Đề án tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

Video giới thiệu trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

A. Giới thiệu trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

- Tên trường: Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên

- Tên tiếng Anh: Thai Nguyen University Of Science (TNUS)

- Mã trường: DTZ

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Hợp tác quốc tế

- Địa chỉ: Phường Tân Thịnh, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên

- SĐT: (0208) 3-904-315

- Email: contact@tnus.edu.vn.

- Website: http://tnus.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/DHKHDHTN/

B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên năm 2026

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
Điểm thi THPT - 2026

1.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả thi THPT 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78  
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78  
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78  
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X78  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78  
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
8 7229030 Văn học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
9 7310501 Địa lý học A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74  
10 7310612 Trung Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78  
11 7310614 Hàn Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78  
12 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
13 7320201 Thông tin - Thư viện C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
14 7340401 Khoa học quản lý C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
16 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
17 7380101_LKT Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
18 7420101 Sinh học A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07  
19 7420201 Công nghệ sinh học A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07  
20 7440102 Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01  
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01  
22 7440112 Hóa học A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62  
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62  
24 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74  
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25  
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25  
27 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25  
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25  
29 7480201 Công nghệ thông tin A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X25  
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62  
31 7720203 Hóa dược A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62  
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X62  
33 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
34 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X74  
 
2
Điểm học bạ - 2026

2.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79  
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79  
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79  
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) D01; D09; D10; D11; D12; D13; D14; D15; D66; D84; X25; X79  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D04; X01; X70; X74; X78  
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
8 7229030 Văn học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
9 7310501 Địa lý học A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75  
10 7310612 Trung Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D04; D10; D66; X01; X70; X74; X78  
11 7310614 Hàn Quốc học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; DD2; X01; X70; X74; X78  
12 7310630 Việt Nam học C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
13 7320201 Thông tin - Thư viện C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
14 7340401 Khoa học quản lý C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
16 7380101 Luật C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
17 7380101_LKT Luật kinh tế C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X79  
18 7420101 Sinh học A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D08  
19 7420201 Công nghệ sinh học A00; A05; A06; B00; B01; B02; B03; B04; B08; D07  
20 7440102 Vật lý A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01  
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn A00; A01; A02; A03; A04; A10; C01  
22 7440112 Hóa học A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63  
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63  
24 7440301 Khoa học môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75  
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26  
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26  
27 7460108 Khoa học dữ liệu A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26  
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng) A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26  
29 7480201 Công nghệ thông tin A00; A05; A06; A08; A11; B00; D01; D07; D08; D84; X09; X17; X26  
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63  
31 7720203 Hóa dược A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63  
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu A00; A05; A06; A11; B00; C02; C08; C10; C17; D07; X09; X63  
33 7760101 Công tác xã hội C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
34 7810101 Du lịch C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao C00; C03; C04; C14; C19; C20; D01; D10; D66; D84; X01; X25; X70; X74; X78  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; B00; C02; C04; C08; C10; C14; C17; C20; D01; X01; X62; X75  
 
3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT - 2026

3.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá đầu vào đại học bằng hình thức thi trên máy tính của Đại học Thái Nguyên (V-SAT-TNU)

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn    
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung    
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)    
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật    
8 7229030 Văn học    
9 7310501 Địa lý học    
10 7310612 Trung Quốc học    
11 7310614 Hàn Quốc học    
12 7310630 Việt Nam học    
13 7320201 Thông tin - Thư viện    
14 7340401 Khoa học quản lý    
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế    
16 7380101 Luật    
17 7380101_LKT Luật kinh tế    
18 7420101 Sinh học    
19 7420201 Công nghệ sinh học    
20 7440102 Vật lý    
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn    
22 7440112 Hóa học    
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM    
24 7440301 Khoa học môi trường    
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)    
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)    
27 7460108 Khoa học dữ liệu    
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng)    
29 7480201 Công nghệ thông tin    
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
31 7720203 Hóa dược    
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu    
33 7760101 Công tác xã hội    
34 7810101 Du lịch    
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao    
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
 
4
Điểm Đánh giá Tư duy - 2026

4.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá Tư duy của Đại học Bách Khoa Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá Tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam K00  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh K00  
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn K00  
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung K00  
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) K00  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc K00  
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật K00  
8 7229030 Văn học K00  
9 7310501 Địa lý học K00  
10 7310612 Trung Quốc học K00  
11 7310614 Hàn Quốc học K00  
12 7310630 Việt Nam học K00  
13 7320201 Thông tin - Thư viện K00  
14 7340401 Khoa học quản lý K00  
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế K00  
16 7380101 Luật K00  
17 7380101_LKT Luật kinh tế K00  
18 7420101 Sinh học K00  
19 7420201 Công nghệ sinh học K00  
20 7440102 Vật lý K00  
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn K00  
22 7440112 Hóa học K00  
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM K00  
24 7440301 Khoa học môi trường K00  
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) K00  
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) K00  
27 7460108 Khoa học dữ liệu K00  
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng) K00  
29 7480201 Công nghệ thông tin K00  
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học K00  
31 7720203 Hóa dược K00  
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu K00  
33 7760101 Công tác xã hội K00  
34 7810101 Du lịch K00  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành K00  
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao K00  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường K00  
 
5
Điểm xét tuyển kết hợp - 2026

5.1 Đối tượng

Phương thức 6

  • Xét tuyển thí sinh đạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh, thành phố. Thí sinh có chứng chỉ quốc tế kết hợp với kết quả học tập ở bậc THPT
  • Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn    
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung    
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)    
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật    
8 7229030 Văn học    
9 7310501 Địa lý học    
10 7310612 Trung Quốc học    
11 7310614 Hàn Quốc học    
12 7310630 Việt Nam học    
13 7320201 Thông tin - Thư viện    
14 7340401 Khoa học quản lý    
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế    
16 7380101 Luật    
17 7380101_LKT Luật kinh tế    
18 7420101 Sinh học    
19 7420201 Công nghệ sinh học    
20 7440102 Vật lý    
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn    
22 7440112 Hóa học    
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM    
24 7440301 Khoa học môi trường    
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)    
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)    
27 7460108 Khoa học dữ liệu    
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng)    
29 7480201 Công nghệ thông tin    
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
31 7720203 Hóa dược    
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu    
33 7760101 Công tác xã hội    
34 7810101 Du lịch    
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao    
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    
 
6
Điểm ĐGNL HN - 2026

6.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam Q00  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh Q00  
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn Q00  
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung Q00  
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh) Q00  
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc Q00  
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật Q00  
8 7229030 Văn học Q00  
9 7310501 Địa lý học Q00  
10 7310612 Trung Quốc học Q00  
11 7310614 Hàn Quốc học Q00  
12 7310630 Việt Nam học Q00  
13 7320201 Thông tin - Thư viện Q00  
14 7340401 Khoa học quản lý Q00  
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế Q00  
16 7380101 Luật Q00  
17 7380101_LKT Luật kinh tế Q00  
18 7420101 Sinh học Q00  
19 7420201 Công nghệ sinh học Q00  
20 7440102 Vật lý Q00  
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn Q00  
22 7440112 Hóa học Q00  
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM Q00  
24 7440301 Khoa học môi trường Q00  
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh) Q00  
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt) Q00  
27 7460108 Khoa học dữ liệu Q00  
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng) Q00  
29 7480201 Công nghệ thông tin Q00  
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học Q00  
31 7720203 Hóa dược Q00  
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu Q00  
33 7760101 Công tác xã hội Q00  
34 7810101 Du lịch Q00  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành Q00  
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao Q00  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường Q00  
 
7
ƯTXT, XT thẳng - 2026

7.1 Đối tượng

Xét tuyển kết quả ghi trong học bạ Trung học phổ thông

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Xét tuyển học sinh hoàn thành chương trình dự bị đại học

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7220201_AH Song ngữ Anh - Hàn    
4 7220201_AT Song ngữ Anh - Trung    
5 7220201_GV Ngôn ngữ Anh (CTĐT định hướng giáo viên Tiếng Anh)    
6 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc    
7 7229010 Lịch sử- Địa lý và Kinh tế Pháp luật    
8 7229030 Văn học    
9 7310501 Địa lý học    
10 7310612 Trung Quốc học    
11 7310614 Hàn Quốc học    
12 7310630 Việt Nam học    
13 7320201 Thông tin - Thư viện    
14 7340401 Khoa học quản lý    
15 7340401_QLKT Quản lý kinh tế    
16 7380101 Luật    
17 7380101_LKT Luật kinh tế    
18 7420101 Sinh học    
19 7420201 Công nghệ sinh học    
20 7440102 Vật lý    
21 7440102_TD Công nghệ bán dẫn    
22 7440112 Hóa học    
23 7440112_KHTN Khoa học Tự nhiên tích hợp STEM    
24 7440301 Khoa học môi trường    
25 7460101_TA Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Anh)    
26 7460101_TV Toán học (CTĐT Toán học định hướng giảng dạy bằng tiếng Việt)    
27 7460108 Khoa học dữ liệu    
28 7460117 Toán tin (Toán Tin ứng dụng)    
29 7480201 Công nghệ thông tin    
30 7510401 Công nghệ kỹ thuật hóa học    
31 7720203 Hóa dược    
32 7720203_TD Chăm sóc sắc đẹp từ Dược liệu    
33 7760101 Công tác xã hội    
34 7810101 Du lịch    
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành    
36 7810301 Quản lý thể dục thể thao    
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường    

Xem thêm bài viết về trường Đại học Khoa học – Đại học Thái Nguyên mới nhất: