video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
DKC

Điểm chuẩn Đại học Công nghệ TPHCM năm 2025 mới nhất

Mã trường: DKC 5.0 2.3 K lượt xem 2 tháng trước

Đại học Công nghệ TPHCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 15.00 N05; C03; C04; D01; X01; X02
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 15.00 C01; C03; C04; D01; X02; H01
3 7210403 Thiết kế đồ họa 15.00 H01; C01; C03; C04; D01; X02
4 7210404 Thiết kế thời trang 15.00 H01; C01; C03; C04; D01; X02
5 7210408 Nghệ thuật số 15.00 C01; C03; C04; D01; X02; H01
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.00 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 15.00 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.00 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
10 7310106 Kinh tế quốc tế 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7310109 Kinh tế số 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7310401 Tâm lý học 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
14 7320108 Quan hệ công chúng 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
15 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
16 7340114 Digital Marketing 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
17 7340115 Marketing 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
18 7340116 Bất động sản 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
19 7340120 Kinh doanh quốc tế 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
20 7340121 Kinh doanh thương mại 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
21 7340122 Thương mại điện tử 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
23 7340205 Công nghệ tài chính 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
24 7340301 Kế toán 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
25 7340404 Quản trị nhân lực 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
27 7340412 Quản trị sự kiện 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
28 7380101 Luật 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
29 7380107 Luật kinh tế 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
30 7380109 Luật thương mại quốc tế 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
31 7420201 Công nghệ sinh học 15.00 B03; C01; C02; D01; X01; X02
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 15.00 B03; C01; C02; D01; X01; X02
33 7460108 Khoa học dữ liệu 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
34 7480101 Khoa học máy tính 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
35 7480106 Kỹ thuật máy tính 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
37 7480201 Công nghệ thông tin 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
38 7480202 An toàn thông tin 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
44 7520141 Công nghệ ô tô điện 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
45 7520201 Kỹ thuật điện 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
46 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
48 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00 B03; C01; C02; D01; X01; X02
49 7580101 Kiến trúc 15.00 C01; C03; C04; D01; X02; H01
50 7580108 Thiết kế nội thất 15.00 H01; C01; C03; C04; D01; X02
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
52 7580302 Quản lý xây dựng 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
53 7640101 Thú y 15.00 A00; B00; B03; C02; D07; X09
54 7720201 Dược học 19.00 A00; B00; B03; C02; D07; X09
55 7720301 Điều dưỡng 17.00 A00; B00; B03; C02; D07; X09
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 17.00 A00; B00; B03; C02; D07; X09
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
58 7810201 Quản trị khách sạn 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao 15.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 15.00 B03; C01; C02; D01; X01; X02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 600.00
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 600.00
3 7210403 Thiết kế đồ họa 600.00
4 7210404 Thiết kế thời trang 600.00
5 7210408 Nghệ thuật số 600.00
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 600.00
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 600.00
10 7310106 Kinh tế quốc tế 600.00
11 7310109 Kinh tế số 600.00
12 7310401 Tâm lý học 600.00
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 600.00
14 7320108 Quan hệ công chúng 600.00
15 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
16 7340114 Digital Marketing 600.00
17 7340115 Marketing 600.00
18 7340116 Bất động sản 600.00
19 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
20 7340121 Kinh doanh thương mại 600.00
21 7340122 Thương mại điện tử 600.00
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
23 7340205 Công nghệ tài chính 600.00
24 7340301 Kế toán 600.00
25 7340404 Quản trị nhân lực 600.00
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 600.00
27 7340412 Quản trị sự kiện 600.00
28 7380101 Luật 600.00
29 7380107 Luật kinh tế 600.00
30 7380109 Luật thương mại quốc tế 600.00
31 7420201 Công nghệ sinh học 600.00
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 600.00
33 7460108 Khoa học dữ liệu 600.00
34 7480101 Khoa học máy tính 600.00
35 7480106 Kỹ thuật máy tính 600.00
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo 600.00
37 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
38 7480202 An toàn thông tin 600.00
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 600.00
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 600.00
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 600.00
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí 600.00
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 600.00
44 7520141 Công nghệ ô tô điện 600.00
45 7520201 Kỹ thuật điện 600.00
46 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 600.00
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 600.00
48 7540101 Công nghệ thực phẩm 600.00
49 7580101 Kiến trúc 600.00
50 7580108 Thiết kế nội thất 600.00
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng 600.00
52 7580302 Quản lý xây dựng 600.00
53 7640101 Thú y 600.00
54 7720201 Dược học 700.00
55 7720301 Điều dưỡng 650.00
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 650.00
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
58 7810201 Quản trị khách sạn 600.00
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 600.00
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao 600.00
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 18.00 C03; C04; D01; N05; X01; X02
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 18.00 C01; C03; C04; D01; H01; X02
3 7210403 Thiết kế đồ họa 18.00 C01; C03; C04; D01; H01; X02
4 7210404 Thiết kế thời trang 18.00 C01; C03; C04; D01; H01; X02
5 7210408 Nghệ thuật số 18.00 C01; C03; C04; D01; H01; X02
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 18.00 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 18.00 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 18.00 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 18.00 C00; D01; D03; D04; D06; D11; D14; D15; D43; D44; D45; D53; D54; D55; D63; D64; D65; DD2; DH1; DH3; DH5; X01
10 7310106 Kinh tế quốc tế 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
11 7310109 Kinh tế số 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
12 7310401 Tâm lý học 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
14 7320108 Quan hệ công chúng 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
15 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
16 7340114 Digital Marketing 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
17 7340115 Marketing 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
18 7340116 Bất động sản 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
19 7340120 Kinh doanh quốc tế 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
20 7340121 Kinh doanh thương mại 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
21 7340122 Thương mại điện tử 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
23 7340205 Công nghệ tài chính 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
24 7340301 Kế toán 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
25 7340404 Quản trị nhân lực 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
27 7340412 Quản trị sự kiện 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
28 7380101 Luật 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
29 7380107 Luật kinh tế 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
30 7380109 Luật thương mại quốc tế 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
31 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 B03; C01; C02; D01; X01; X02
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 18.00 B03; C01; C02; D01; X01; X02
33 7460108 Khoa học dữ liệu 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
34 7480101 Khoa học máy tính 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
35 7480106 Kỹ thuật máy tính 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
37 7480201 Công nghệ thông tin 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
38 7480202 An toàn thông tin 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
44 7520141 Công nghệ ô tô điện 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
45 7520201 Kỹ thuật điện 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
46 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
48 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 B03; C01; C02; D01; X01; X02
49 7580101 Kiến trúc 18.00 C01; C03; C04; D01; H01; X02
50 7580108 Thiết kế nội thất 18.00 C01; C03; C04; D01; H01; X02
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
52 7580302 Quản lý xây dựng 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
53 7640101 Thú y 18.00 A00; B00; B03; C02; D07; X09
54 7720201 Dược học 21.00 A00; B00; B03; C02; D07; X09
55 7720301 Điều dưỡng 19.00 A00; B00; B03; C02; D07; X09
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 19.00 A00; B00; B03; C02; D07; X09
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
58 7810201 Quản trị khách sạn 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao 18.00 C01; C03; C04; D01; X01; X02
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 18.00 B03; C01; C02; D01; X01; X02

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm Đánh giá đầu vào V-SAT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210205 Thanh nhạc 225.00 C03; C04; D01
2 7210302 Công nghệ điện ảnh, truyền hình 225.00 C01; C03; C04; D01
3 7210403 Thiết kế đồ họa 225.00 C01; C03; C04; D01
4 7210404 Thiết kế thời trang 225.00 C01; C03; C04; D01
5 7210408 Nghệ thuật số 225.00 C01; C03; C04; D01
6 7220201 Ngôn ngữ Anh 225.00 C00; D01; D11; D14; D15
7 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 225.00 C00; D01; D11; D14; D15
8 7220209 Ngôn ngữ Nhật 225.00 C00; D01; D11; D14; D15
9 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc 225.00 C00; D01; D11; D14; D15
10 7310106 Kinh tế quốc tế 225.00 C01; C03; C04; D01
11 7310109 Kinh tế số 225.00 C01; C03; C04; D01
12 7310401 Tâm lý học 225.00 C01; C03; C04; D01
13 7320104 Truyền thông đa phương tiện 225.00 C01; C03; C04; D01
14 7320108 Quan hệ công chúng 225.00 C01; C03; C04; D01
15 7340101 Quản trị kinh doanh 225.00 C01; C03; C04; D01
16 7340114 Digital Marketing 225.00 C01; C03; C04; D01
17 7340115 Marketing 225.00 C01; C03; C04; D01
18 7340116 Bất động sản 225.00 C01; C03; C04; D01
19 7340120 Kinh doanh quốc tế 225.00 C01; C03; C04; D01
20 7340121 Kinh doanh thương mại 225.00 C01; C03; C04; D01
21 7340122 Thương mại điện tử 225.00 C01; C03; C04; D01
22 7340201 Tài chính - Ngân hàng 225.00 C01; C03; C04; D01
23 7340205 Công nghệ tài chính 225.00 C01; C03; C04; D01
24 7340301 Kế toán 225.00 C01; C03; C04; D01
25 7340404 Quản trị nhân lực 225.00 C01; C03; C04; D01
26 7340405 Hệ thống thông tin quản lý 225.00 C01; C03; C04; D01
27 7340412 Quản trị sự kiện 225.00 C01; C03; C04; D01
28 7380101 Luật 225.00 C01; C03; C04; D01
29 7380107 Luật kinh tế 225.00 C01; C03; C04; D01
30 7380109 Luật thương mại quốc tế 225.00 C01; C03; C04; D01
31 7420201 Công nghệ sinh học 225.00 B03; C01; C02; D01
32 7420207 Công nghệ thẩm mỹ 225.00 B03; C01; C02; D01
33 7460108 Khoa học dữ liệu 225.00 C01; C03; C04; D01
34 7480101 Khoa học máy tính 225.00 C01; C03; C04; D01
35 7480106 Kỹ thuật máy tính 225.00 C01; C03; C04; D01
36 7480107 Trí tuệ nhân tạo 225.00 C01; C03; C04; D01
37 7480201 Công nghệ thông tin 225.00 C01; C03; C04; D01
38 7480202 An toàn thông tin 225.00 C01; C03; C04; D01
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 225.00 C01; C03; C04; D01
40 7510209 Robot và trí tuệ nhân tạo 225.00 C01; C03; C04; D01
41 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 225.00 C01; C03; C04; D01
42 7520103 Kỹ thuật cơ khí 225.00 C01; C03; C04; D01
43 7520114 Kỹ thuật cơ điện tử 225.00 C01; C03; C04; D01
44 7520141 Công nghệ ô tô điện 225.00 C01; C03; C04; D01
45 7520201 Kỹ thuật điện 225.00 C01; C03; C04; D01
46 7520207 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 225.00 C01; C03; C04; D01
47 7520216 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 225.00 C01; C03; C04; D01
48 7540101 Công nghệ thực phẩm 225.00 B03; C01; C02; D01
49 7580101 Kiến trúc 225.00 C01; C03; C04; D01
50 7580108 Thiết kế nội thất 225.00 C01; C03; C04; D01
51 7580201 Kỹ thuật xây dựng 225.00 C01; C03; C04; D01
52 7580302 Quản lý xây dựng 225.00 C01; C03; C04; D01
53 7640101 Thú y 225.00 A00; B00; B03; C02; D07
54 7720201 Dược học 275.00 A00; B00; B03; C02; D07
55 7720301 Điều dưỡng 250.00 A00; B00; B03; C02; D07
56 7720601 Kỹ thuật xét nghiệm y học 250.00 A00; B00; B03; C02; D07
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 225.00 C01; C03; C04; D01
58 7810201 Quản trị khách sạn 225.00 C01; C03; C04; D01
59 7810202 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 225.00 C01; C03; C04; D01
60 7810301 Quản lý thể dục thể thao 225.00 C01; C03; C04; D01
61 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 225.00 B03; C01; C02; D01
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.