Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ TP.HCM

Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ TP.HCM

A. Giới thiệu trường Đại học Công nghệ TP.HCM

- Tên trường: Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh

- Tên tiếng Anh: Hochiminh City University of Technology (HUTECH)

- Mã trường: DKC

- Loại trường: Dân lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế

- Địa chỉ:

+ Trụ sở chính: Số 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM

+ Cơ sở 475B: 475B Điện Biên Phủ, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM

+ Cơ sở Ung Văn Khiêm: 31/36 Ung Văn Khiêm, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM

- SĐT: (028) 5445 7777

- Email: tuyensinh@hutech.edu.vn

- Website: https://www.hutech.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/hutechuniversity/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ TP.HCM năm 2025 mới nhất

1
Điểm thi THPT

1.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01  
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim D01; C01; C03; C04; H01; X02  
3 7210403 Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game D01; C01; C03; C04; H01; X02  
4 7210404 Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số D01; C01; C03; C04; H01; X02  
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số D01; C01; C03; C04; H01; X02  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01  
10 7310109 Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số D01; C03; C04; C01; X02; X01  
11 7310401 Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý D01; C03; C04; C01; X02; X01  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu D01; C03; C04; C01; X02; X01  
13 7320108 Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp D01; C03; C04; C01; X02; X01  
14 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại D01; C03; C04; C01; X02; X01  
15 7340114 Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing D01; C03; C04; C01; X02; X01  
16 7340115 Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing D01; C03; C04; C01; X02; X01  
17 7340116 Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản D01; C03; C04; C01; X02; X01  
18 7340120 Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu D01; C03; C04; C01; X02; X01  
19 7340121 Kinh doanh thương mại D01; C03; C04; C01; X02; X01  
20 7340122 Thương mại điện tử D01; C03; C04; C01; X02; X01  
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp D01; C03; C04; C01; X02; X01  
22 7340205 Công nghệ tài chính D01; C03; C04; C01; X02; X01  
23 7340301 Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính D01; C03; C04; C01; X02; X01  
24 7340404 Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển D01; C03; C04; C01; X02; X01  
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh D01; C03; C04; C01; X02; X01  
26 7340412 Quản trị sự kiện D01; C03; C04; C01; X02; X01  
27 7380101 Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính D01; C03; C04; C01; X02; X01  
28 7380107 Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh D01; C03; C04; C01; X02; X01  
29 7420201 Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu D01; C02; B03; C01; X02; X01  
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ D01; C02; B03; C01; X02; X01  
31 7460108 Khoa học dữ liệu D01; C03; C04; C01; X02; X01  
32 7480101 Khoa học máy tính D01; C01; C03; C04; X02; X01  
33 7480106 Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng D01; C01; C03; C04; X02; X01  
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo D01; C01; C03; C04; X02; X01  
35 7480201 Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số D01; C01; C03; C04; X02; X01  
36 7480202 An toàn thông tin D01; C01; C03; C04; X02; X01  
37 7480208 An ninh mạng D01; C01; C03; C04; X02; X01  
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid D01; C01; C03; C04; X02; X01  
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống D01; C01; C03; C04; X02; X01  
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng D01; C03; C04; C01; X02; X01  
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí D01; C01; C03; C04; X02; X01  
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số D01; C01; C03; C04; X02; X01  
43 7520141 Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô D01; C01; C03; C04; X02; X01  
44 7520201 Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh D01; C01; C03; C04; X02; X01  
45 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông D01; C01; C03; C04; X02; X01  
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh D01; C01; C03; C04; X02; X01  
47 7540101 Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa D01; C02; B03; C01; X02; X01  
48 7580101 Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững D01; C01; C03; C04; H01; X02  
49 7580108 Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất D01; C01; C03; C04; H01; X02  
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt D01; C01; C03; C04; X02; X01  
51 7580302 Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng D01; C01; C03; C04; X02; X01  
52 7640101 Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y D07; B00; A00; B03; C02; X09  
53 7720101 Y khoa (dự kiến) B00; D07; B08  
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến) B00; D07; B08  
55 7720201 Dược học D07; B00; A00; B03; C02; X09  
56 7720301 Điều dưỡng D07; B00; A00; B03; C02; X09  
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng D07; B00; A00; B03; C02; X09  
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế D01; C03; C04; C01; X02; X01  
59 7810201 Quản trị khách sạn D01; C03; C04; C01; X02; X01  
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C03; C04; C01; X02; X01  
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf D01; C03; C04; C01; X02; X01  
 
2
Điểm ĐGNL HCM

2.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc    
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim    
3 7210403 Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game    
4 7210404 Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số    
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số    
6 7220201 Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh    
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung    
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật    
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn    
10 7310109 Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số    
11 7310401 Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý    
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu    
13 7320108 Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp    
14 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại    
15 7340114 Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing    
16 7340115 Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing    
17 7340116 Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản    
18 7340120 Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu    
19 7340121 Kinh doanh thương mại    
20 7340122 Thương mại điện tử    
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp    
22 7340205 Công nghệ tài chính    
23 7340301 Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính    
24 7340404 Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển    
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh    
26 7340412 Quản trị sự kiện    
27 7380101 Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính    
28 7380107 Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh    
29 7420201 Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu    
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ    
31 7460108 Khoa học dữ liệu    
32 7480101 Khoa học máy tính    
33 7480106 Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng    
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
35 7480201 Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số    
36 7480202 An toàn thông tin    
37 7480208 An ninh mạng    
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid    
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống    
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng    
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí    
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số    
43 7520141 Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô    
44 7520201 Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh    
45 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông    
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh    
47 7540101 Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa    
48 7580101 Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững    
49 7580108 Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất    
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt    
51 7580302 Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng    
52 7640101 Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y    
53 7720101 Y khoa (dự kiến)    
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến)    
55 7720201 Dược học    
56 7720301 Điều dưỡng    
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng    
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế    
59 7810201 Quản trị khách sạn    
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf    
 
3
Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

3.1 Quy chế

Xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026:

- Ngày thi: 10/05/2026 

- Thời hạn đăng ký: trước 30/04/2026

- Đăng ký trực tuyến tại vsat.hutech.edu.vn

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc    
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim    
3 7210403 Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game    
4 7210404 Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số    
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số    
6 7220201 Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh    
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung    
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật    
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn    
10 7310109 Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số    
11 7310401 Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý    
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu    
13 7320108 Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp    
14 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại    
15 7340114 Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing    
16 7340115 Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing    
17 7340116 Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản    
18 7340120 Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu    
19 7340121 Kinh doanh thương mại    
20 7340122 Thương mại điện tử    
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp    
22 7340205 Công nghệ tài chính    
23 7340301 Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính    
24 7340404 Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển    
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh    
26 7340412 Quản trị sự kiện    
27 7380101 Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính    
28 7380107 Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh    
29 7420201 Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu    
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ    
31 7460108 Khoa học dữ liệu    
32 7480101 Khoa học máy tính    
33 7480106 Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng    
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
35 7480201 Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số    
36 7480202 An toàn thông tin    
37 7480208 An ninh mạng    
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid    
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống    
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng    
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí    
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số    
43 7520141 Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô    
44 7520201 Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh    
45 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông    
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh    
47 7540101 Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa    
48 7580101 Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững    
49 7580108 Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất    
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt    
51 7580302 Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng    
52 7640101 Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y    
53 7720101 Y khoa (dự kiến)    
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến)    
55 7720201 Dược học    
56 7720301 Điều dưỡng    
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng    
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế    
59 7810201 Quản trị khách sạn    
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf    
 
4
Điểm học bạ

4.1 Quy chế

- Xét tuyển học bạ THPT theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12

- Xét tuyển học bạ THPT theo điểm trung bình cả năm lớp 12

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01  
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim D01; C01; C03; C04; H01; X02  
3 7210403 Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game D01; C01; C03; C04; H01; X02  
4 7210404 Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số D01; C01; C03; C04; H01; X02  
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số D01; C01; C03; C04; H01; X02  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01  
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01  
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01  
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01  
10 7310109 Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số D01; C03; C04; C01; X02; X01  
11 7310401 Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý D01; C03; C04; C01; X02; X01  
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu D01; C03; C04; C01; X02; X01  
13 7320108 Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp D01; C03; C04; C01; X02; X01  
14 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại D01; C03; C04; C01; X02; X01  
15 7340114 Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing D01; C03; C04; C01; X02; X01  
16 7340115 Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing D01; C03; C04; C01; X02; X01  
17 7340116 Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản D01; C03; C04; C01; X02; X01  
18 7340120 Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu D01; C03; C04; C01; X02; X01  
19 7340121 Kinh doanh thương mại D01; C03; C04; C01; X02; X01  
20 7340122 Thương mại điện tử D01; C03; C04; C01; X02; X01  
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp D01; C03; C04; C01; X02; X01  
22 7340205 Công nghệ tài chính D01; C03; C04; C01; X02; X01  
23 7340301 Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính D01; C03; C04; C01; X02; X01  
24 7340404 Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển D01; C03; C04; C01; X02; X01  
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh D01; C03; C04; C01; X02; X01  
26 7340412 Quản trị sự kiện D01; C03; C04; C01; X02; X01  
27 7380101 Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính D01; C03; C04; C01; X02; X01  
28 7380107 Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh D01; C03; C04; C01; X02; X01  
29 7420201 Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu D01; C02; B03; C01; X02; X01  
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ D01; C02; B03; C01; X02; X01  
31 7460108 Khoa học dữ liệu D01; C03; C04; C01; X02; X01  
32 7480101 Khoa học máy tính D01; C01; C03; C04; X02; X01  
33 7480106 Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng D01; C01; C03; C04; X02; X01  
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo D01; C01; C03; C04; X02; X01  
35 7480201 Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số D01; C01; C03; C04; X02; X01  
36 7480202 An toàn thông tin D01; C01; C03; C04; X02; X01  
37 7480208 An ninh mạng D01; C01; C03; C04; X02; X01  
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid D01; C01; C03; C04; X02; X01  
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống D01; C01; C03; C04; X02; X01  
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng D01; C03; C04; C01; X02; X01  
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí D01; C01; C03; C04; X02; X01  
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số D01; C01; C03; C04; X02; X01  
43 7520141 Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô D01; C01; C03; C04; X02; X01  
44 7520201 Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh D01; C01; C03; C04; X02; X01  
45 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông D01; C01; C03; C04; X02; X01  
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh D01; C01; C03; C04; X02; X01  
47 7540101 Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa D01; C02; B03; C01; X02; X01  
48 7580101 Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững D01; C01; C03; C04; H01; X02  
49 7580108 Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất D01; C01; C03; C04; H01; X02  
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt D01; C01; C03; C04; X02; X01  
51 7580302 Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng D01; C01; C03; C04; X02; X01  
52 7640101 Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y D07; B00; A00; B03; C02; X09  
53 7720101 Y khoa (dự kiến) B00; D07; B08  
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến) B00; D07; B08  
55 7720201 Dược học D07; B00; A00; B03; C02; X09  
56 7720301 Điều dưỡng D07; B00; A00; B03; C02; X09  
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng D07; B00; A00; B03; C02; X09  
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế D01; C03; C04; C01; X02; X01  
59 7810201 Quản trị khách sạn D01; C03; C04; C01; X02; X01  
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; C03; C04; C01; X02; X01  
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf D01; C03; C04; C01; X02; X01  
 
5
Xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm học bạ THPT

5.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm học bạ THPT:

  • Điểm xét tuyển được tính theo công thức:

Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT + Điểm học bạ THPT)/2

Trong đó:

    • Điểm THPT: Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30)
    • Điểm học bạ THPT: Tổng điểm TB cả năm lớp 12 nhân 3.

Ví dụ: Ngành Công nghệ thông tin trường hợp chọn tổ hợp (Toán, Văn, Anh) theo điểm thi THPT, điểm xét tuyển được tính như sau:
Điểm xét tuyển = ((Điểm thi THPT môn Toán + Điểm thi THPT môn Văn + Điểm thi THPT môn Anh) + (Tổng điểm TB cả năm lớp 12 x 3))/2

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc    
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim    
3 7210403 Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game    
4 7210404 Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số    
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số    
6 7220201 Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh    
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung    
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật    
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn    
10 7310109 Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số    
11 7310401 Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý    
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu    
13 7320108 Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp    
14 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại    
15 7340114 Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing    
16 7340115 Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing    
17 7340116 Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản    
18 7340120 Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu    
19 7340121 Kinh doanh thương mại    
20 7340122 Thương mại điện tử    
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp    
22 7340205 Công nghệ tài chính    
23 7340301 Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính    
24 7340404 Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển    
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh    
26 7340412 Quản trị sự kiện    
27 7380101 Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính    
28 7380107 Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh    
29 7420201 Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu    
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ    
31 7460108 Khoa học dữ liệu    
32 7480101 Khoa học máy tính    
33 7480106 Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng    
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
35 7480201 Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số    
36 7480202 An toàn thông tin    
37 7480208 An ninh mạng    
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid    
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống    
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng    
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí    
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số    
43 7520141 Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô    
44 7520201 Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh    
45 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông    
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh    
47 7540101 Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa    
48 7580101 Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững    
49 7580108 Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất    
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt    
51 7580302 Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng    
52 7640101 Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y    
53 7720101 Y khoa (dự kiến)    
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến)    
55 7720201 Dược học    
56 7720301 Điều dưỡng    
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng    
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế    
59 7810201 Quản trị khách sạn    
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf    
 
6
Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)

6.1 Quy chế

Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB còn hiệu lực và đạt mức điểm quy đổi theo quy định của Trường.
 
* Đối với nhóm ngành Khoa học sức khỏe:
Thí sinh đăng ký các phương thức xét tuyển theo điểm thi ĐGNL, điểm thi VSAT và xét tuyển học bạ, cần đảm bảo thêm điều kiện sau:

  • Ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.
  • Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc    
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim    
3 7210403 Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game    
4 7210404 Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số    
5 7210408 Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số    
6 7220201 Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh    
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung    
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật    
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn    
10 7310109 Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số    
11 7310401 Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý    
12 7320104 Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu    
13 7320108 Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp    
14 7340101 Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại    
15 7340114 Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing    
16 7340115 Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing    
17 7340116 Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản    
18 7340120 Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu    
19 7340121 Kinh doanh thương mại    
20 7340122 Thương mại điện tử    
21 7340201 Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp    
22 7340205 Công nghệ tài chính    
23 7340301 Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính    
24 7340404 Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển    
25 7340405 Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh    
26 7340412 Quản trị sự kiện    
27 7380101 Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính    
28 7380107 Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh    
29 7420201 Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu    
30 7420207 Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ    
31 7460108 Khoa học dữ liệu    
32 7480101 Khoa học máy tính    
33 7480106 Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng    
34 7480107 Trí tuệ nhân tạo    
35 7480201 Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số    
36 7480202 An toàn thông tin    
37 7480208 An ninh mạng    
38 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid    
39 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống    
40 7510605 Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng    
41 7520103 Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí    
42 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số    
43 7520141 Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô    
44 7520201 Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh    
45 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông    
46 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh    
47 7540101 Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa    
48 7580101 Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững    
49 7580108 Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất    
50 7580201 Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt    
51 7580302 Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng    
52 7640101 Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y    
53 7720101 Y khoa (dự kiến)    
54 7720115 Y học cổ truyền (dự kiến)    
55 7720201 Dược học    
56 7720301 Điều dưỡng    
57 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng    
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế    
59 7810201 Quản trị khách sạn    
60 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống    
61 7810301 Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf