăN
31 7140246A SP Công nghệ 15.00 TOáN (× 2); VậT Lí
32 7140246C SP Công nghệ 15.00 TOáN (× 2); TIếNG ANH
33 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.55 TIếNG ANH (× 2); NGữ VăN
34 7220204A Ngôn ngữ Trung Quốc 23.55 TIếNG ANH (× 2); TOáN
35 7220204B Ngôn ngữ Trung Quốc 20.90 TIếNG ANH (× 2); NGữ VăN
36 7229001B Triết học (Triết học Mác Lê-nin) 15.05 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
37 7229030C Văn học 20.05 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
38 7229030D Văn học 19.40 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
39 7310201B Chính trị học 15.50 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
40 7310401C Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 17.65 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
41 7310401D Tâm lý học (Tâm lý học trường học) 17.45 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
42 7310403C Tâm lý học giáo dục 19.05 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
43 7310403D Tâm lý học giáo dục 19.60 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
44 7310630C Việt Nam học 16.05 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
45 7420101B Sinh học 15.00 SINH HọC (× 2); HóA HọC
46 7420101D Sinh học 15.00 SINH HọC (× 2); TIếNG ANH
47 7440112A Hóa học 15.25 HóA HọC (× 2); TOáN
48 7460101A Toán học 21.75 TOáN (× 2); VậT Lí
49 7460101D Toán học 20.00 TOáN (× 2); HóA HọC
50 7480201A Công nghệ thông tin 20.00 TOáN (× 2); VậT Lí
51 7480201B Công nghệ thông tin 21.00 TOáN (× 2); TIếNG ANH
52 7760101C Công tác xã hội 15.55 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
53 7760101D Công tác xã hội 15.25 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
54 7760103C Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 17.30 NGữ VăN (× 2); LịCH Sử
55 7760103D Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 15.00 NGữ VăN (× 2); TIếNG ANH
56 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.70 TIếNG ANH (× 2); NGữ VăN
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.