video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
6.3 K lượt search
TMU

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển Đại học Thương Mại năm 2023 mới nhất

Mã trường: TMU 5.0 6.3 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Thương Mại chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 26.50 A00; A01; D01; D07
2 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 26.30 A00; A01; D01; D07
3 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 27.00 A00; A01; D01; D07
4 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.80 A00; A01; D01; D07
5 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 26.80 A00; A01; D01; D07
6 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 25.90 A00; A01; D01; D07
7 TM09 Marketing (Marketing số) 25.80 A00; A01; D01; D07
8 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 26.20 A00; A01; D01; D07
9 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 27.00 A00; A01; D01; D07
10 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 26.70 A00; A01; D01; D07
11 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.70 A00; A01; D01; D07
12 TM14 Kế toán (Kế toán công) 25.90 A00; A01; D01; D07
13 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.70 A00; A01; D01; D07
14 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 26.70 A00; A01; D01; D07
15 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.80 A01; D01; D07
16 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 25.70 A00; A01; D01; D07
17 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 24.50 A00; A01; D01; D03
18 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 26.90 A00; A01; D01; D04
19 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 26.00 A00; A01; D01; D07
20 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.90 A00; A01; D01; D07
21 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 27.00 A00; A01; D01; D07
22 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.60 A00; A01; D01; D07
23 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 24.50 A00; A01; D01; D07
24 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.60 A00; A01; D01; D07
25 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 25.80 A00; A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 26.50 A00; A01; D01; D07
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.00 A01; D01; D07
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 25.50 A00; A01; D01; D07
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 27.00 A00; A01; D01; D07
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.50 A00; A01; D01; D07
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 27.50 A00; A01; D01; D07
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 26.50 A00; A01; D01; D07
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.00 A01; D01; D07
9 TM09 Marketing (Marketing số) 26.00 A00; A01; D01; D07
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 26.50 A00; A01; D01; D07
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.50 A00; A01; D01; D07
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 26.50 A00; A01; D01; D07
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.00 A00; A01; D01; D07
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) 26.50 A00; A01; D01; D07
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 25.00 A01; D01; D07
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.00 A00; A01; D01; D07
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 27.00 A00; A01; D01; D07
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.00 A01; D01; D07
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 26.00 A00; A01; D01; D07
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.00 A00; A01; D01; D03
21 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 26.50 A00; A01; D01; D04
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 25.00 A00; A01; D01; D07
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 26.50 A00; A01; D01; D07
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 25.50 A00; A01; D01; D07
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.00 A00; A01; D01; D07
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 25.00 A00; A01; D01; D07
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 25.50 A01; D01; D07
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 26.50 A00; A01; D01; D07
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.00 A00; A01; D01; D07
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 25.00 A01; D01; D07
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 25.00 A00; A01; D01; D07
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.50 A00; A01; D01; D07
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 25.00 A00; A01; D01; D07
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 25.00 A01; D01; D07
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 25.00 A01; D01; D07
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 25.00 A01; D01; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 20.00
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 17.50
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 18.00
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 20.50
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.50
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 21.00
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 20.00
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 17.50
9 TM09 Marketing (Marketing số) 18.00
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 20.50
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 20.50
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 20.50
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.00
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) 20.00
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 17.50
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 21.00
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.00
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 19.00
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 17.50
21 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 19.50
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 18.50
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 19.50
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 18.00
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 17.50
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 17.50
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 20.50
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 17.50
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 18.00
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 18.50
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 17.50
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 17.50
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 17.50

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 TM01 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh) 18.00
2 TM02 Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
3 TM03 Quản trị kinh doanh (Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh) 18.00
4 TM04 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn) 19.00
5 TM05 Quản trị khách sạn (Quản trị khách sạn - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
6 TM06 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành) 19.50
7 TM07 Marketing (Marketing Thương mại) 18.00
8 TM08 Marketing (Marketing thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
9 TM09 Marketing (Marketing số) 18.00
10 TM10 Marketing (Quản trị Thương hiệu) 18.00
11 TM11 Marketing (Quản trị thương hiệu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
12 TM12 Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) 18.00
13 TM13 Kế toán (Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
14 TM14 Kế toán (Kế toán công) 18.00
15 TM15 Kiểm toán (Kiểm toán) 18.00
16 TM16 Kiểm toán (Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế ICAEW CFAB - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
17 TM17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng) 19.00
18 TM18 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Logistics và Xuất nhập khẩu - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
19 TM19 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế) 18.00
20 TM20 Kinh doanh quốc tế (Thương mại quốc tế - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
21 TM21 Kinh tế quốc tế (Kinh tế quốc tế) 18.00
22 TM22 Kinh tế (Quản lý kinh tế) 18.00
23 TM23 Kinh tế (Kinh tế và Quản lý đầu tư - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
24 TM24 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại) 18.00
25 TM25 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính - Ngân hàng thương mại - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
26 TM26 Tài chính - Ngân hàng (Tài chính công) 18.00
27 TM27 Tài chính - Ngân hàng (Công nghệ tài chính ngân hàng) 18.00
28 TM28 Thương mại điện tử (Quản trị thương mại điện tử) 18.00
29 TM29 Thương mại điện tử (Thương mại điện tử - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
30 TM30 Thương mại điện tử (Kinh doanh số) 18.00
31 TM31 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin) 18.00
32 TM32 Hệ thống thông tin quản lý (Quản trị Hệ thống thông tin - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
33 TM33 Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh thương mại) 18.00
34 TM34 Luật kinh tế (Luật kinh tế) 18.00
35 TM35 Luật kinh tế (Luật kinh doanh - Chương trình định hướng chuyên sâu nghề nghiệp quốc tế - IPOP) 18.00
36 TM36 Luật kinh tế (Luật thương mại quốc tế) 18.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.