| 1 |
TM01
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
|
25.80
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 2 |
TM01
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh)
|
25.80
|
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 3 |
TM02
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
25.40
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 4 |
TM02
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
25.40
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 5 |
TM02
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
28.90
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 6 |
TM03
|
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
|
25.10
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 7 |
TM03
|
Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh)
|
25.10
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 8 |
TM04
|
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
|
25.40
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 9 |
TM04
|
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn)
|
25.40
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 10 |
TM05
|
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
28.60
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 11 |
TM05
|
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
25.10
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 12 |
TM05
|
Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
25.10
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 13 |
TM06
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
|
24.80
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 14 |
TM06
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành)
|
24.80
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 15 |
TM07
|
Marketing (Marketing Thương mại)
|
27.30
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 16 |
TM07
|
Marketing (Marketing Thương mại)
|
27.30
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 17 |
TM08
|
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
26.30
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 18 |
TM08
|
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
26.30
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 19 |
TM08
|
Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
29.80
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 20 |
TM09
|
Marketing (Marketing số)
|
27.50
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 21 |
TM09
|
Marketing (Marketing số)
|
27.50
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 22 |
TM10
|
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
|
26.80
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 23 |
TM10
|
Marketing (Quản trị Thương hiệu)
|
26.80
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 24 |
TM11
|
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
26.10
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 25 |
TM11
|
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
26.10
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 26 |
TM11
|
Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
29.60
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 27 |
TM12
|
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
|
25.80
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 28 |
TM12
|
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp)
|
25.80
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 29 |
TM13
|
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
27.10
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 30 |
TM13
|
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24.00
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 31 |
TM13
|
Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24.00
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 32 |
TM14
|
Kế toán (Kế toán công)
|
24.80
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 33 |
TM14
|
Kế toán (Kế toán công)
|
24.80
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 34 |
TM15
|
Kiểm toán (Kiểm toán)
|
25.70
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 35 |
TM15
|
Kiểm toán (Kiểm toán)
|
25.70
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 36 |
TM16
|
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
27.10
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 37 |
TM16
|
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24.00
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 38 |
TM16
|
Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24.00
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 39 |
TM17
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
|
27.80
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 40 |
TM17
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng)
|
27.80
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 41 |
TM18
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
26.60
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 42 |
TM18
|
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
26.60
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 43 |
TM19
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
|
26.80
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 44 |
TM19
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế)
|
26.80
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 45 |
TM20
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
26.30
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 46 |
TM20
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
29.80
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 47 |
TM20
|
Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
26.30
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 48 |
TM21
|
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
|
26.60
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 49 |
TM21
|
Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế)
|
26.60
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 50 |
TM22
|
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
|
25.10
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 51 |
TM22
|
Kinh tế (Quản lý kinh tế)
|
25.10
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 52 |
TM23
|
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
28.08
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 53 |
TM23
|
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24.70
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 54 |
TM23
|
Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24.70
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 55 |
TM24
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
|
26.10
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 56 |
TM24
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại)
|
26.10
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 57 |
TM25
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
28.90
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 58 |
TM25
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
25.40
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 59 |
TM25
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
25.40
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 60 |
TM26
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
|
25.20
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 61 |
TM26
|
Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công)
|
25.20
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 62 |
TM27
|
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 63 |
TM27
|
Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng)
|
25.00
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 64 |
TM28
|
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
|
27.60
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 65 |
TM28
|
Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử)
|
27.60
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 66 |
TM29
|
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
26.50
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 67 |
TM29
|
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
26.50
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 68 |
TM29
|
Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
30.00
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 69 |
TM30
|
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
|
27.20
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 70 |
TM30
|
Thương mại điện tử (Kinh doanh số)
|
27.20
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 71 |
TM31
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
|
24.80
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 72 |
TM31
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin)
|
24.80
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 73 |
TM32
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24.20
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 74 |
TM32
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24.20
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 75 |
TM32
|
Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
27.38
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 76 |
TM33
|
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
|
26.10
|
A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 77 |
TM33
|
Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại)
|
26.10
|
A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 78 |
TM34
|
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
|
25.40
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 79 |
TM34
|
Luật kinh tế (Luật kinh tế)
|
25.40
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 80 |
TM35
|
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
28.08
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 81 |
TM35
|
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24.70
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 82 |
TM35
|
Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24.70
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 83 |
TM36
|
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
|
25.10
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 84 |
TM36
|
Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế)
|
25.10
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 85 |
TM37
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
|
25.60
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 86 |
TM37
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp)
|
25.60
|
A00; A01; D01; D07
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 87 |
TM38
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24.80
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 88 |
TM38
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
24.80
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 89 |
TM38
|
Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
28.22
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 90 |
TM39
|
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
|
25.10
|
A00; A01; D01; D07
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 91 |
TM39
|
Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số)
|
25.10
|
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 92 |
TM40
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
|
27.40
|
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 93 |
TM40
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại)
|
27.40
|
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 94 |
TM41
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
26.80
|
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 95 |
TM41
|
Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP)
|
26.80
|
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 96 |
TM42
|
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
|
22.50
|
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 97 |
TM42
|
Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại)
|
22.50
|
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 98 |
TM43
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
|
22.50
|
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 99 |
TM43
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
|
22.50
|
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 100 |
TM43
|
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
|
25.00
|
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 101 |
TM44
|
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
|
28.22
|
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 102 |
TM44
|
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
|
24.80
|
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|
| 103 |
TM44
|
Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế
|
24.80
|
|
Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
|
| 104 |
TM45
|
Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
|
28.50
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với học bạ THPT
|
| 105 |
TM45
|
Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến)
|
25.00
|
A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
|
CCNN kết hợp với điểm thi THPT
|