Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghệ TP.HCM
Video giới thiệu trường Đại học Công nghệ TP.HCM
A. Giới thiệu trường Đại học Công nghệ TP.HCM
- Tên trường: Đại học Công nghệ Thành phố Hồ Chí Minh
- Tên tiếng Anh: Hochiminh City University of Technology (HUTECH)
- Mã trường: DKC
- Loại trường: Dân lập
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Liên thông - Văn bằng 2 - Liên kết quốc tế
- Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: Số 475A Điện Biên Phủ, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TPHCM
+ Cơ sở 475B: 475B Điện Biên Phủ, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
+ Cơ sở Ung Văn Khiêm: 31/36 Ung Văn Khiêm, P.25, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
- SĐT: (028) 5445 7777
- Email: tuyensinh@hutech.edu.vn
- Website: https://www.hutech.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/hutechuniversity/
B. Thông tin tuyển sinh Đại học Công nghệ TP.HCM năm 2025 mới nhất
1.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 10 | 7310109 | Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 15 | 7340114 | Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 16 | 7340115 | Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 17 | 7340116 | Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 27 | 7380101 | Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 48 | 7580101 | Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 52 | 7640101 | Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | B00; D07; B08 | |
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | B00; D07; B08 | |
| 55 | 7720201 | Dược học | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf | D01; C03; C04; C01; X02; X01 |
2.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả Kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2026 của Đại học Quốc gia TP.HCM
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn | ||
| 10 | 7310109 | Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại | ||
| 15 | 7340114 | Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing | ||
| 16 | 7340115 | Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing | ||
| 17 | 7340116 | Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản | ||
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu | ||
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp | ||
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính | ||
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển | ||
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh | ||
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 27 | 7380101 | Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh | ||
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu | ||
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | ||
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng | ||
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số | ||
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid | ||
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống | ||
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng | ||
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | ||
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | ||
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô | ||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh | ||
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | ||
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh | ||
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | ||
| 48 | 7580101 | Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững | ||
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất | ||
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt | ||
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng | ||
| 52 | 7640101 | Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y | ||
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | ||
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | ||
| 55 | 7720201 | Dược học | ||
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng | ||
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế | ||
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf |
3.1 Quy chế
Xét tuyển kết quả Kỳ thi đánh giá đầu vào đại học trên máy tính V-SAT năm 2026:
- Ngày thi: 10/05/2026
- Thời hạn đăng ký: trước 30/04/2026
- Đăng ký trực tuyến tại vsat.hutech.edu.vn
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn | ||
| 10 | 7310109 | Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại | ||
| 15 | 7340114 | Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing | ||
| 16 | 7340115 | Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing | ||
| 17 | 7340116 | Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản | ||
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu | ||
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp | ||
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính | ||
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển | ||
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh | ||
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 27 | 7380101 | Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh | ||
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu | ||
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | ||
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng | ||
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số | ||
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid | ||
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống | ||
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng | ||
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | ||
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | ||
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô | ||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh | ||
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | ||
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh | ||
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | ||
| 48 | 7580101 | Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững | ||
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất | ||
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt | ||
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng | ||
| 52 | 7640101 | Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y | ||
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | ||
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | ||
| 55 | 7720201 | Dược học | ||
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng | ||
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế | ||
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf |
4.1 Quy chế
- Xét tuyển học bạ THPT theo tổng điểm trung bình 03 môn năm lớp 12
- Xét tuyển học bạ THPT theo điểm trung bình cả năm lớp 12
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | D01; C03; C04; (Toán, Văn, Âm nhạc); X02; X01 | |
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn | C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01 | |
| 10 | 7310109 | Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 11 | 7310401 | Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 15 | 7340114 | Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 16 | 7340115 | Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 17 | 7340116 | Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 27 | 7380101 | Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | D01; C02; B03; C01; X02; X01 | |
| 48 | 7580101 | Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất | D01; C01; C03; C04; H01; X02 | |
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng | D01; C01; C03; C04; X02; X01 | |
| 52 | 7640101 | Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | B00; D07; B08 | |
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | B00; D07; B08 | |
| 55 | 7720201 | Dược học | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng | D07; B00; A00; B03; C02; X09 | |
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | D01; C03; C04; C01; X02; X01 | |
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf | D01; C03; C04; C01; X02; X01 |
5.1 Quy chế
Xét tuyển kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với điểm học bạ THPT:
- Điểm xét tuyển được tính theo công thức:
Điểm xét tuyển = (Điểm thi THPT + Điểm học bạ THPT)/2
Trong đó:
- Điểm THPT: Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển (thang điểm 30)
- Điểm học bạ THPT: Tổng điểm TB cả năm lớp 12 nhân 3.
Ví dụ: Ngành Công nghệ thông tin trường hợp chọn tổ hợp (Toán, Văn, Anh) theo điểm thi THPT, điểm xét tuyển được tính như sau:
Điểm xét tuyển = ((Điểm thi THPT môn Toán + Điểm thi THPT môn Văn + Điểm thi THPT môn Anh) + (Tổng điểm TB cả năm lớp 12 x 3))/2
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn | ||
| 10 | 7310109 | Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại | ||
| 15 | 7340114 | Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing | ||
| 16 | 7340115 | Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing | ||
| 17 | 7340116 | Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản | ||
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu | ||
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp | ||
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính | ||
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển | ||
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh | ||
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 27 | 7380101 | Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh | ||
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu | ||
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | ||
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng | ||
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số | ||
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid | ||
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống | ||
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng | ||
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | ||
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | ||
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô | ||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh | ||
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | ||
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh | ||
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | ||
| 48 | 7580101 | Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững | ||
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất | ||
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt | ||
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng | ||
| 52 | 7640101 | Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y | ||
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | ||
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | ||
| 55 | 7720201 | Dược học | ||
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng | ||
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế | ||
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf |
6.1 Quy chế
Xét tuyển theo chứng chỉ quốc tế uy tín (SAT, ACT, A level, IB)
Thí sinh tốt nghiệp THPT hoặc tương đương, có chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A level, IB còn hiệu lực và đạt mức điểm quy đổi theo quy định của Trường.
* Đối với nhóm ngành Khoa học sức khỏe:
Thí sinh đăng ký các phương thức xét tuyển theo điểm thi ĐGNL, điểm thi VSAT và xét tuyển học bạ, cần đảm bảo thêm điều kiện sau:
- Ngành Y khoa, Y học cổ truyền, Dược: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Tốt/Giỏi trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 8.0 điểm trở lên.
- Ngành Điều dưỡng, Kỹ thuật xét nghiệm y học: Thí sinh cần có học lực cả năm lớp 12 đạt loại Khá trở lên hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT từ 6.5 điểm trở lên.
Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Chứng chỉ quốc tế
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210205 | Thanh nhạc - Biểu diễn Thanh nhạc - Công nghệ thu âm và sản xuất âm nhạc | ||
| 2 | 7210302 | Công nghệ điện ảnh, truyền hình - Công nghệ sản xuất phim - Đạo diễn phim - Công nghệ hình ảnh phim - CN truyền thông và phát hành phim | ||
| 3 | 7210403 | Thiết kế đồ họa - Thiết kế đồ họa truyền thông và thương hiệu - Đồ họa tương tác - Đồ họa động - Đồ họa game | ||
| 4 | 7210404 | Thiết kế thời trang - Thiết kế xây dựng phong cách (Stylist) - Quản lý thương hiệu và kinh doanh thời trang - Thiết kế thời trang số | ||
| 5 | 7210408 | Digital Art (Nghệ thuật số) - Thiết kế truyền thông số - Thiết kế game - Sản xuất phim kỹ thuật số | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh - Biên, phiên dịch Tiếng Anh - Tiếng Anh du lịch, khách sạn, nhà hàng - Tiếng Anh thương mại - Phương pháp giảng dạy tiếng Anh | ||
| 7 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc - Tiếng Trung thương mại - Biên phiên dịch tiếng Trung -Phương pháp giảng dạy tiếng Trung | ||
| 8 | 7220209 | Ngôn ngữ Nhật - Tiếng Nhật thương mại - Giảng dạy tiếng Nhật | ||
| 9 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc - Biên phiên dịch tiếng Hàn - Giảng dạy tiếng Hàn | ||
| 10 | 7310109 | Kinh tế số - Khởi nghiệp số và Startup Công nghệ - Quản trị chuyển đổi số - Phân tích dữ liệu lớn và AI - Thương mại điện tử và nền tảng số | ||
| 11 | 7310401 | Tâm lý học - Tâm lý tổ chức - nhân sự - Trị liệu tâm lý - Tham vấn tâm lý | ||
| 12 | 7320104 | Truyền thông đa phương tiện - Quản trị trải nghiệm truyền thông tương tác đa nền tảng - Sản xuất video trực tuyến - Sản xuất truyền hình trực tuyến - Sản xuất sự kiện trực tiếp - sân khấu | ||
| 13 | 7320108 | Quan hệ công chúng - Quản trị truyền thông số (Digital Communication) - Tổ chức sự kiện - Truyền thông doanh nghiệp | ||
| 14 | 7340101 | Quản trị kinh doanh - Quản trị kinh doanh số - Quản trị doanh nghiệp - Quản trị logistics - Quản trị hành chính văn phòng - Quản trị marketing - nhượng quyền thương mại | ||
| 15 | 7340114 | Digital Marketing - Chiến lược và kế hoạch Digital Marketing - Quản trị chiến dịch quảng cáo số - Sáng tạo nội dung và mạng xã hội - AI và công nghệ trong Digital Marketing | ||
| 16 | 7340115 | Marketing - Marketing đa nền tảng - QHCC và tổ chức sự kiện - Quản trị sản phẩm và đổi mới sáng tạo - Công nghệ marketing - Phân tích Dữ liệu trong marketing | ||
| 17 | 7340116 | Bất động sản - Quản lý bất động sản - Đầu tư và phát triển bất động sản | ||
| 18 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế - Thương mại quốc tế - Kinh doanh số toàn cầu - Logistic và chuỗi cung ứng quốc tế - Khởi nghiệp toàn cầu | ||
| 19 | 7340121 | Kinh doanh thương mại | ||
| 20 | 7340122 | Thương mại điện tử | ||
| 21 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng - Tài chính ngân hàng - Tài chính doanh nghiệp | ||
| 22 | 7340205 | Công nghệ tài chính | ||
| 23 | 7340301 | Kế toán - Kế toán kiểm toán - Kế toán tài chính | ||
| 24 | 7340404 | Quản trị nhân lực - Thu hút nguồn nhân lực - Đào tạo và phát triển | ||
| 25 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý - Phân tích dữ liệu - Quản lý thông tin - Hệ thống quản lý kinh doanh | ||
| 26 | 7340412 | Quản trị sự kiện | ||
| 27 | 7380101 | Luật - Luật Dân sự - Luật Hình sự - Luật Hành chính | ||
| 28 | 7380107 | Luật kinh tế - Luật Tài chính - ngân hàng - Luật Thương mại - Luật Kinh doanh | ||
| 29 | 7420201 | Công nghệ sinh học - CNSH nông nghiệp phát triển bền vững - CNSH chế biến và bảo quản sau thu hoạch - Quản trị và kinh doanh sản phẩm CNSH - CNSH mỹ phẩm thiên nhiên - CNSH dược - dược liệu | ||
| 30 | 7420207 | Công nghệ thẩm mỹ - Chăm sóc cơ thể và Spa - Nghệ thuật làm đẹp - Sáng tạo và phát triển sản phẩm mỹ phẩm - Quản trị và kinh doanh thẩm mỹ | ||
| 31 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | ||
| 32 | 7480101 | Khoa học máy tính | ||
| 33 | 7480106 | Kỹ thuật máy tính - Hệ thống IoT - Hệ thống nhúng | ||
| 34 | 7480107 | Trí tuệ nhân tạo | ||
| 35 | 7480201 | Công nghệ thông tin - Hệ thống thông tin ứng dụng - Công nghệ phần mềm - Mạng máy tính - Máy học và ứng dụng - An ninh không gian số | ||
| 36 | 7480202 | An toàn thông tin | ||
| 37 | 7480208 | An ninh mạng | ||
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô - Máy gầm ô tô - Công nghệ xe hybrid | ||
| 39 | 7510209 | Robot và trí tuệ nhân tạo - Robot thông minh - Dữ liệu và hệ thống | ||
| 40 | 7510605 | Logistic và quản lý chuỗi cung ứng - Logistic vận tải - Quản trị chuỗi cung ứng | ||
| 41 | 7520103 | Kỹ thuật cơ khí - Công nghệ chế tạo máy và tự động hóa sản xuất - Kỹ thuật khuôn mẫu - Kỹ thuật nhiệt và điều hòa không khí | ||
| 42 | 7520114 | Kỹ thuật cơ điện tử - Công nghệ cơ điện tử và tự động hóa - Lập trình hệ thống và chuyển đổi số | ||
| 43 | 7520141 | Công nghệ ô tô điện - Khai thác ô tô điện - Lập trình ứng dụng trên ô tô | ||
| 44 | 7520201 | Kỹ thuật điện - Năng lượng tái tạo và quản lý năng lượng - Điện công nghiệp - Hệ thống điện thông minh | ||
| 45 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Thiết kế vi mạch - Điện tử y sinh - Công nghệ IoT và Mạng truyền thông | ||
| 46 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Tự động hóa công nghiệp - Công nghệ điều khiển thông minh | ||
| 47 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm - Quản lý sản xuất thực phẩm và công nghệ sản xuất đường, bánh kẹo và đồ uống - Quản lý chuỗi cung ứng thực phẩm và Công nghệ chế biến sữa | ||
| 48 | 7580101 | Kiến trúc - Kiến trúc công nghệ hiên đại - Kiến trúc số - Kiến trúc bền vững | ||
| 49 | 7580108 | Thiết kế nội thất - Thiết kế không gian nội, ngoại thất - Thiết kế trang thiết bị nội thất - Thiết kế số trong nội thất | ||
| 50 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng - Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp - Xây dựng công trình giao thông - Xây dựng công trình đường sắt | ||
| 51 | 7580302 | Quản lý xây dựng - Quản lý dự án xây dựng - Quản trị doanh nghiệp xây dựng | ||
| 52 | 7640101 | Thú y - Bệnh học và chữa bệnh vật nuôi - Chăm sóc và thẩm mỹ thú cưng - Chăm sóc và điều trị bệnh thú hoang dã - Công nghệ thú y | ||
| 53 | 7720101 | Y khoa (dự kiến) | ||
| 54 | 7720115 | Y học cổ truyền (dự kiến) | ||
| 55 | 7720201 | Dược học | ||
| 56 | 7720301 | Điều dưỡng | ||
| 57 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học - Xét nghiệm bệnh viện - Xét nghiệm cộng đồng | ||
| 58 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị Du lịch và lữ hành - Du lịch điện tử - Du lịch y tế | ||
| 59 | 7810201 | Quản trị khách sạn | ||
| 60 | 7810202 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | ||
| 61 | 7810301 | Quản lý thể dục thể thao - Quản lý thể thao giải trí - Quản lý Gym Fitness - Quản lý Esport - Quản lý Golf |
Xem thêm bài viết về trường Đại học Công nghệ Tp. Hồ Chí Minh mới nhất