Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Hochiminh City University of Technology (HUTECH)
- Mã trường: DKC
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Liên thông Văn bằng 2 Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: Số 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM
+ Cơ sở 475B: 475B Điện Biên Phủ, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
+ Cơ sở Ung Văn Khiêm: 31/36 Ung Văn Khiêm, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
- SĐT: (028) 5445 7777
- Email: tuyensinh@hutech.edu.vn
- Website: https://www.hutech.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hutechuniversity/
Thông tin tuyển sinh
Thông tin tuyển sinh 2025 Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) được công bố với 3 phương thức tuyển sinh: xét điểm thi THPT, xét học bạ và xét điểm ĐGNL. Chi tiết thông tin tuyển sinh HUTECH 2025 được cập nhật dưới đây.
Năm 2025, Trường Đại học Công nghệ TPHCM (HUTECH) tuyển sinh 13.500 chỉ tiêu với 61 ngành đào tạo đa dạng theo 03 phương thức xét tuyển
Phương thức 1: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025
Phương thức 2: Xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12
Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP.HCM hoặc kỳ thi VSAT 2025
Tất cả thí sinh tốt nghiệp THPT trên cả nước đều có thể xét tuyển vào HUTECH theo 03 phương thức trên. Các thí sinh xét tuyển ngành Sức khỏe cần đảm bảo yêu cầu xét tuyển học bạ theo quy định của Bộ GD&ĐT.
Đối với phương thức xét tuyển hoc bạ, điểm xét tuyển được tính bằng tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12, đạt từ 18 điểm trở lên. Thời gian nhận hồ sơ đợt 1 từ 01/5-30/6.
HUTECH tuyển sinh 61 ngành đào tạo thuộc các nhóm ngành Kỹ thuật - Công nghệ, Kinh tế - Quản trị, Marketing - Truyền thông, Kiến trúc - Mỹ thuật, Âm nhạc - Nghệ thuật, Sức khỏe - Thể thao, Khoa học xã hội - Nhân văn, Luật - Ngoại ngữ.
Danh mục các ngành, chuyên ngành và các tổ hợp xét tuyển dự kiến tương ứng cho từng ngành đào tạo cụ thể như sau:
| TT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Thời gian học | Tổ hợp xét tuyển |
| 1 | Quản trị kinh doanh - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị kinh doanh số - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị logistics - QT Marketing - Nhượng quyền thương mại |
7340101 |
3,5 năm
|
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Tin học |
| 2 | Digital Marketing - Chiến lược Digital Marketing - Quản trị Digital Marketing |
7340114 | ||
| 3 | Marketing - Marketing tổng hợp - Quản trị Marketing - Marketing truyền thông |
7340115 | ||
| 4 | Kinh tế số | 7310109 | ||
| 5 | Kinh doanh thương mại - Thương mại quốc tế - Điều phối dự án - Quản lý chuỗi cung ứng |
7340121 | ||
| 6 | Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số |
7340120 | ||
| 7 | Kinh tế quốc tế - Quản lý đầu tư quốc tế - Kinh tế đối ngoại |
7310106 | ||
| 8 | Thương mại điện tử - Marketing trực tuyến - Giải pháp thương mại điện tử - Kinh doanh trực tuyến |
7340122 | ||
| 9 | Khoa học dữ liệu | 7460108 | ||
| 10 | Bất động sản | 7340116 | ||
| 11 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | ||
| 12 | Tâm lý học - Tham vấn tâm lý - Tổ chức nhân sự - Trị liệu tâm lý |
7310401 | ||
| 13 | Quan hệ công chúng - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp - Quản lý truyền thông |
7320108 | ||
| 14 | Truyền thông đa phương tiện - Sản xuất sản phẩm truyền thông quảng cáo - Sản xuất phim - Kinh doanh sản phẩm truyền thông số |
7320104 | ||
| 15 | Quản trị nhân lực | 7340404 | ||
| 16 | Quản trị khách sạn | 7810201 | ||
| 17 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | ||
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | ||
| 19 | Quản trị sự kiện | 7340412 | ||
| 20 | Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý thể thao điện tử - Quản lý Gym Fitness |
7810301 | ||
| 21 | Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Kinh doanh - Luật Thương mại |
7380107 | ||
| 22 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | ||
| 23 | Luật - Luật Dân sự - Luật Hành chính - Luật Hình sự |
7380101 | ||
| 24 | Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Đầu tư tài chính - Tài chính doanh nghiệp |
7340201 | ||
| 25 | Kế toán - Kế toán ngân hàng - Kế toán tài chính - Kế toán quốc tế - Kế toán công - Kế toán kiểm toán - Kế toán số |
7340301 | ||
| 26 | Công nghệ tài chính | 7340205 | ||
| 27 | Hệ thống thông tin quản lý - Hệ thống thông tin kinh doanh - Phân tích dữ liệu - Hệ thương mại điện tử - Hệ thống Blockchain/Crypto |
7340405 | ||
| 28 | Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm - Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm - Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm |
7540101 |
3,5 năm
|
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sinh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Tin học |
| 29 | Công nghệ sinh học - CNSH y dược - CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm - CNSH mỹ phẩm - CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ |
7420201 | ||
| 30 | Công nghệ thẩm mỹ | 7420207 | ||
| 31 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | ||
| 32 | Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông - Thiết kế đồ họa kỹ thuật số |
7210403 |
3,5 năm
|
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Vẽ |
| 33 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Quay phim điện ảnh và truyền hình - Sản xuất phim kỹ thuật số |
7210302 | ||
| 34 | Thiết kế thời trang - Nghệ thuật thiết kế trang phục - Thiết kế xây dựng phong cách - QL thương hiệu và kinh doanh thời trang |
7210404 | ||
| 35 | Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội thất - Thiết kế sản phẩm nội thất |
7580108 | ||
| 36 | Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số |
7210408 | ||
| 37 | Kiến trúc - Kiến trúc công trình - Kiến trúc xanh |
7580101 | 4,5 năm | |
| 38 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên - phiên dịch tiếng Hàn - Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn |
7220210 |
3,5 năm
|
Văn, Anh, Sử
Văn, Anh, Địa Văn, Anh, Toán Văn, Anh, Lý Văn, Anh, Hóa |
| 39 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Văn hóa Trung Hoa - Biên - phiên dịch tiếng Trung |
7220204 | ||
| 40 | Ngôn ngữ Anh - Tiếng Anh thương mại - Tiếng Anh biên - phiên dịch - Tiếng Anh du lịch và khách sạn - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
7220201 | ||
| 41 | Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật biên - phiên dịch - Tiếng Nhật thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật |
7220209 | ||
| 42 | Thanh nhạc - Ca sĩ biểu diễn - Sản xuất âm nhạc |
7210205 | 3,5 năm | Toán, Văn, Anh Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa Toán, Văn, Âm nhạc Toán, Văn, Tin học |
| 43 | Công nghệ thông tin - Công nghệ phần mềm - Hệ thống thông tin ứng dụng - Mạng máy tính - An toàn mạng - Máy học và ứng dụng |
7480201 |
4 năm
|
Toán, Văn, Anh
Toán, Văn, Lý Toán, Văn, Hóa Toán, Văn, Sử Toán, Văn, Địa |
| 44 | An toàn thông tin | 7480202 | ||
| 45 | Khoa học máy tính | 7480101 | ||
| 46 | Trí tuệ nhân tạo | 7480107 | ||
| 47 | Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống |
7510209 | ||
| 48 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy, khung gầm ô tô - Công nghệ hybrid |
7510205 | ||
| 49 | Công nghệ ô tô điện | 7520141 | ||
| 50 | Kỹ thuật máy tính | 7480106 | ||
| 51 | Kỹ thuật cơ khí - CN chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt lạnh và điều hòa không khí |
7520103 | ||
| 52 | Kỹ thuật cơ điện tử - CN cơ điện tử và hệ thống sản xuất thông minh - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số |
7520114 | ||
| 53 | Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh |
7520201 | ||
| 54 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Công nghệ IoT và mạng truyền thông - Điện tử y sinh |
7520207 | ||
| 55 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa - IoT |
7520216 | ||
| 56 | Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt - Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng - BIM trong kỹ thuật xây dựng |
7580201 | ||
| 57 | Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Tài chính trong xây dựng - BIM trong quản lý xây dựng |
7580302 | ||
| 58 | Dược học - Sản xuất và phát triển thuốc - Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc |
7720201 | 4,5 năm |
Toán, Hóa, Anh
Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Lý Toán, Hóa, Sử Toán, Hóa, Địa |
| 59 | Điều dưỡng | 7720301 |
3.5 năm
|
|
| 60 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | ||
| 61 | Thú y - Bác sĩ thú y - Bệnh học thú y - Công nghệ thú y - Chăm sóc thẩm mỹ thú cưng |
7640101 | 4,5 năm |
Năm 2025, Trường ĐH Công nghệ TPHCM xét tặng Học bổng HUTECH trị giá 25% học phí toàn khóa cho tất cả thí sinh có tổng điểm trung bình 3 môn của HK1 năm lớp 12 đạt từ 20 điểm trở lên
Thí sinh cả nước có thể đăng ký học bổng trong khoảng thời gian 15/01 - 31/05/2025
Mức học phí của các ngành đào tạo được tính cụ thể như sau:
| Chương trình Đại học | Thời gian học (năm/học kỳ) |
Học phí/học kỳ (bình quân các ngành) |
Học phí/học kỳ
với học bổng 25% |
| Ngành đào tạo Cử nhân | 3.5 năm (14 học kỳ) | 14.5 triệu đồng | 11 triệu đồng |
| Ngành đào tạo Kỹ sư | 4 năm (16 học kỳ) | 13 triệu đồng | 10 triệu đồng |
|
Ngành đào tạo Đặc thù: - Dược học - Thú y - Kiến trúc |
4.5 năm (18 học kỳ)
|
15.5 triệu đồng
|
12 triệu đồng
|
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N05; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 15 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 18 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15 | |
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | 15 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | 15 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 53 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 15 | |
| 54 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19 | |
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 17 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 17 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 15 | |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 15 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | C03; C04; D01; N05; X01; X02 | 18 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | 18 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 18 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18 | |
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | 18 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 53 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 18 | |
| 54 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 21 | |
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | 19 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | 18 | |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | 18 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 600 | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 600 | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 600 | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 600 | ||
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | 600 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600 | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600 | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 600 | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 600 | ||
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 600 | ||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | 600 | ||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | 600 | ||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 600 | ||
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 600 | ||
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600 | ||
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | 600 | ||
| 17 | 7340115 | Marketing | 600 | ||
| 18 | 7340116 | Bất động sản | 600 | ||
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600 | ||
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 600 | ||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 600 | ||
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600 | ||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 600 | ||
| 24 | 7340301 | Kế toán | 600 | ||
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 600 | ||
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 600 | ||
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 600 | ||
| 28 | 7380101 | Luật | 600 | ||
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | 600 | ||
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 600 | ||
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 600 | ||
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 600 | ||
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 600 | ||
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | 600 | ||
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 600 | ||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600 | ||
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | 600 | ||
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 600 | ||
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 600 | ||
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 600 | ||
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 600 | ||
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 600 | ||
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | 600 | ||
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 600 | ||
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 600 | ||
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 600 | ||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 600 | ||
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | 600 | ||
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 600 | ||
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 600 | ||
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 600 | ||
| 53 | 7640101 | Thú y | 600 | ||
| 54 | 7720201 | Dược học | 700 | ||
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | 650 | ||
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 650 | ||
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600 | ||
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600 | ||
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 600 | ||
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 600 | ||
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 600 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | C03; C04; D01 | 225 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | C00; D01; D11; D14; D15 | 225 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | C00; D01; D11; D14; D15 | 225 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | C00; D01; D11; D14; D15 | 225 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | C00; D01; D11; D14; D15 | 225 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 17 | 7340115 | Marketing | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 18 | 7340116 | Bất động sản | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 28 | 7380101 | Luật | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B03; C01; C02; D01 | 225 | |
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | B03; C01; C02; D01 | 225 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | B03; C01; C02; D01 | 225 | |
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 53 | 7640101 | Thú y | A00; B00; B03; C02; D07 | 225 | |
| 54 | 7720201 | Dược học | A00; B00; B03; C02; D07 | 275 | |
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; B03; C02; D07 | 250 | |
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; B03; C02; D07 | 250 | |
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | C01; C03; C04; D01 | 225 | |
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | B03; C01; C02; D01 | 225 |
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 16 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; D01; V00; H01 | 19 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; D01; V00; H01 | 16 | |
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số (Digital Art) | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 17 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D15 | 17 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 17 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D15 | 17 | |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 13 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15 | 16 | |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | 20 | |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 17 | 7340114 | Digital Marketing (Marketing số) | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 19 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 28 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 29 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 31 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C08; D07 | 16 | |
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; B00; C08; D07 | 16 | |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 35 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 39 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 41 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 43 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 44 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 45 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 46 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 47 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 48 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 49 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C08; D07 | 17 | |
| 51 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 52 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; D01; V00; H01 | 16 | |
| 53 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 54 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 55 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | 18 | |
| 56 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 | |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 58 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 59 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 60 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 62 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 63 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C08; D07 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A01; C00; D01; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A01; C00; D01; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 13 | 7310608 | Đông phương học | A01; C00; D01; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A01; C00; D01; D15 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 17 | 7340114 | Digital Marketing (Marketing số) | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 18 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 19 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 25 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 28 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 29 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 31 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 35 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 39 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 41 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 43 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 44 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 45 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 46 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 47 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 48 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 49 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 51 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 52 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; D01; V00; H01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 53 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 54 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 55 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 56 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 24 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19.5 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 58 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19.5 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 59 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 60 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 62 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; D01 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
| 63 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C08; D07 | 18 | Đợt 1; 3 HK; Lớp 12 |
3. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 650 | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 650 | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 700 | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 650 | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | 650 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 700 | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 700 | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 700 | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 700 | ||
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 650 | ||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | 650 | ||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | 650 | ||
| 13 | 7310608 | Đông phương học | 650 | ||
| 14 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 750 | ||
| 15 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 700 | ||
| 16 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 700 | ||
| 17 | 7340114 | Digital Marketing (Marketing số) | 700 | ||
| 18 | 7340115 | Marketing | 700 | ||
| 19 | 7340116 | Bất động sản | 650 | ||
| 20 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 650 | ||
| 21 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 650 | ||
| 22 | 7340122 | Thương mại điện tử | 650 | ||
| 23 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 650 | ||
| 24 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 650 | ||
| 25 | 7340301 | Kế toán | 650 | ||
| 26 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 650 | ||
| 27 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 650 | ||
| 28 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 650 | ||
| 29 | 7380101 | Luật | 650 | ||
| 30 | 7380107 | Luật kinh tế | 650 | ||
| 31 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 650 | ||
| 32 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 33 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 650 | ||
| 34 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 650 | ||
| 35 | 7480101 | Khoa học máy tính | 650 | ||
| 36 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 650 | ||
| 37 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 650 | ||
| 38 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 750 | ||
| 39 | 7480202 | An toàn thông tin | 650 | ||
| 40 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 700 | ||
| 41 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 650 | ||
| 42 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 700 | ||
| 43 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 650 | ||
| 44 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 650 | ||
| 45 | 7520115 | Kỹ thuật nhiệt | 650 | ||
| 46 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | 650 | ||
| 47 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 650 | ||
| 48 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 650 | ||
| 49 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 650 | ||
| 50 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 650 | ||
| 51 | 7580101 | Kiến trúc | 650 | ||
| 52 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 650 | ||
| 53 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 650 | ||
| 54 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 650 | ||
| 55 | 7640101 | Thú y | 700 | ||
| 56 | 7720201 | Dược học | 900 | ||
| 57 | 7720301 | Điều dưỡng | 750 | ||
| 58 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 750 | ||
| 59 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 700 | ||
| 60 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 700 | ||
| 61 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 700 | ||
| 62 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 650 | ||
| 63 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650 |
C. Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2023
Trường Đại học Công nghệ TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; C01; D01 | 21 | |
| 2 | 7480202 | An toàn thông tin | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 3 | 7460108 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 4 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 5 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | A00; A01; C01; D01 | 17 | |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; C01; D01 | 20 | |
| 7 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | A00; A01; C01; D01 | 19 | |
| 8 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 9 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 10 | 7520201 | Kỹ thuật điện | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 11 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 12 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 13 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 14 | 7580302 | Quản lý xây dựng | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 15 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 16 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 17 | 7340206 | Tài chính quốc tế | A00; A01; C01; D01 | 16 | |
| 18 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; D01 | 18 | |
| 19 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 20 | 7340114 | Digital Marketing | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 21 | 7340115 | Marketing | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 22 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 23 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 24 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 25 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 26 | 7340116 | Bất động sản | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 27 | 7510605 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 28 | 7310401 | Tâm lý học | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 29 | 7320108 | Quan hệ công chúng | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 30 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 31 | 7340404 | Quản trị nhân lực | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 32 | 7810201 | Quản trị khách sạn | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 33 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 34 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 35 | 7340412 | Quản trị sự kiện | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 36 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 37 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 38 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | A00; A01; C00; D01 | 16 | |
| 39 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 17 | |
| 40 | 7580101 | Kiến trúc | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 41 | 7580108 | Thiết kế nội thất | A00; D01; V00; H01 | 16 | |
| 42 | 7210404 | Thiết kế thời trang | A00; D01; V00; H01 | 16 | |
| 43 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | A00; D01; V00; H01 | 19 | |
| 44 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 45 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | A00; D01; V00; H01 | 17 | |
| 46 | 7210205 | Thanh nhạc | N00 | 16 | |
| 47 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | A00; C00; D01; D15 | 20 | |
| 48 | 7310608 | Đông phương học | A00; C00; D01; D15 | 16 | |
| 49 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | A00; C00; D01; D15 | 17 | |
| 50 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | A00; C00; D01; D15 | 17 | |
| 51 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 17 | |
| 52 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | A01; D01; D14; D15 | 17 | |
| 53 | 7720201 | Dược học | A00; B00; C08; D07 | 21 | |
| 54 | 7720301 | Điều dưỡng | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 55 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | A00; B00; C08; D07 | 19 | |
| 56 | 7640101 | Thú y | A00; B00; C08; D07 | 18 | |
| 57 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; C08; D07 | 17 | |
| 58 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; C08; D07 | 16 | |
| 59 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; C08; D07 | 16 |
Điểm chuẩn theo phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2023 dao động 16-21 điểm tùy ngành. Cụ thể, các ngành Công nghệ thông tin, Dược học có điểm chuẩn cao nhất là 21 điểm.
Kế đó, các ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô, Quản trị kinh doanh, Marketing, Truyền thông đa phương tiện có điểm chuẩn là 20 điểm. Một số ngành có điểm chuẩn 18-19 gồm Công nghệ ô tô điện, Digital Marketing, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Thiết kế đồ họa, An toàn thông tin, Tài chính - Ngân hàng, Kế toán, Thương mại điện tử, Quan hệ công chúng, Thú y, Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học. Tất cả các ngành còn lại có điểm chuẩn 16-17 điểm.
2. Điểm chuẩn Đánh giá năng lực Đại học Công nghệ TPHCM 2023
Trường Đại học Công nghệ TPHCM công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét tuyển sớm - Đánh giá năng lực ĐH QG TPHCM năm 2023. Theo đó, ngành có điểm chuẩn cao nhất là 900 điểm, nhiều ngành có điểm chuẩn khá cao từ 800 - 900 điểm.
Điểm xét trúng tuyển công bố được tính như sau: Điểm chuẩn = Tổng điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên quy đổi (nếu có).
Trong đó, đối với nhóm ngành Khoa học sức khỏe, thí sinh cần đảm bảo điều kiện ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào theo quy định của Bộ GD&ĐT. Đối với ngành Dược, thí sinh cần đạt thêm điều kiện học lực cả năm lớp 12 loại Giỏi hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên; đối với ngành Điều dưỡng và Kỹ thuật xét nghiệm y học, thí sinh cần đạt thêm điều kiện học lực cả năm lớp 12 từ loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên.
Mức điểm chuẩn ĐGNL của từng ngành Đại học Công nghệ TPHCM năm 2023 cụ thể như sau:
| STT | Ngành, chuyên ngành | Mã ngành | Điểm chuẩn ĐGNL |
| 1 | Công nghệ thông tin: - Công nghệ phần mềm - Hệ thống thông tin ứng dụng - Mạng máy tính - An toàn mạng - Máy học và ứng dụng |
7480201 | 800 |
| 2 | An toàn thông tin | 7480202 | 650 |
| 3 | Khoa học dữ liệu (Data Science) | 7460108 | 650 |
| 4 | Hệ thống thông tin quản lý: - Hệ thống thông tin kinh doanh - Phân tích dữ liệu - Hệ thương mại điện tử - Hệ thống Blockchain/Crypto |
7340405 | 650 |
| 5 | Robot và trí tuệ nhân tạo: - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống |
7510209 | 650 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật ô tô: - Máy gầm ô tô - Xe hybrid |
7510205 | 800 |
| 7 | Công nghệ ô tô điện | 7520141 | 650 |
| 8 | Kỹ thuật cơ khí: - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu |
7520103 | 650 |
| 9 | Kỹ thuật cơ điện tử: - Công nghệ cơ điện tử và hệ thống sản xuất thông minh - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số |
7520114 | 650 |
| 10 | Kỹ thuật điện: - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh |
7520201 | 650 |
| 11 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông: - Công nghệ IoT và mạng truyền thông - Công nghệ mạch tích hợp - Điện tử công nghiệp |
7520207 | 650 |
| 12 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa: - Tự động hóa - IoT |
7520216 | 650 |
| 13 | Kỹ thuật xây dựng: - Xây dựng dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Ứng dụng công nghệ thông tin trong xây dựng - BIM trong kỹ thuật xây dựng |
7580201 | 650 |
| 14 | Quản lý xây dựng: - Quản lý dự án xây dựng - Tài chính trong xây dựng - BIM trong quản lý xây dựng |
7580302 | 650 |
| 15 | Công nghệ dệt, may: - Quản lý sản xuất dệt, may - Công nghệ dệt, may thông minh |
7540204 | 650 |
| 16 | Tài chính - Ngân hàng: - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp - Đầu tư tài chính - Công nghệ tài chính |
7340201 | 650 |
| 17 | Tài chính quốc tế: - Công nghệ tài chính quốc tế - Quản trị tài chính quốc tế - Đầu tư tài chính quốc tế |
7340206 | 650 |
| 18 | Kế toán: - Kế toán ngân hàng - Kế toán tài chính - Kế toán quốc tế - Kế toán công - Kế toán số |
7340301 | 650 |
| 19 | Quản trị kinh doanh: - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị kinh doanh số - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị logistics - Quản trị Marketing - Nhượng quyền thương mại |
7340101 | 800 |
| 20 | Digital Marketing (Marketing số): - Chiến lược Digital Marketing - Quản trị Digital Marketing |
7340114 | 800 |
| 21 | Marketing: - Marketing tổng hợp - Marketing truyền thông - Quản trị Marketing |
7340115 | 750 |
| 22 | Kinh doanh thương mại: - Thương mại quốc tế - Quản lý chuỗi cung ứng - Điều phối dự án |
7340121 | 650 |
| 23 | Kinh doanh quốc tế: - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số |
7340120 | 700 |
| 24 | Kinh tế quốc tế: - Quản lý đầu tư quốc tế - Kinh tế đối ngoại |
7310106 | 650 |
| 25 | Thương mại điện tử: - Marketing trực tuyến - Kinh doanh trực tuyến - Giải pháp thương mại điện tử |
7340122 | 650 |
| 26 | Bất động sản | 7340116 | 650 |
| 27 | Logistics và quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 | 750 |
| 28 | Tâm lý học: - Tham vấn tâm lý - Trị liệu tâm lý - Tổ chức nhân sự |
7310401 | 650 |
| 29 | Quan hệ công chúng: - Tổ chức sự kiện - Quản lý truyền thông - Truyền thông doanh nghiệp |
7320108 | 750 |
| 30 | Quan hệ quốc tế | 7310206 | 650 |
| 31 | Quản trị nhân lực | 7340404 | 650 |
| 32 | Quản trị khách sạn | 7810201 | 700 |
| 33 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 | 700 |
| 34 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | 700 |
| 35 | Quản trị sự kiện | 7340412 | 650 |
| 36 | Quản lý thể dục thể thao | 7810301 | 650 |
| 37 | Luật kinh tế: - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh |
7380107 | 650 |
| 38 | Luật thương mại quốc tế | 7380109 | 650 |
| 39 | Luật: - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính |
7380101 | 650 |
| 40 | Kiến trúc: - Kiến trúc công trình - Kiến trúc xanh |
7580101 | 650 |
| 41 | Thiết kế nội thất: - Thiết kế không gian nội thất - Thiết kế sản phẩm nội thất |
7580108 | 650 |
| 42 | Thiết kế thời trang: - Thiết kế thời trang và thương hiệu - Kinh doanh thời trang (Fashion Marketing) - Thiết kế phong cách thời trang (Stylist) |
7210404 | 650 |
| 43 | Thiết kế đồ họa: - Thiết kế đồ họa truyền thông - Thiết kế đồ họa kỹ thuật số |
7210403 | 750 |
| 44 | Digital Art (Nghệ thuật số) | 7210408 | 650 |
| 45 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Quay phim điện ảnh và truyền hình - Sản xuất phim kỹ thuật số |
7210302 | 650 |
| 46 | Thanh nhạc - Ca sĩ biểu diễn - Sản xuất âm nhạc - Cải lương |
7210205 | 650 |
| 47 | Truyền thông đa phương tiện: - Sản xuất truyền hình - Sản xuất phim và quảng cáo - Tổ chức sự kiện |
7320104 | 750 |
| 48 | Đông phương học: - Văn hóa và ngôn ngữ Hàn Quốc - Văn hóa và ngôn ngữ Nhật Bản |
7310608 | 650 |
| 49 | Ngôn ngữ Hàn Quốc: - Biên - phiên dịch tiếng Hàn - Phương pháp giảng dạy tiếng Hàn |
7220210 | 700 |
| 50 | Ngôn ngữ Trung Quốc: - Tiếng Trung thương mại - Biên - phiên dịch tiếng Trung - Văn hóa Trung Hoa |
7220204 | 700 |
| 51 | Ngôn ngữ Anh: - Tiếng Anh thương mại - Tiếng Anh biên - phiên dịch - Tiếng Anh du lịch và khách sạn - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh |
7220201 | 750 |
| 52 | Ngôn ngữ Nhật: - Tiếng Nhật biên - phiên dịch - Tiếng Nhật thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Nhật |
7220209 | 700 |
| 53 | Dược học: - Sản xuất và phát triển thuốc - Dược lâm sàng, Quản lý và cung ứng thuốc |
7720201 | 900 |
| 54 | Điều dưỡng | 7720301 | 750 |
| 55 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 | 750 |
| 56 | Thú y - Bác sĩ thú y - Bệnh học thú y - Công nghệ thú y - Chăm sóc thẩm mỹ thú cưng |
7640101 | 750 |
| 57 | Công nghệ thực phẩm: - Quản lý sản xuất và cung ứng thực phẩm - Quản lý chất lượng và an toàn thực phẩm - Dinh dưỡng và công nghệ thực phẩm |
7540101 | 650 |
| 58 | Công nghệ sinh học: - CNSH y dược - CNSH bảo quản và chế biến thực phẩm - CNSH mỹ phẩm - CNSH phát triển nông nghiệp hữu cơ |
7420201 | 650 |
| 59 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | 650 |
Học phí
Học phí trường Đại học Công nghệ HUTECH năm 2025
Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội, công bố học phí với hai mức 34 và 40 triệu đồng, cho khóa tuyển sinh 2025, trong đó 4 ngành tăng.
Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội (VNU-UET) ngày 3/6 thông báo tuyển 4.020 sinh viên cho 20 ngành và chương trình.
Trường chia học phí theo hai mức là 34 và 40 triệu đồng cho năm học 2025-2026. Đa số ngành giữ nguyên so với năm ngoái. Hai ngành tăng 2 triệu đồng, lên mức 34 triệu, là Trí tuệ nhân tạo, Thiết kế công nghiệp và đồ họa. Hai ngành tăng 8 triệu đồng, lên mức 40 triệu, là Công nghệ nông nghiệp và Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa.
Học phí các ngành của trường Đại học Công nghệ cụ thể như sau:

Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C03; C04; D01; N05; X01; X02 | ||||
| ĐT THPT | N05; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | ||||
| ĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | ||||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | ||||
| ĐT THPT | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | ||||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | ||||
| ĐT THPT | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | ||||
| 5 | 7210408 | Nghệ thuật số | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | ||||
| ĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | ||||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 0 | ĐGNL HCM | |
| Học BạĐT THPT | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | ||||
| V-SAT | C00; D01; D11; D14; D15 | ||||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 0 | ĐGNL HCM | |
| Học BạĐT THPT | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | ||||
| V-SAT | C00; D01; D11; D14; D15 | ||||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật | 0 | ĐGNL HCM | |
| Học BạĐT THPT | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | ||||
| V-SAT | C00; D01; D11; D14; D15 | ||||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 0 | ĐGNL HCM | |
| Học BạĐT THPT | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | ||||
| V-SAT | C00; D01; D11; D14; D15 | ||||
| 10 | 7310106 | Kinh tế quốc tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 11 | 7310109 | Kinh tế số | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 12 | 7310401 | Tâm lý học | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 13 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 14 | 7320108 | Quan hệ công chúng | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 15 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 16 | 7340114 | Digital Marketing | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 17 | 7340115 | Marketing | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 18 | 7340116 | Bất động sản | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 19 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 20 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 21 | 7340122 | Thương mại điện tử | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 22 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 23 | 7340205 | Công nghệ tài chính | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 24 | 7340301 | Kế toán | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 25 | 7340404 | Quản trị nhân lực | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 26 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 27 | 7340412 | Quản trị sự kiện | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 28 | 7380101 | Luật | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 29 | 7380107 | Luật kinh tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 30 | 7380109 | Luật thương mại quốc tế | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 31 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | B03; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | ||||
| 32 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | B03; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | ||||
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 34 | 7480101 | Khoa học máy tính | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 35 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 36 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 37 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 38 | 7480202 | An toàn thông tin | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 39 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 40 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 41 | 7510605 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 42 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 43 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 44 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 45 | 7520201 | Kỹ thuật điện | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 46 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 47 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 48 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | B03; C01; C02; D01 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | B03; C01; C02; D01; X01; X02 | ||||
| 49 | 7580101 | Kiến trúc | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | ||||
| ĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X02; H01 | ||||
| 50 | 7580108 | Thiết kế nội thất | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học Bạ | C01; C03; C04; D01; H01; X02 | ||||
| ĐT THPT | H01; C01; C03; C04; D01; X02 | ||||
| 51 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 52 | 7580302 | Quản lý xây dựng | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 53 | 7640101 | Thú y | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | A00; B00; B03; C02; D07 | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | ||||
| 54 | 7720201 | Dược học | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | A00; B00; B03; C02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | ||||
| 55 | 7720301 | Điều dưỡng | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | A00; B00; B03; C02; D07 | ||||
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | ||||
| 56 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | A00; B00; B03; C02; D07 | ||||
| Học BạĐT THPT | A00; B00; B03; C02; D07; X09 | ||||
| 57 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 58 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 59 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 60 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | C01; C03; C04; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | C01; C03; C04; D01; X01; X02 | ||||
| 61 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 0 | ĐGNL HCM | |
| V-SAT | B03; C01; C02; D01 | ||||
| Học BạĐT THPT | B03; C01; C02; D01; X01; X02 |


