video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
5.3 K lượt search
TMU

Điểm chuẩn Đại học Thương Mại năm 2025 mới nhất

Mã trường: TMU 5.0 5.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Thương Mại chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 25.80 A00; A01; D01; D07
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.40 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 25.10 A00; A01; D01; D07
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 25.40 A00; A01; D01; D07
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 24.80 A00; A01; D01; D07
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 27.30 A00; A01; D01; D07
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.30 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
9 TM09 Marketing (Marketing số) 27.50 A00; A01; D01; D07
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 26.80 A00; A01; D01; D07
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 25.80 A00; A01; D01; D07
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) 24.80 A00; A01; D01; D07
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 25.70 A00; A01; D01; D07
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 27.80 A00; A01; D01; D07
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.60 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 26.80 A00; A01; D01; D07
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.30 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
21 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 26.60 A00; A01; D01; D07
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 25.10 A00; A01; D01; D07
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.70 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 26.10 A00; A01; D01; D07
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.40 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 25.20 A00; A01; D01; D07
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 25.00 A00; A01; D01; D07
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 27.60 A00; A01; D01; D07
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 27.20 A00; A01; D01; D07
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 24.80 A00; A01; D01; D07
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.20 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 26.10 A01; D01; D07
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 25.40 A00; A01; D01; D07
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.70 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 25.10 A00; A01; D01; D07
37 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 25.60 A00; A01; D01; D07
38 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.80 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
39 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 25.10 A00; A01; D01; D07
40 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 27.40 A01; D01; D04; D07
41 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.80 D04(Gố
42 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 22.50 A00; A01; D01; D03; D07
43 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28
44 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 24.80 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 105.33
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 102.67
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 100.67
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 102.67
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 100.67
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 99.12
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 115.33
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 108.67
9 TM09 Marketing (Marketing số) 116.67
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 112.00
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 107.33
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 105.33
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 95.60
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) 99.12
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 104.67
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 95.60
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 118.67
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 110.67
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 112.00
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 108.67
21 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 110.67
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 100.67
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 98.68
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 107.33
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 102.67
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 101.33
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 100.00
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 117.33
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 110.00
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 114.67
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 99.12
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 96.48
33 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 104.00
34 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 99.12
35 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 100.67
36 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 89.00
37 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 89.00
38 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 99.12

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 73.80
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 71.40
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 69.60
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 71.40
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 69.60
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 68.12
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 83.87
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 76.80
9 TM09 Marketing (Marketing số) 85.33
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 80.20
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 75.60
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 73.80
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 64.60
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) 68.12
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 73.20
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 64.60
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 87.53
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 78.73
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 80.20
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 76.80
21 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 78.73
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 69.60
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 67.68
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 75.60
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 71.40
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 70.20
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 69.00
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 86.07
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 78.00
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 83.13
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 68.12
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 65.48
33 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 72.60
34 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 68.12
35 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 69.60
36 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 58.00
37 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 58.00
38 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 68.12

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 25.80 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
2 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 25.80 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
3 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.40 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
4 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.40 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
5 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 28.90 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
6 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 25.10 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
7 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 25.10 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
8 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 25.40 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
9 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 25.40 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
10 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 28.60 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
11 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
12 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
13 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 24.80 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
14 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 24.80 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
15 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 27.30 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
16 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 27.30 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
17 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.30 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
18 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.30 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
19 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 29.80 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
20 TM09 Marketing (Marketing số) 27.50 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
21 TM09 Marketing (Marketing số) 27.50 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
22 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 26.80 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
23 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 26.80 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
24 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
25 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
26 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 29.60 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
27 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 25.80 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
28 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 25.80 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
29 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
30 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
31 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
32 TM14 Kế toán (Kế toán công) 24.80 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
33 TM14 Kế toán (Kế toán công) 24.80 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
34 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 25.70 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
35 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 25.70 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
36 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.10 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
37 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
38 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
39 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 27.80 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
40 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 27.80 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
41 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.60 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
42 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.60 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
43 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 26.80 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
44 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 26.80 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
45 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.30 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
46 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 29.80 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
47 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.30 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
48 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 26.60 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
49 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 26.60 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
50 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 25.10 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
51 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 25.10 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
52 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 28.08 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
53 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.70 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
54 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.70 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
55 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 26.10 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
56 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 26.10 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
57 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 28.90 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
58 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.40 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
59 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.40 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
60 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 25.20 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
61 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 25.20 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
62 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 25.00 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
63 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 25.00 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
64 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 27.60 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
65 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 27.60 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
66 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
67 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
68 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 30.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
69 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 27.20 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
70 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 27.20 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
71 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 24.80 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
72 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 24.80 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
73 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.20 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
74 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.20 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
75 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.38 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
76 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 26.10 A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
77 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 26.10 A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
78 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 25.40 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
79 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 25.40 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
80 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 28.08 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
81 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.70 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
82 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.70 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
83 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 25.10 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
84 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 25.10 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
85 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 25.60 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
86 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 25.60 A00; A01; D01; D07 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
87 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.80 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
88 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.80 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
89 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 28.22 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
90 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 25.10 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
91 TM39 Kinh tế số (Phân tích kinh doanh trong môi trường số) 25.10 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
92 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 27.40 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
93 TM40 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại) 27.40 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
94 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.80 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
95 TM41 Ngôn ngữ Trung Quốc (Tiếng Trung thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.80 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
96 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 22.50 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
97 TM42 Quản trị kinh doanh (Tiếng Pháp thương mại) 22.50 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
98 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.50 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
99 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 22.50 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
100 TM43 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) - Khởi nghiệp (Thành lập doanh nghiệp) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 25.00 CCNN kết hợp với học bạ THPT
101 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 28.22 CCNN kết hợp với học bạ THPT
102 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 24.80 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
103 TM44 Marketing (Marketing thương mại) - Thương mại sản phẩm và dịch vụ (Bán hàng) - Chương trình đào tạo song bằng quốc tế 24.80 Xét tuyển kết hợp giải Nhất, Nhì, Ba trong kỳ thi chọn HSG (cấp THPT) cấp tỉnh/tp với điểm thi tốt nghiệp THPT
104 TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) 28.50 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với học bạ THPT
105 TM45 Quản trị kinh doanh (Quàn trị kinh doanh - Chương trình đào tạo tiến tiến) 25.00 A01; D01; D07; D09; D10; X25; X26; X27; X28 CCNN kết hợp với điểm thi THPT
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.