Phương án tuyển sinh Đại học Kỹ thuật công nghiệp - ĐH Thái Nguyên năm 2026 mới nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật thông tin tuyển sinh Trường Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …
B. Thông tin tuyển sinh Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - ĐH Thái Nguyên 2025
Phương thức xét tuyển năm2026
1
Điểm thi THPT
1.1 Đối tượng
Dựa vào điểm thi của thí sinh trong kỳ thi TN THPT năm 2026, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT. Riêng đối với ngành Công nghệ điện tử, bán dẫn và vi mạch phải có tổng điểm các môn trong tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT phải thuộc nhóm 25% thí sinh có điểm của tổ hợp môn xét tuyển cao nhất toàn quốc; đồng thời phải thuộc nhóm 20% thí sinh có điểm môn toán cao nhất toàn quốc (theo số liệu do Bộ Giáo dục và Đào tạo công bố năm 2026).
1.2 Quy chế
Điểm xét tuyển:
Điểm thi TN THPT 2026 = Điểm môn 1 + Điểm môn 2 + Điểm môn 3
Điểm xét tuyển = Điểm thi TN THPT 2026 + điểm UT (nếu có)
Trong đó: + Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. + Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành. + Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm thi THPT
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D10; D14; D15
2
7480106
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
3
7510201
Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
4
7510202
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
5
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
6
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
7
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
8
7510601
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25; X25
Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
9
7510604
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
10
7520103
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
11
7520107
Kỹ thuật Robot
A00; A01; C01; C02; D01; D07
12
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
13
7520116
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
14
7520201
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
15
7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
16
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
17
7520309
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
18
7520320
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
A00; B03; C01; C02; D01; D07
19
7580201
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
20
7905218
Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
21
7905228
Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
2
Điểm học bạ
2.1 Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả học tập trong học bạ THPT theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.
2.2 Quy chế
Điểm xét tuyển:
Điểm trung bình chung của môn xét tuyển (TBC) = (Điểm TB cả năm lớp 10 + Điểm TB cả năm lớp 11 + Điểm TB cả năm lớp 12)/3.
Điểm học bạ = Điểm TBC môn 1 + Điểm TBC môn 2 + Điểm TBC môn 3 + điểm ƯT (nếu có).
- Điểm xét tuyển học bạ (quy đổi tương đương), Nhà trường sẽ xác định và công bố theo hướng dẫn và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trong đó: + Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. + Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành. + Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm học bạ
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D10; D14; D15
2
7480106
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
3
7510201
Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
4
7510202
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
5
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
6
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
7
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
8
7510601
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
9
7510604
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
10
7520103
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
11
7520107
Kỹ thuật Robot
A00; A01; C01; C02; D01; D07
12
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
13
7520116
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
14
7520201
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
15
7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
16
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
17
7520309
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
18
7520320
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
A00; B03; C01; C02; D01; D07
19
7580201
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
20
7905218
Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
21
7905228
Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
3
ƯTXT, XT thẳng
3.1 Quy chế
Theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcƯTXT, XT thẳng
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
2
7480106
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
3
7510201
Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)
4
7510202
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
5
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)
6
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
7
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
8
7510601
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
9
7510604
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
10
7520103
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)
11
7520107
Kỹ thuật Robot
12
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
13
7520116
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
14
7520201
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
15
7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)
16
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
17
7520309
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
18
7520320
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
19
7580201
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
20
7905218
Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)
21
7905228
Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)
4
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
4.1 Đối tượng
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên. Dựa vào kết quả đánh giá đầu vào đại học (V-SAT) trên máy tính theo các tổ hợp xét tuyển, Nhà trường sẽ xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.
4.2 Quy chế
Điểm xét tuyển:
Điểm V-SAT = Điểm môn 1 quy đổi tương đương + Điểm môn 2 quy đổi tương đương + Điểm môn 3 quy đổi tương đương + điểm UT (nếu có)
Điểm các môn quy đổi tương đương sẽ được Nhà trường xác định và công bố theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Trong đó: + Các môn 1, môn 2, môn 3 được xác định theo các tổ hợp xét tuyển. + Điểm ƯT là điểm ưu tiên khu vực, đối tượng (nếu có) và được tính theo quy chế tuyển sinh hiện hành. + Điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thứcĐiểm Đánh giá đầu vào V-SAT
STT
Mã ngành
Tên ngành
Tổ hợp
Ghi chú
1
7220201
Ngôn ngữ Anh
A01; D01; D07; D10; D14; D15
2
7480106
Kỹ thuật máy tính (4 chuyên ngành: Công nghệ dữ liệu và trí tuệ nhân tạo; Công nghệ phần mềm; Hệ thống nhúng và IoT; Tin học công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
3
7510201
Công nghệ sản xuất tự động (Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
4
7510202
Công nghệ chế tạo máy (Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
5
7510205
Công nghệ kỹ thuật ô tô (03 chuyên ngành Công nghệ ô tô; Cơ điện tử ô tô; Công nghệ nhiệt lạnh)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
6
7510301
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
7
7510303
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (Chuyên ngành CN Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
8
7510601
Quản lý công nghiệp (Chuyên ngành: Quản lý công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
9
7510604
Kinh tế công nghiệp (02 chuyên ngành: Kế toán doanh nghiệp công nghiệp; Quản trị doanh nghiệp công nghiệp)
A00; A01; A10; D01; D07; D84; X05; X25
Các tổ hợp: X05; X25 đối với thí sinh TN 2025; A10; D84 đối với thí sinh tự do
10
7520103
Kỹ thuật cơ khí (Chuyên ngành cơ khí chế tạo máy)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
11
7520107
Kỹ thuật Robot
A00; A01; C01; C02; D01; D07
12
7520114
Kỹ thuật cơ điện tử (Chuyên ngành Cơ điện tử)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
13
7520116
Kỹ thuật ô tô điện và điều khiển thông minh (Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
14
7520201
Kỹ thuật điện (Chuyên ngành: Hệ thống điện)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
15
7520207
Kỹ thuật điện tử - viễn thông (05 chuyên ngành: Hệ thống điện tử thông minh và IoT; Kỹ thuật điện tử; Điện tử viễn thông; Quản trị mạng và truyền thông; Truyền thông và mạng máy tính)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
16
7520216
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa (02 chuyên ngành: Tự động hóa công nghiệp; Kỹ thuật điều khiển)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
17
7520309
Kỹ thuật vật liệu (Chuyên ngành Kỹ thuật vật liệu)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
18
7520320
Quản lý môi trường công nghiệp và đô thị (Ngành Kỹ thuật môi trường)
A00; B03; C01; C02; D01; D07
19
7580201
Kỹ thuật xây dựng (Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
20
7905218
Tự động hóa cơ khí (Ngành Kỹ thuật cơ khí - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
21
7905228
Kỹ thuật điện tự động hóa công nghiệp (Ngành Kỹ thuật điện - CTTT)
A00; A01; C01; C02; D01; D07
Xem thêm bài viết về trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên mới nhất: