Đề án tuyển sinh trường Đại học Đà Lạt
Video giới thiệu trường Đại học Đà Lạt
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Đà Lạt
- Tên tiếng Anh: Da Lat University (DLU)
- Mã trường: TDL
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức - Văn bằng 2
- Loại trường: Công lập
- Địa chỉ: Số 01 Phù Đổng Thiên Vương - Phường 8 - Tp. Đà Lạt
- SĐT: 0263.3822246 - 0263.3826.914 - 02633 825091
- Email: info@dlu.edu.vn
- Website: http://www.dlu.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/truongdaihocdalat/
Điểm chuẩn các năm
A. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2025 mới nhất
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 | 26.5 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 28.5 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 27.1 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X06; X07 | 28.25 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; X10; X11 | 28 | |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; A02; B00; B08; X14; X16; B01; B02; D07; X10; X12; A05; A06 | 27.25 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; X70; D14; X71; X74; X75; Y07; X79 | 27.75 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; X72; X73; X71 | 27.75 | |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 27.75 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; X25; X26 | 20.5 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | C00; X70; D14; X72; X73; X71 | 20 | |
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) | C00; X70; D14; X71; X74; D15; X75; X78; Y07; X79 | 21 | |
| 13 | 7310301 | Xã hội học | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 17 | |
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81 | 16 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 16.5 | |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 21 | |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 16.5 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 21 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 20 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 20 | |
| 21 | 7380101 | Luật | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 23 | |
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 21 | |
| 23 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 | 17 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 | 17 | |
| 25 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A02; X06; X07 | 17.5 | |
| 26 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; X10; X11 | 17.5 | |
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 22 | |
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 17 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 17 | |
| 30 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; X06; X07 | 17.5 | |
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; X06; X07 | 18 | |
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A02; A06; B00; B02; D07; X09; X10; X11; X12; B08; X14; X15; X16 | 17 | |
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02; X06; X07 | 21 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 | 19 | |
| 35 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 | 17 | |
| 36 | 7620109 | Nông học | A02; B00; X16; B08; X14; B02; X13; A00; X12; D07; X10; A06; X09; X08; X28; X57; X24; X55 | 17 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; X10; X11 | 17.5 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 18.5 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 22 | |
| 40 | 7810106 | Du lịch văn hóa | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 20 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03 | 27.67 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 29 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 28.07 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A02; X06; X07 | 28.83 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; X10; X11 | 28.67 | |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; A02; B00; B08; X14; X16; B01; B02; D07; X10; X12; A05; A06 | 28.17 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; X70; D14; X71; X74; X75; Y07; X79 | 28.5 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; X70; D14; X72; X73; X71 | 28.5 | |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | 28.5 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D09; D10; X25; X26 | 23.5 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | C00; X70; D14; X72; X73; X71 | 23 | |
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) | C00; X70; D14; X71; X74; D15; X75; X78; Y07; X79 | 24 | |
| 13 | 7310301 | Xã hội học | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 20 | |
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81 | 19 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 19.5 | |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 24 | |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 19.5 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 24 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 23 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21 | 23 | |
| 21 | 7380101 | Luật | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 25.33 | |
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 24 | |
| 23 | 7420101 | Sinh học | A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 | 20 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24 | 20 | |
| 25 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A02; X06; X07 | 20.5 | |
| 26 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; X10; X11 | 20.5 | |
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 24.67 | |
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 20 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56 | 20 | |
| 30 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A02; X06; X07 | 20.5 | |
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A02; X06; X07 | 21 | |
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; A02; A06; B00; B02; D07; X09; X10; X11; X12; B08; X14; X15; X16 | 20 | |
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; A02; X06; X07 | 24 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 | 22 | |
| 35 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55 | 20 | |
| 36 | 7620109 | Nông học | A02; B00; X16; B08; X14; B02; X13; A00; X12; D07; X10; A06; X09; X08; X28; X57; X24; X55 | 20 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; X10; X11 | 20.5 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 21.5 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 24.67 | |
| 40 | 7810106 | Du lịch văn hóa | D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07 | 23 |
3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 113 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 123 | ||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 116 | ||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 121 | ||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 120 | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 116 | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 119 | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 119 | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 119 | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 88 | ||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | 85 | ||
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) | 90 | ||
| 13 | 7310301 | Xã hội học | 70 | ||
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | 65 | ||
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 68 | ||
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | 90 | ||
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | 68 | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 90 | ||
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 85 | ||
| 20 | 7340301 | Kế toán | 85 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 98 | ||
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 90 | ||
| 23 | 7420101 | Sinh học | 70 | ||
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 70 | ||
| 25 | 7440102 | Vật lý học | 73 | ||
| 26 | 7440112 | Hóa học | 73 | ||
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | 95 | ||
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 70 | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 70 | ||
| 30 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 73 | ||
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 75 | ||
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 70 | ||
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 90 | ||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 80 | ||
| 35 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 70 | ||
| 36 | 7620109 | Nông học | 70 | ||
| 37 | 7720203 | Hóa dược | 73 | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 78 | ||
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 95 | ||
| 40 | 7810106 | Du lịch văn hóa | 85 |
4. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | 963 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 1025 | ||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 978 | ||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 1013 | ||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 1000 | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 981 | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 994 | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 994 | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 994 | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 790 | ||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | 780 | ||
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) | 800 | ||
| 13 | 7310301 | Xã hội học | 650 | ||
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | 600 | ||
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 625 | ||
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | 800 | ||
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | 625 | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 800 | ||
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 780 | ||
| 20 | 7340301 | Kế toán | 780 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 850 | ||
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 800 | ||
| 23 | 7420101 | Sinh học | 650 | ||
| 24 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 650 | ||
| 25 | 7440102 | Vật lý học | 675 | ||
| 26 | 7440112 | Hóa học | 675 | ||
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | 820 | ||
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 650 | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 650 | ||
| 30 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 675 | ||
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 700 | ||
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 650 | ||
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 800 | ||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 750 | ||
| 35 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | 650 | ||
| 36 | 7620109 | Nông học | 650 | ||
| 37 | 7720203 | Hóa dược | 675 | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 725 | ||
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 820 | ||
| 40 | 7810106 | Du lịch văn hóa | 780 |
B. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2024 mới nhất
1. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | A16; C14; C15; D01 | 26 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 25.8 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D07; D90 | 23.8 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A12; D90 | 25.25 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 25.25 | |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 24.25 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C20; D14; D15 | 27.75 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 27.25 | |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D72; D96 | 25.5 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D72; D96 | 17.5 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 17 | |
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn tổng hợp; Ngữ văn báo chí) | C00; C20; D14; D15 | 19 | |
| 13 | 7310301 | Xã hội học | C00; C20; D01; D14 | 17 | |
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | C00; C20; D01; D78 | 17 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | C00; D01; D78; D96 | 17 | |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; C20; D14; D15 | 21 | |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C20; D14; D15 | 17 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 18 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 19 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 17.5 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D01 | 22 | |
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | A00; C00; C20; D01 | 20 | |
| 23 | 7420101 | Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 17 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 17 | |
| 25 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A12; D90 | 17 | |
| 26 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 17 | |
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán - Tin học) | A00; A01; D07; D90 | 17 | |
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D90 | 17 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D07; D90 | 17 | |
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A12; D90 | 17 | |
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A12; D90 | 17 | |
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07; D90 | 17 | |
| 33 | 7520402 | Kỳ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D90 | 17 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 17 | |
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | A00; B00; B08; D90 | 17 | |
| 36 | 7620109 | Nông học | B00; B08; D07; D90 | 17 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; D90 | 17 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C20; D01; D14 | 17 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D78 | 20.5 | |
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | C00; C20; D14; D15 | 17 |
2. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | A16; C14; C15; D01 | 28 | |
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 29.25 | |
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D07; D90 | 27.5 | |
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A12; D90 | 28.5 | |
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 28.75 | |
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 28 | |
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C20; D14; D15 | 28.75 | |
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 28.75 | |
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D72; D96 | 28.5 | |
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D72; D96 | 24.5 | |
| 11 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 19 | |
| 12 | 7229030 | Văn học | C00; C20; D14; D15 | 19 | |
| 13 | 7310301 | Xã hội học | C00; C20; D01; D14 | 19 | |
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | C00; C20; D01; D78 | 19 | |
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | C00; D01; D78; D96 | 23 | |
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; C20; D14; D15 | 23 | |
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | C00; C20; D14; D15 | 19 | |
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 25 | |
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 26 | |
| 20 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 24 | |
| 21 | 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D01 | 25.5 | |
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | A00; C00; C20; D01 | 23 | |
| 23 | 7420101 | Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 20 | |
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 19 | |
| 25 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A12; D90 | 19 | |
| 26 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 19 | |
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán - Tin học) | A00; A01; D07; D90 | 19 | |
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D90 | 19 | |
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | A00; A01; D07; D90 | 24 | |
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A12; D90 | 19 | |
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A12; D90 | 19 | |
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07; D90 | 19 | |
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D90 | 19 | |
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 19 | |
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | A00; B00; B08; D90 | 19 | |
| 36 | 7620109 | Nông học | B00; B08; D07; D90 | 19 | |
| 37 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; D90 | 22 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C20; D01; D14 | 19 | |
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D78 | 25 | |
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | C00; C20; D14; D15 | 20 |
3. Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 20 | ||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 24.25 | ||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 20 | ||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 23 | ||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 22 | ||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20 | ||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 21.5 | ||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 20 | ||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 23.5 | ||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 16 | ||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | 16 | ||
| 12 | 7229030 | Văn học | 16 | ||
| 13 | 7310301 | Xã hội học | 16 | ||
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | 16 | ||
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học; Nhật Bản học) | 16 | ||
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | 16 | ||
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | 16 | ||
| 18 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 16 | ||
| 19 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 16 | ||
| 20 | 7340301 | Kế toán | 16 | ||
| 21 | 7380101 | Luật | 16 | ||
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 16 | ||
| 23 | 7420101 | Sinh học | 16 | ||
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 16 | ||
| 25 | 7440102 | Vật lý học | 16 | ||
| 26 | 7440112 | Hóa học | 16 | ||
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán - Tin học) | 16 | ||
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 16 | ||
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 16 | ||
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 16 | ||
| 31 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 16 | ||
| 32 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 16 | ||
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 16 | ||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 16 | ||
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | 16 | ||
| 36 | 7620109 | Nông học | 16 | ||
| 37 | 7720203 | Hóa dược | 16 | ||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 16 | ||
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 16 | ||
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | 16 |
Trường Đại học Đà Lạt chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Ngày 22/8 trường Đại học Đà Lạt thông báo chính thức điểm chuẩn vào các ngành của trường năm 2023. Mức điểm cao nhất ở ngành sư phạm Tiếng Anh với 27 điểm.
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 26.5 | |
| 2 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; A12; D90 | 24 | |
| 3 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 24 | |
| 4 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 20.25 | |
| 5 | 7140217 | Sư phạm Ngữ Văn | C00; C20; D14; D15 | 26 | |
| 6 | 7140218 | Sư phạm Lịch Sử | C00; C19; C20; D14 | 26.75 | |
| 7 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D72; D96 | 27 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; 007; 090 | 19 | |
| 9 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A16; C14; C15; D01 | 25.25 | |
| 10 | 7460101 | Toán học | A00; A01; D07; D90 | 16 | |
| 11 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | A00; A01; D07; D90 | 16 | |
| 12 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D07; D90 | 16 | |
| 13 | 7440102 | Vật lý học | A00; A01; A12; D90 | 16 | |
| 14 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | A00; A01; A12; D90 | 16 | |
| 15 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | A00; A01; D01; D90 | 16 | |
| 16 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; A12; D90 | 16 | |
| 17 | 7440112 | Hóa học | A00; B00; D07; D90 | 16 | |
| 18 | 7720203 | Hóa dược | A00; B00; D07; D90 | 16 | |
| 19 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | A00; B00; D07; D90 | 16 | |
| 20 | 7420101 | Sinh học | A00; B00; B08; D90 | 16 | |
| 21 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; B00; B08; D90 | 16 | |
| 22 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D96 | 18 | |
| 23 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D96 | 16 | |
| 24 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D96 | 16 | |
| 25 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A02; B00; D07 | 16 | |
| 26 | 7620109 | Nông học | B00; B08; D07; D90 | 16 | |
| 27 | 7540104 | Công nghệ sau thu hoạch | A00; B00; B08; D90 | 16 | |
| 28 | 7380101 | Luật | A00; C00; C20; D01 | 18 | |
| 29 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | A00; C00; C20; D01 | 16 | |
| 30 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | C00; C20; D01; D78 | 18 | |
| 31 | 7310630 | Việt Nam Học | C00; C20; D14; D15 | 16 | |
| 32 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | C00; D01; D78; D96 | 16.5 | |
| 33 | 7310601 | Quốc tế học | C00; C20; D01; D78 | 16 | |
| 34 | 7229030 | Văn học | C00; C20; D14; D15 | 16 | |
| 35 | 7810106 | Văn hóa du lịch | C00; C20; D14; D15 | 16 | |
| 36 | 7310612 | Trung Quốc học | C00; C20; D14; D15 | 16 | |
| 37 | 7229010 | Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 16 | |
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; C20; D01; D14 | 16 | |
| 39 | 7760104 | Dân số và Phát triển | C00; C20; D01; D14 | 16 | |
| 40 | 7310301 | Xã hội học | C00; C20; D01; D14 | 16 | |
| 41 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D72; D96 | 16.5 |
Thí sinh có thể tra cứu kết quả tại Hệ thống tuyển sinh của Bộ; Trường Đại học Đà Lạt sẽ thông báo trúng tuyển và thời gian nhập học trực tiếp cho thí sinh qua tin nhắn SMS theo số điện thoại đã đăng ký.
2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Đà Lạt 2023
Xem chi tiết dưới đây điểm chuẩn đủ điều kiện trúng tuyển đại học hệ chính quy bằng phương thức học bạ THPT (Đợt 1), kết quả các kỳ thi đánh giá năng lực, tuyển thẳng vào Đại học Đà Lạt năm 2023.
I. ĐIỂM CHUẨN ĐỦ ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN BẰNG PHƯƠNG THỨC HỌC BẠ VÀ KẾT QUẢ KỲ THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC:


Thí sinh lưu ý: Mức Điểm chuẩn như trên là tổng điểm 3 môn trong Tổ hợp môn đăng ký xét tuyển, không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên khu vực và đối tượng.
II. TUYỂN THẮNG
Tất cả các thí sinh đạt điều kiện xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo và các thí sinh đạt học sinh giỏi 3 năm liên tục tại các trường THPT trong cả nước sẽ được tuyển thẳng vào học các ngành theo nguyện vọng.
- Thí sinh trúng tuyển thẳng theo Quy chế của Bộ Giáo dục và Đào tạo thực hiện xác nhập nhập học trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo từ ngày 05/7 đến 17h00 ngày 15/8/2023.
- Thí sinh trúng tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh riêng của Trường Đại học Đà Lạt (thí sinh đạt học sinh giỏi 3 năm liên tục tại các trường THPT) thực hiện đăng ký lại nguyện vọng đủ điều kiện trúng tuyển (nếu thí sinh muốn nhập học) từ ngày 10/7/2023 đến 30/7/2023.
III. TRA CỨU KẾT QUẢ ĐỦ ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN:
Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển tại website: https://tuyensinh.dlu.edu.vn/ hoặc Fanpage Trường: https://www.facebook.com/DalatUni. Trường Đại học Đà Lạt đồng thời gửi thông báo kết quả xét tuyển cho thí sinh thông qua tổng đài tin nhắn SMS đến số điện thoại của thí sinh và email của thí sinh đã cung cấp cho Trường.
IV. THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ NGUYỆN VỌNG LÊN HỆ THỐNG CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO:
1. Tất cả các thí sinh nhận được thông báo đủ điều kiện trúng tuyển bằng phương thức học bạ THPT, kết quả kỳ thi đánh giá năng lực hoặc tuyển thẳng vào Trường Đại học Đà Lạt nếu muốn nhập học bằng kết quả này thì phải thực hiện đăng ký lại nguyện vọng lên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, chọn nguyện vọng 1 là nguyện vọng ưu tiên cao nhất. Nếu thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển nhưng không đăng ký lại nguyện vọng lên Hệ thống của Bộ thì sẽ không trúng tuyển.
2. Thời gian đăng ký lại nguyện vọng lên Hệ thống: từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023.
3. Tất cả các thí sinh chưa đăng ký xét tuyển sớm hoặc có nhu cầu đăng ký thêm nguyện vọng mới vào Trường Đại học Đà Lạt thì thực hiện đăng ký xét tuyển trên Hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo (cho tất cả các phương thức phù hợp). Thời gian đăng ký xét tuyển: từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/7/2023.
4. Thời gian Trường Đại học Đà Lạt công bố kết quả trúng tuyển chính thức của tất cả các phương thức: trước 17h00 ngày 22/8/2023.
5. Thời gian thí sinh xác nhận nhập học trực tuyến trên Hệ thống của Bộ: từ ngày 22/8/2023 đến 17h00 ngày 06/9/2023.
6. Thời gian thí sinh trúng tuyển nhập học bằng hình thức trực tiếp tại Trường hoặc trực tuyến tại địa chỉ https://tuyensinh.dlu.edu.vn/, mục Nhập học trực tuyến: từ ngày 28/8/2023 đến ngày 08/9/2023.
Học phí
A. Học phí Đại học Đà Lạt năm 2025 - 2026
Học phí hệ chính quy chương trình đại trà
Mức học phí hệ chính quy dao động từ 470.000 – 1.050.000 đồng/tín chỉ, tùy theo ngành đào tạo.+ Khối ngành Khoa học xã hội, nhân văn (Ngôn ngữ, Văn học, Lịch sử, Việt Nam học...): khoảng 490.000 – 635.000 đồng/tín chỉ.+ Khối ngành Luật, Kinh tế, Quản trị kinh doanh: khoảng 515.000 – 660.000 đồng/tín chỉ.+ Khối ngành Công nghệ, Kỹ thuật, Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học, Nông – Lâm: khoảng 660.000 – 1.050.000 đồng/tín chỉ.+ Khối ngành Sư phạm: miễn học phí theo chính sách chung của Nhà nước.Như vậy, sinh viên theo học các ngành kỹ thuật – công nghệ phải đóng học phí cao hơn so với các ngành khoa học xã hội, nhân văn.Học phí hệ đào tạo thường xuyên (vừa học vừa làm)
Mức học phí của hệ này thấp hơn so với chính quy, dao động từ 520.000 – 820.000 đồng/tín chỉ.+ Ngành Luật, Kinh tế, Quản trị kinh doanh: khoảng 520.000 – 660.000 đồng/tín chỉ.+ Ngành Khoa học tự nhiên, Công nghệ, Nông – Lâm: khoảng 625.000 – 820.000 đồng/tín chỉ.+ Ngành Ngoại ngữ, Văn học, Xã hội học: khoảng 520.000 – 730.000 đồng/tín chỉ.So với mặt bằng chung, học phí Trường Đại học Đà Lạt ở mức trung bình, thấp hơn so với nhiều trường đại học trọng điểm tại Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh. Đây là mức phù hợp với điều kiện kinh tế – xã hội tại khu vực Tây Nguyên, đồng thời tạo cơ hội tiếp cận giáo dục đại học cho nhiều đối tượng sinh viên.
B. Học phí Đại học Đà Lạt năm 2024 - 2025
Ngày 16/9/2024, Trường Đại học Đà Lạt đã ban hành Quyết định số 1004/QĐ-ĐHĐL về mức thu học phí năm học 2024 – 2025. Theo đó, học phí được chia theo nhóm ngành, hệ đào tạo chính quy và hệ vừa học vừa làm.
Mức học phí hệ chính quy dao động từ 420.000 – 1.250.000 đồng/tín chỉ, tùy theo ngành học:
+ Khối ngành Khoa học xã hội, nhân văn (Ngữ văn, Lịch sử, Việt Nam học, Ngôn ngữ Anh, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành…): khoảng 420.000 – 635.000 đồng/tín chỉ.
+ Khối ngành Luật, Kinh tế, Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng: khoảng 515.000 – 660.000 đồng/tín chỉ.
+ Khối ngành Khoa học tự nhiên, Công nghệ, Kỹ thuật, Nông – Lâm, Công nghệ thông tin, Công nghệ sinh học: khoảng 625.000 – 1.250.000 đồng/tín chỉ.
+ Khối ngành Sư phạm: miễn học phí theo chính sách Nhà nước.
Có thể thấy, mức học phí các ngành kỹ thuật, công nghệ cao hơn hẳn so với nhóm ngành khoa học xã hội.
Mức học phí hệ đào tạo thường xuyên (vừa học vừa làm) này thấp hơn hệ chính quy, dao động từ 520.000 – 820.000 đồng/tín chỉ:
+ Ngành Luật, Kinh tế, Quản trị kinh doanh: khoảng 520.000 – 660.000 đồng/tín chỉ.
+ Ngành Công nghệ, Khoa học tự nhiên, Nông – Lâm: khoảng 625.000 – 820.000 đồng/tín chỉ.
+ Ngành Ngữ văn, Ngoại ngữ, Du lịch: khoảng 520.000 – 730.000 đồng/tín chỉ.
C. Học phí các trường cùng lĩnh vực
Chương trình đào tạo
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Chỉ tiêu | Phương thức xét tuyển | Tổ hợp |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140202 | Giáo dục tiểu học | 150 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Toán, Lịch sử, Địa lý, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 2 | 7140209 | Sư phạm Toán học | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 3 | 7140210 | Sư phạm Tin học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Toán*2 (bắt buộc) + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 4 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 5 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X10; X11; X12 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 6 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D07; X10; X11; X12; A05; A02; B00; B08; X14; X15; X16; B01 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 7 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Ngữ văn*2 + 1 trong các môn: Lịch sử, Địa lý, Giáo dục kinh tế và pháp luật, Tiếng Anh, Công nghệ, Tin học | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 8 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; D14; X71; X72; X73 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 9 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 10 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 300 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 11 | 7229010 | Lịch sử | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; D14; X71; X72; X73 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 12 | 7229030 | Văn học (Ngữ văn học, Ngữ văn báo chí) | 60 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | C00; X70; D14; X72; X73; X71; X74; D15; X75; X76; X77; X78; X79; Y08; Y09; X80; X81; Y10; Y11 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 13 | 7310301 | Xã hội học | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 14 | 7310601 | Quốc tế học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 15 | 7310608 | Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 16 | 7310612 | Trung Quốc học | 80 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 17 | 7310630 | Việt Nam học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 18 | 7340101 | Quản trị Kinh doanh | 235 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 19 | 7340201 | Tài chính – Ngân hàng | 130 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 20 | 7340301 | Kế toán | 130 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Toán, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 21 | 7380101 | Luật | 200 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 22 | 7380104 | Luật hình sự và tố tụng hình sự | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 23 | 7420101 | Sinh học | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 24 | 7420201 | Công nghệ Sinh học | 100 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 25 | 7440102 | Vật lý học | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 26 | 7440112 | Hóa học | 25 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X10; X11; X12 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 27 | 7460101 | Toán học (Toán – Tin học) | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 28 | 7460108 | Khoa học dữ liệu | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 29 | 7480201 | Công nghệ Thông tin | 180 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | Môn Toán*2 + 1 trong các môn: Vật lý, Hóa học, Sinh học, Tiếng Anh, Tin học, Công nghệ | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 30 | 7510302 | Công nghệ Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 31 | 7510303 | Công nghệ Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 32 | 7510406 | Công nghệ Kỹ thuật môi trường | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; D07; X10; X11; X12; X09; A06; A02; B08; X13; X14; X15; X16; B02 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 33 | 7520402 | Kỹ thuật hạt nhân | 30 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; A02; A01; X06; X07; X08 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 34 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 35 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 35 | 7540104 | Công nghệ Sau thu hoạch | 20 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; X15; X16; X14; B02; A00; X11; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 36 | 7620109 | Nông học | 50 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A02; B00; B03; X16; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X24; X57; X13; X09; X55 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 37 | 7720203 | Hóa dược | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | A00; B00; D07; X10; X11; X12 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 38 | 7760101 | Công tác xã hội | 70 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X01; X02; B03; D14; D15; X78; X79; D13; C00; X70; X71; C12; X74; X75; C13; Y07; X66; X67 | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 39 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 280 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | (Văn, 2 môn bất kì) | ||||
| ĐGNL HN | Q00 | ||||
| 40 | 7810106 | Văn hóa Du lịch | 40 | ĐGNL HCMƯu Tiên | |
| ĐT THPTHọc Bạ | D01; C03; C04; X02; X01; B03; D14; D15; X79; X78; D13; C00; X71; X70; C12; X75; X74; C13; Y07; X67; X66 | ||||
| ĐGNL HN |
Q00 |








