Khoahoc.VietJack.com cập nhật Phương án tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên năm 2025 mới nhất, chi tiết với đầy đủ thông tin về mã trường, thông tin về các ngành học, thông tin về tổ hợp xét tuyển, thông tin về học phí, …
Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
Video giới thiệu trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
A. Giới thiệu trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
- Tên trường: Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên
- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Science (TNUS)
- Mã trường: DTZ
- Loại trường: Công lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế
- Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- SĐT: (0208) 3-904-315
- Email: contact@tnus.edu.vn.
- Website: http://tnus.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DHKHDHTN/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên năm 2026
Phương thức xét tuyển năm 2026
1.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả thi THPT 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78 |
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78 |
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78 |
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78 |
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78 |
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74 |
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78 |
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78 |
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 |
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 |
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62 |
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62 |
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74 |
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25 |
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25 |
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25 |
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25 |
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25 |
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62 |
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62 |
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62 |
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74 |
|
2.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79 |
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79 |
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79 |
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79 |
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78 |
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75 |
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78 |
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78 |
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79 |
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D08 |
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07 |
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 |
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01 |
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63 |
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63 |
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75 |
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26 |
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26 |
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26 |
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26 |
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26 |
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63 |
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63 |
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63 |
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78 |
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75 |
|
3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT - 2026
3.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU)
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
|
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
|
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
|
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
|
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
|
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
|
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
|
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
|
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
|
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
|
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
|
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
|
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
|
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
|
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
|
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
|
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
|
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
|
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
|
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
|
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
|
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
|
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
|
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
|
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
|
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
|
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
|
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
4
Điểm Đánh giá Tư duy - 2026
4.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
K00 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
K00 |
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
K00 |
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
K00 |
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
K00 |
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
K00 |
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
K00 |
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
K00 |
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
K00 |
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
K00 |
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
K00 |
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
K00 |
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
K00 |
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
K00 |
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
K00 |
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
K00 |
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
K00 |
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
K00 |
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
K00 |
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
K00 |
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
K00 |
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
K00 |
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
K00 |
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
K00 |
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
K00 |
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
K00 |
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
K00 |
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
K00 |
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
K00 |
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
K00 |
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
K00 |
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
K00 |
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
K00 |
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
K00 |
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
K00 |
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
K00 |
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
K00 |
|
5
Điểm xét tuyển kết hợp - 2026
5.1 Đối tượng
Phương thức 6
- Xét tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
- Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
|
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
|
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
|
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
|
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
|
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
|
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
|
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
|
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
|
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
|
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
|
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
|
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
|
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
|
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
|
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
|
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
|
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
|
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
|
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
|
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
|
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
|
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
|
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
|
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
|
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
|
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
|
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
6.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
Q00 |
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
Q00 |
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
Q00 |
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
Q00 |
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
Q00 |
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
Q00 |
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
Q00 |
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
Q00 |
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
Q00 |
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
Q00 |
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
Q00 |
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
Q00 |
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
Q00 |
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
Q00 |
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
Q00 |
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
Q00 |
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
Q00 |
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
Q00 |
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
Q00 |
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
Q00 |
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
Q00 |
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
Q00 |
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
Q00 |
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
Q00 |
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
Q00 |
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
Q00 |
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
Q00 |
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
Q00 |
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
Q00 |
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
Q00 |
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
Q00 |
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
Q00 |
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
Q00 |
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
Q00 |
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
Q00 |
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
Q00 |
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
Q00 |
|
7.1 Đối tượng
Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông
Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT
Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng
| STT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp |
Ghi chú |
| 1 |
7220112 |
Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam |
|
|
| 2 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
| 3 |
7220201_AH |
Song ngữ Anh - Hàn |
|
|
| 4 |
7220201_AT |
Song ngữ Anh - Trung |
|
|
| 5 |
7220201_GV |
Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) |
|
|
| 6 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
| 7 |
7229010 |
Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật |
|
|
| 8 |
7229030 |
Văn học |
|
|
| 9 |
7310501 |
Địa lý học |
|
|
| 10 |
7310612 |
Trung Quốc học |
|
|
| 11 |
7310614 |
Hàn Quốc học |
|
|
| 12 |
7310630 |
Việt Nam học |
|
|
| 13 |
7320201 |
Thông tin - Thư viện |
|
|
| 14 |
7340401 |
Khoa học quản lý |
|
|
| 15 |
7340401_QLKT |
Quản lý kinh tế |
|
|
| 16 |
7380101 |
Luật |
|
|
| 17 |
7380101_LKT |
Luật kinh tế |
|
|
| 18 |
7420101 |
Sinh học |
|
|
| 19 |
7420201 |
Công nghệ sinh học |
|
|
| 20 |
7440102 |
Vật lý |
|
|
| 21 |
7440102_TD |
Công nghệ bán dẫn |
|
|
| 22 |
7440112 |
Hóa học |
|
|
| 23 |
7440112_KHTN |
Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM |
|
|
| 24 |
7440301 |
Khoa học môi trường |
|
|
| 25 |
7460101_TA |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) |
|
|
| 26 |
7460101_TV |
Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) |
|
|
| 27 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu |
|
|
| 28 |
7460117 |
Toán tin (Toán Tin ứng dụng) |
|
|
| 29 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
| 30 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
|
|
| 31 |
7720203 |
Hóa dược |
|
|
| 32 |
7720203_TD |
Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu |
|
|
| 33 |
7760101 |
Công tác xã hội |
|
|
| 34 |
7810101 |
Du lịch |
|
|
| 35 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
| 36 |
7810301 |
Quản lý thể dục thể thao |
|
|
| 37 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
|
|
Xem thêm bài viết về trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên mới nhất: