4.4 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại năm 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật điểm chuẩn trường Đại học Thương Mại năm 2022 - 2023, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Thương Mại thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 26.35 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 26.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.70 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 26.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 26.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 25.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.05 | A01; D01; D07 | |
| 16 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.80 | A00; A01; D01; D03 | |
| 18 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 26.00 | A00; A01; D01; D04 | |
| 19 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 26.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 21 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 26.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 22 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.80 | A00; A01; D01; D07 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.