video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.5 K lượt search
DKC

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: DKC 5.0 2.5 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Công nghệ TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 16.00 N00
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 17.00 A00; D01; V00; H01
3 7210403 Thiết kế đồ họa 19.00 A00; D01; V00; H01
4 7210404 Thiết kế thời trang 16.00 A00; D01; V00; H01
5 7210408 Nghệ thuật số 17.00 A00; D01; V00; H01
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.00 A01; D01; D14; D15
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 17.00 A01; C00; D01; D15
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 17.00 A01; D01; D14; D15
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 17.00 A01; C00; D01; D15
10 7310106 Kinh tế quốc tế 17.00 A00; A01; C00; D01
11 7310109 Kinh tế số 16.00 A00; A01; C00; D01
12 7310401 Tâm lý học 16.00 A00; A01; C00; D01
13 7310608 Đông phương học 16.00 A01; C00; D01; D15
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 20.00 A01; C00; D01; D15
15 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A00; A01; C00; D01
16 7340101 Quản trị kinh doanh 20.00 A00; A01; C00; D01
17 7340114 Digital Marketing 19.00 A00; A01; C00; D01
18 7340115 Marketing 20.00 A00; A01; C00; D01
19 7340116 Bất động sản 16.00 A00; A01; C00; D01
20 7340120 Kinh doanh quốc tế 17.00 A00; A01; C00; D01
21 7340121 Kinh doanh thương mại 17.00 A00; A01; C00; D01
22 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C00; D01
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; C01; D01
24 7340205 Công nghệ tài chính 16.00 A00; A01; C01; D01
25 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C01; D01
26 7340404 Quản trị nhân lực 16.00 A00; A01; C00; D01
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 17.00 A00; A01; C01; D01
28 7340412 Quản trị sự kiện 16.00 A00; A01; C00; D01
29 7380101 Luật 17.00 A00; A01; C00; D01
30 7380107 Luật kinh tế 17.00 A00; A01; C00; D01
31 7380109 Luật thương mại quốc tế 16.00 A00; A01; C00; D01
32 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 A00; B00; C08; D07
33 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 16.00 A00; B00; C08; D07
34 7460108 Khoa học dữ liệu 17.00 A00; A01; C01; D01
35 7480101 Khoa học máy tính 17.00 A00; A01; C01; D01
36 7480106 Kỹ thuật máy tính 16.00 A00; A01; C01; D01
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo 16.00 A00; A01; C01; D01
38 7480201 Công nghệ thông tin 21.00 A00; A01; C01; D01
39 7480202 An toàn thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 20.00 A00; A01; C01; D01
41 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 17.00 A00; A01; C01; D01
42 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 19.00 A00; A01; C00; D01
43 7520103 Kỹ thuật cơ khí 16.00 A00; A01; C01; D01
44 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 16.00 A00; A01; C01; D01
45 7520115 Kỹ thuật nhiệt 16.00 A00; A01; C01; D01
46 7520141 Công nghệ ô tô điện 19.00 A00; A01; C01; D01
47 7520201 Kỹ thuật điện 16.00 A00; A01; C01; D01
48 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 16.00 A00; A01; C01; D01
49 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.00 A00; A01; C01; D01
50 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.00 A00; B00; C08; D07
51 7580101 Kiến trúc 17.00 A00; D01; V00; H01
52 7580108 Thiết kế nội thất 16.00 A00; D01; V00; H01
53 7580201 Kỹ thuật xây dựng 16.00 A00; A01; C01; D01
54 7580302 Quản lý xây dựng 16.00 A00; A01; C01; D01
55 7640101 Thú y 18.00 A00; B00; C08; D07
56 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; C08; D07
57 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; B00; C08; D07
58 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A00; B00; C08; D07
59 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 17.00 A00; A01; C00; D01
60 7810201 Quản trị khách sạn 17.00 A00; A01; C00; D01
61 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 17.00 A00; A01; C00; D01
62 7810301 Quản lý thể dục thể thao 16.00 A00; A01; C00; D01
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 16.00 A00; B00; C08; D07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 650.00
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 650.00
3 7210403 Thiết kế đồ họa 700.00
4 7210404 Thiết kế thời trang 650.00
5 7210408 Nghệ thuật số 650.00
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 700.00
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 700.00
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 700.00
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 700.00
10 7310106 Kinh tế quốc tế 650.00
11 7310109 Kinh tế số 650.00
12 7310401 Tâm lý học 650.00
13 7310608 Đông phương học 650.00
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 750.00
15 7320108 Quan hệ công chúng 700.00
16 7340101 Quản trị kinh doanh 700.00
17 7340114 Digital Marketing 700.00
18 7340115 Marketing 700.00
19 7340116 Bất động sản 650.00
20 7340120 Kinh doanh quốc tế 650.00
21 7340121 Kinh doanh thương mại 650.00
22 7340122 Thương mại điện tử 650.00
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng 650.00
24 7340205 Công nghệ tài chính 650.00
25 7340301 Kế toán 650.00
26 7340404 Quản trị nhân lực 650.00
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 650.00
28 7340412 Quản trị sự kiện 650.00
29 7380101 Luật 650.00
30 7380107 Luật kinh tế 650.00
31 7380109 Luật thương mại quốc tế 650.00
32 7420201 Công nghệ sinh học 650.00
33 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 650.00
34 7460108 Khoa học dữ liệu 650.00
35 7480101 Khoa học máy tính 650.00
36 7480106 Kỹ thuật máy tính 650.00
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo 650.00
38 7480201 Công nghệ thông tin 750.00
39 7480202 An toàn thông tin 650.00
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 700.00
41 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 650.00
42 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 700.00
43 7520103 Kỹ thuật cơ khí 650.00
44 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 650.00
45 7520115 Kỹ thuật nhiệt 650.00
46 7520141 Công nghệ ô tô điện 650.00
47 7520201 Kỹ thuật điện 650.00
48 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 650.00
49 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 650.00
50 7540101 Công nghệ thực phẩm 650.00
51 7580101 Kiến trúc 650.00
52 7580108 Thiết kế nội thất 650.00
53 7580201 Kỹ thuật xây dựng 650.00
54 7580302 Quản lý xây dựng 650.00
55 7640101 Thú y 700.00
56 7720201 Dược học 900.00
57 7720301 Điều dưỡng 750.00
58 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 750.00
59 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 700.00
60 7810201 Quản trị khách sạn 700.00
61 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 700.00
62 7810301 Quản lý thể dục thể thao 650.00
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 650.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 18.00 N00 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 18.00 A00; D01; V00; H01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
3 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 A00; D01; V00; H01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
4 7210404 Thiết kế thời trang 18.00 A00; D01; V00; H01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
5 7210408 Nghệ thuật số 18.00 A00; D01; V00; H01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 A01; C00; D01; D15 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 A01; C00; D01; D15 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
10 7310106 Kinh tế quốc tế 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
11 7310109 Kinh tế số 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
12 7310401 Tâm lý học 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
13 7310608 Đông phương học 18.00 A01; C00; D01; D15 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
14 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 A01; C00; D01; D15 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
15 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
16 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
17 7340114 Digital Marketing 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
18 7340115 Marketing 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
19 7340116 Bất động sản 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
20 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
21 7340121 Kinh doanh thương mại 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
22 7340122 Thương mại điện tử 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
23 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
24 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
25 7340301 Kế toán 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
26 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
27 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
28 7340412 Quản trị sự kiện 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
29 7380101 Luật 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
30 7380107 Luật kinh tế 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
31 7380109 Luật thương mại quốc tế 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
32 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; B00; C08; D07 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
33 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 18.00 A00; B00; C08; D07 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
34 7460108 Khoa học dữ liệu 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
35 7480101 Khoa học máy tính 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
36 7480106 Kỹ thuật máy tính 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
37 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
38 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
39 7480202 An toàn thông tin 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
41 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
42 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
43 7520103 Kỹ thuật cơ khí 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
44 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
45 7520115 Kỹ thuật nhiệt 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
46 7520141 Công nghệ ô tô điện 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
47 7520201 Kỹ thuật điện 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
48 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
49 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
50 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; B00; C08; D07 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
51 7580101 Kiến trúc 18.00 A00; D01; V00; H01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
52 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 A00; D01; V00; H01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
53 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
54 7580302 Quản lý xây dựng 18.00 A00; A01; C01; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
55 7640101 Thú y 18.00 A00; B00; C08; D07 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
56 7720201 Dược học 24.00 A00; B00; C08; D07 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
57 7720301 Điều dưỡng 19.50 A00; B00; C08; D07 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
58 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.50 A00; B00; C08; D07 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
59 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
60 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
61 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
62 7810301 Quản lý thể dục thể thao 18.00 A00; A01; C00; D01 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
63 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 A00; B00; C08; D07 Đợt 1; 3 HK; Lớp 12
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.