video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
8.3 K lượt search
TMU

Điểm chuẩn Đại học Thương Mại năm 2024 mới nhất

Mã trường: TMU 5.0 8.3 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Thương mại chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 5 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HN, điểm đánh giá Tư duy, điểm xét tuyển kết hợp. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 26.10 A00; A01; D01; D07
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.15 A00; A01; D01; D07
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 25.55 A00; A01; D01; D07
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 27.00 A00; A01; D01; D07
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.75 A00; A01; D01; D07
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 26.90 A00; A01; D01; D07
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 26.15 A00; A01; D01; D07
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.00 A00; A01; D01; D07
9 TM09 Marketing (Marketing số) 25.90 A00; A01; D01; D07
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 26.00 A00; A01; D01; D07
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.60 A00; A01; D01; D07
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 26.50 A00; A01; D01; D07
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.90 A00; A01; D01; D07
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) 26.15 A00; A01; D01; D07
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 25.10 A00; A01; D01; D07
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.95 A00; A01; D01; D07
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 27.00 A00; A01; D01; D07
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.05 A01; D01; D07
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 25.80 A00; A01; D01; D07
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.50 A00; A01; D01; D03
21 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 26.50 A00; A01; D01; D04
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 26.00 A00; A01; D01; D07
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.15 A00; A01; D01; D07
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 25.50 A00; A01; D01; D07
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.50 A00; A01; D01; D07
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 25.50 A00; A01; D01; D07
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 25.00 A00; A01; D01; D07
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 26.75 A00; A01; D01; D07
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.60 A00; A01; D01; D07
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 26.20 A00; A01; D01; D07
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 25.55 A00; A01; D01; D07
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.55 A00; A01; D01; D07
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 26.10 A00; A01; D01; D07
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 25.00 A00; A01; D01; D07
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.00 A00; A01; D01; D07
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 25.50 A00; A01; D01; D07
37 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 25.35 A00; A01; D01; D07
38 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.50 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 27.50 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.50 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 27.50 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 29.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 28.50 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 29.25 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 28.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.50 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
9 TM09 Marketing (Marketing số) 28.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 28.50 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 29.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 29.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.50 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) 28.50 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 27.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.25 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 29.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 28.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.00 A00; A01; D01; D03 Chuyên hoặc trọng điểm
21 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 28.50 A00; A01; D01; D04 Chuyên hoặc trọng điểm
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 27.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.50 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 27.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 26.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 25.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 28.50 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 28.50 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 27.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 27.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 25.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.50 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 27.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
37 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 28.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm
38 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.00 A00; A01; D01; D07 Chuyên hoặc trọng điểm

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 21.00
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.50
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 20.00
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 21.50
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 22.50
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 21.00
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.00
9 TM09 Marketing (Marketing số) 20.00
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 21.50
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 21.00
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.00
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) 21.00
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 19.00
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.00
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 22.00
18 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 20.50
19 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.50
20 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 21.00
21 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 19.50
22 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.50
23 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 18.50
24 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.50
25 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 18.50
26 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 18.50
27 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 21.50
28 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.50
29 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 21.50
30 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 19.50
31 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.50
32 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 19.50
33 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 19.00
34 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.00
35 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 19.50
36 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 20.00
37 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 20.00
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.50
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 19.00
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 21.00
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.00
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 21.50
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 20.00
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
9 TM09 Marketing (Marketing số) 19.00
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 20.50
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 20.00
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.00
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) 20.00
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 18.00
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.00
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 21.00
18 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 19.50
19 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
20 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 20.00
21 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 18.50
22 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.50
23 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 18.00
24 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
25 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 18.00
26 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 18.00
27 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 20.50
28 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.00
29 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 20.50
30 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 19.00
31 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.00
32 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 19.00
33 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 18.00
34 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.00
35 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 18.50
36 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 19.00
37 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.50

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 22.00 A00; A01; D01; D07
2 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 21.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
3 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 25.00 CCQT Và Học Bạ
4 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
5 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
6 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.00 CCQT Và Học Bạ
7 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
8 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
9 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 23.50 CCQT Và Học Bạ
10 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 26.50 CCQT Và Học Bạ
11 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 23.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
12 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 24.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
13 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
14 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.00 CCQT Và Học Bạ
15 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 22.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
16 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 24.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
17 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 27.00 CCQT Và Học Bạ
18 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 23.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
19 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 20.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
20 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 24.50 CCQT Và Học Bạ
21 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
22 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 22.00 CCQT Và Học Bạ
23 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
24 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
25 TM09 Marketing (Marketing số) 23.00 CCQT Và Học Bạ
26 TM09 Marketing (Marketing số) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
27 TM09 Marketing (Marketing số) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
28 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 25.50 CCQT Và Học Bạ
29 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
30 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
31 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
32 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.25 CCQT Và Học Bạ
33 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
34 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 23.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
35 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 26.25 CCQT Và Học Bạ
36 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 22.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
37 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
38 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.00 CCQT Và Học Bạ
39 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
40 TM14 Kế toán (Kế toán công) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
41 TM14 Kế toán (Kế toán công) 21.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
42 TM14 Kế toán (Kế toán công) 25.25 CCQT Và Học Bạ
43 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 19.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
44 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
45 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 23.00 CCQT Và Học Bạ
46 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.50 CCQT Và Học Bạ
47 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
48 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
49 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 23.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
50 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 26.25 CCQT Và Học Bạ
51 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 23.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
52 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 22.00 A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
53 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.00 CCQT Và Học Bạ
54 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00 A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
55 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
56 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 25.25 CCQT Và Học Bạ
57 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 20.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
58 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.00
59 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00 A00; A01; D01; D03 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
60 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.00 A00; A01; D01; D03 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
61 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 23.00 A00; A01; D01; D04 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
62 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 25.50 CCQT Và Học Bạ
63 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 23.50 A00; A01; D01; D04 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
64 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
65 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 23.00 CCQT Và Học Bạ
66 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
67 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
68 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
69 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.75 CCQT Và Học Bạ
70 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
71 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 23.00 CCQT Và Học Bạ
72 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
73 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
74 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.00 CCQT Và Học Bạ
75 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
76 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 23.00 CCQT Và Học Bạ
77 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
78 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
79 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
80 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 22.00 CCQT Và Học Bạ
81 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 19.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
82 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 26.75 CCQT Và Học Bạ
83 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 23.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
84 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 24.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
85 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.50 CCQT Và Học Bạ
86 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
87 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
88 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 20.50 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
89 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 25.50 CCQT Và Học Bạ
90 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 22.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
91 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
92 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 23.50 CCQT Và Học Bạ
93 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
94 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
95 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.00 CCQT Và Học Bạ
96 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
97 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
98 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 23.50 CCQT Và Học Bạ
99 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
100 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 19.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
101 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
102 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 22.00 CCQT Và Học Bạ
103 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.00 CCQT Và Học Bạ
104 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
105 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
106 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
107 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 24.00 CCQT Và Học Bạ
108 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
109 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
110 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 24.50 CCQT Và Học Bạ
111 TM37 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
112 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 21.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + giải HSG
113 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 23.00 CCQT Và Học Bạ
114 TM38 Quản trị nhân lực (Quản trị nhân lực doanh nghiệp - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.00 A00; A01; D01; D07 Kết quả thi TN THPT + CCQT còn hiệu lực
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.