8.3 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Thương Mại năm 2024 mới nhất
Đại học Thương mại chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, điểm đánh giá Tư duy, điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 26.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 25.55 | A00; A01; D01; D07 | |
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 26.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 26.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 25.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.90 | A00; A01; D01; D07 | |
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 26.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 25.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.95 | A00; A01; D01; D07 | |
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.05 | A01; D01; D07 | |
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 25.80 | A00; A01; D01; D07 | |
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.50 | A00; A01; D01; D03 | |
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 26.50 | A00; A01; D01; D04 | |
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.15 | A00; A01; D01; D07 | |
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 25.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 25.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 26.75 | A00; A01; D01; D07 | |
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.60 | A00; A01; D01; D07 | |
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 26.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 25.55 | A00; A01; D01; D07 | |
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.55 | A00; A01; D01; D07 | |
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 26.10 | A00; A01; D01; D07 | |
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 25.50 | A00; A01; D01; D07 | |
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 25.35 | A00; A01; D01; D07 | |
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.50 | A00; A01; D01; D07 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 29.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 29.25 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.50 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 29.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 29.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 27.25 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 29.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 18 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 19 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 20 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 27.00 | A00; A01; D01; D03 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 21 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 28.50 | A00; A01; D01; D04 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 22 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 23 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 24 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 25 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 26 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 27 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 28 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 29 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 30 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 28.50 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 31 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 32 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 33 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 34 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 25.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 35 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 27.50 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 36 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 27.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 37 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 28.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
| 38 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.00 | A00; A01; D01; D07 | Chuyên hoặc trọng điểm |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 21.00 | ||
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.50 | ||
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 20.00 | ||
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 21.50 | ||
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | ||
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 22.50 | ||
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 21.00 | ||
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.00 | ||
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 20.00 | ||
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 21.50 | ||
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | ||
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 21.00 | ||
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.00 | ||
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 21.00 | ||
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 19.00 | ||
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.00 | ||
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 22.00 | ||
| 18 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 20.50 | ||
| 19 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18.50 | ||
| 20 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 21.00 | ||
| 21 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 19.50 | ||
| 22 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.50 | ||
| 23 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 18.50 | ||
| 24 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18.50 | ||
| 25 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 18.50 | ||
| 26 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 18.50 | ||
| 27 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 21.50 | ||
| 28 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.50 | ||
| 29 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 21.50 | ||
| 30 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 19.50 | ||
| 31 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.50 | ||
| 32 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 19.50 | ||
| 33 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 19.00 | ||
| 34 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.00 | ||
| 35 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 19.50 | ||
| 36 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 20.00 | ||
| 37 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 20.00 | ||
| 2 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18.50 | ||
| 3 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 19.00 | ||
| 4 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 21.00 | ||
| 5 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.00 | ||
| 6 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 21.50 | ||
| 7 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 20.00 | ||
| 8 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18.00 | ||
| 9 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 19.00 | ||
| 10 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 20.50 | ||
| 11 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | ||
| 12 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 20.00 | ||
| 13 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.00 | ||
| 14 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 20.00 | ||
| 15 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 18.00 | ||
| 16 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.00 | ||
| 17 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 21.00 | ||
| 18 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 19.50 | ||
| 19 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18.00 | ||
| 20 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 20.00 | ||
| 21 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 18.50 | ||
| 22 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.50 | ||
| 23 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 18.00 | ||
| 24 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18.00 | ||
| 25 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 18.00 | ||
| 26 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 18.00 | ||
| 27 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 20.50 | ||
| 28 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.00 | ||
| 29 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 20.50 | ||
| 30 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 19.00 | ||
| 31 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.00 | ||
| 32 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 19.00 | ||
| 33 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 18.00 | ||
| 34 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.00 | ||
| 35 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 18.50 | ||
| 36 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 19.00 | ||
| 37 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 18.50 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 2 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 21.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 3 | TM01 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) | 25.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 4 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 5 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 6 | TM02 | Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 7 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 8 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 9 | TM03 | Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) | 23.50 | CCQT Và Học Bạ | |
| 10 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 26.50 | CCQT Và Học Bạ | |
| 11 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 23.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 12 | TM04 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 13 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 14 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 15 | TM05 | Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 22.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 16 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 17 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 27.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 18 | TM06 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) | 23.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 19 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 20.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 20 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 24.50 | CCQT Và Học Bạ | |
| 21 | TM07 | Marketing (Marketing Thương mại) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 22 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 22.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 23 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 24 | TM08 | Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 25 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 23.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 26 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 27 | TM09 | Marketing (Marketing số) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 28 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 25.50 | CCQT Và Học Bạ | |
| 29 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 30 | TM10 | Marketing (Quản trị Thương hiệu) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 31 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 32 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 26.25 | CCQT Và Học Bạ | |
| 33 | TM11 | Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 34 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 35 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 26.25 | CCQT Và Học Bạ | |
| 36 | TM12 | Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 37 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 38 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 39 | TM13 | Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 40 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 41 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 21.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 42 | TM14 | Kế toán (Kế toán công) | 25.25 | CCQT Và Học Bạ | |
| 43 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 44 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 45 | TM15 | Kiểm toán (Kiểm toán) | 23.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 46 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.50 | CCQT Và Học Bạ | |
| 47 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 48 | TM16 | Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 49 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 23.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 50 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 26.25 | CCQT Và Học Bạ | |
| 51 | TM17 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) | 23.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 52 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 22.00 | A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 53 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 25.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 54 | TM18 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 55 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 56 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 25.25 | CCQT Và Học Bạ | |
| 57 | TM19 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) | 20.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 58 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.00 | ||
| 59 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | A00; A01; D01; D03 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 60 | TM20 | Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.00 | A00; A01; D01; D03 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 61 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 23.00 | A00; A01; D01; D04 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 62 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 25.50 | CCQT Và Học Bạ | |
| 63 | TM21 | Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) | 23.50 | A00; A01; D01; D04 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 64 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 65 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 23.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 66 | TM22 | Kinh tế (Quản lý kinh tế) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 67 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 68 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 69 | TM23 | Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.75 | CCQT Và Học Bạ | |
| 70 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 71 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 23.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 72 | TM24 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 73 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 74 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 75 | TM25 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 76 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 23.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 77 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 78 | TM26 | Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 79 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 80 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 22.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 81 | TM27 | Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 82 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 26.75 | CCQT Và Học Bạ | |
| 83 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 23.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 84 | TM28 | Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) | 24.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 85 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24.50 | CCQT Và Học Bạ | |
| 86 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 87 | TM29 | Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 88 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 20.50 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 89 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 25.50 | CCQT Và Học Bạ | |
| 90 | TM30 | Thương mại điện tử (Kinh doanh số) | 22.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 91 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 92 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 23.50 | CCQT Và Học Bạ | |
| 93 | TM31 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 94 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 95 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 96 | TM32 | Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 97 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 98 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 23.50 | CCQT Và Học Bạ | |
| 99 | TM33 | Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 100 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 19.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 101 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 102 | TM34 | Luật kinh tế (Luật kinh tế) | 22.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 103 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 24.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 104 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 105 | TM35 | Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 106 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 107 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 24.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 108 | TM36 | Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 109 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 110 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 24.50 | CCQT Và Học Bạ | |
| 111 | TM37 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
| 112 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + giải HSG |
| 113 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 23.00 | CCQT Và Học Bạ | |
| 114 | TM38 | Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) | 20.00 | A00; A01; D01; D07 | Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.