video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2 K lượt search
TDL

Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt 2022 - 2023 chính xác nhất

Mã trường: TDL 5.0 2 K lượt xem 2 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Đà Lạt 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Đà Lạt thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 23.50 A16; C14; C15; D01
2 7140209 Sư phạm Toán học 25.00 A00; A01; D07; D90
3 7140210 Sư phạm Tin học 19.00 A00; A01; D07; D90
4 7140211 Sư phạm Vật lý 21.00 A00; A01; A12; D90
5 7140212 Sư phạm Hóa học 23.00 A00; B00; D07; D90
6 7140213 Sư phạm Sinh học 19.00 A00; B00; B08; D90
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 26.00 C00; C20; D14; D15
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 25.00 C00; C19; C20; D14
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 24.50 D01; D72; D96
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.50 D01; D72; D96
11 7229010 Lịch sử 16.00 C00; C19; C20; D14
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 16.00 C00; C20; D14; D15
13 7310301 Xã hội học 16.00 C00; C19; C20; D66
14 7310601 Quốc tế học 16.00 C00; C20; D01; D78
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 16.50 C00; D01; D78; D96
16 7310612 Trung Quốc học 16.00 C00; C20; D14; D15
17 7310630 Việt Nam học 16.00 C00; C20; D14; D15
18 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; D96
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 16.00 A00; A01; D01; D96
20 7340301 Kế toán 16.00 A00; A01; D01; D96
21 7380101 Luật 18.00 A00; C00; C20; D01
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 16.00 A00; C00; C20; D01
23 7420101 Sinh học 16.00 A00; B00; B08; D90
24 7420201 Công nghệ sinh học 16.00 A00; B00; B08; D90
25 7440102 Vật lý học 16.00 A00; A01; A12; D90
26 7440112 Hóa học 16.00 A00; B00; D07; D90
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) 16.00 A00; A01; D07; D90
28 7480109 Khoa học dữ liệu 16.00 A00; A01; D07; D90
29 7480201 Công nghệ thông tin 16.00 A00; A0; D07; D90
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 16.00 A00; A01; A12; D90
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.00 A00; A01; A12; D90
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.00 A00; B00; D07; D90
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 16.00 A00; A01; D01; D90
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.00 A00; B00; D07; D90
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 16.00 A00; B00; B08; D90
36 7620109 Nông học 16.00 B00; B08; D07; D90
37 7720203 Hóa dược 16.00 A00; B00; D07; D90
38 7760101 Công tác xã hội 16.00 C00; C19; C20; D66
39 7760104 Dân số và Phát triển 16.00 C00; C19; C20; D66
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 18.00 C00; C20; D01; D78
41 7810106 Du lịch văn hóa 16.00 C00; C20; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.00
2 7140209 Sư phạm Toán học 20.00
3 7140210 Sư phạm Tin học 20.00
4 7140211 Sư phạm Vật lý 20.00
5 7140212 Sư phạm Hóa học 20.00
6 7140213 Sư phạm Sinh học 20.00
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 20.00
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 20.00
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 20.00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 15.00
11 7229010 Lịch sử 15.00
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 15.00
13 7310301 Xã hội học 15.00
14 7310601 Quốc tế học 15.00
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 15.00
16 7310612 Trung Quốc học 15.00
17 7310630 Việt Nam học 15.00
18 7340101 Quản trị kinh doanh 15.00
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 15.00
20 7340301 Kế toán 15.00
21 7380101 Luật 15.00
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 15.00
23 7420101 Sinh học 15.00
24 7420201 Công nghệ sinh học 15.00
25 7440102 Vật lý học 15.00
26 7440112 Hóa học 15.00
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) 15.00
28 7480109 Khoa học dữ liệu 15.00
29 7480201 Công nghệ thông tin 15.00
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 15.00
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 15.00
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 15.00
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 15.00
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 15.00
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 15.00
36 7620109 Nông học 15.00
37 7720203 Hóa dược 15.00
38 7760101 Công tác xã hội 15.00
39 7760104 Dân số và Phát triển 15.00
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 15.00
41 7810106 Du lịch văn hóa 15.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.00 A16; C14; C15; D01
2 7140209 Sư phạm Toán học 27.50 A00; A01; D07; D90
3 7140210 Sư phạm Tin học 24.00 A00; A01; D07; D90
4 7140211 Sư phạm Vật lý 27.00 A00; A01; A12; D90
5 7140212 Sư phạm Hóa học 28.00 A00; B00; D07; D90
6 7140213 Sư phạm Sinh học 24.00 A00; B00; B08; D90
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.00 C00; C20; D14; D15
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 24.00 C00; C19; C20; D14
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.50 D01; D72; D96
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.00 D01; D72; D96
11 7229010 Lịch sử 18.00 C00; C19; C20; D14
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 18.00 C00; C20; D14; D15
13 7310301 Xã hội học 18.00 C00; C19; C20; D66
14 7310601 Quốc tế học 18.00 C00; C20; D01; D78
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 24.00 C00; D01; D78; D96
16 7310612 Trung Quốc học 24.00 C00; C20; D14; D15
17 7310630 Việt Nam học 18.00 C00; C20; D14; D15
18 7340101 Quản trị kinh doanh 24.50 A00; A01; D01; D96
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 25.00 A00; A01; D01; D96
20 7340301 Kế toán 25.00 A00; A01; D01; D96
21 7380101 Luật 25.00 A00; C00; C20; D01
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 24.00 A00; C00; C20; D01
23 7420101 Sinh học 23.00 A00; B00; B08; D90
24 7420201 Công nghệ sinh học 18.00 A00; B00; B08; D90
25 7440102 Vật lý học 18.00 A00; A01; A12; D90
26 7440112 Hóa học 18.00 A00; B00; D07; D90
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) 18.00 A00; A01; D07; D90
28 7480109 Khoa học dữ liệu 18.00 A00; A01; D07; D90
29 7480201 Công nghệ thông tin 23.00 A00; A0; D07; D90
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 18.00 A00; A01; A12; D90
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; A12; D90
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 18.00 A00; B00; D07; D90
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 18.00 A00; A01; D01; D90
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; B00; D07; D90
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 18.00 A00; B00; B08; D90
36 7620109 Nông học 18.00 B00; B08; D07; D90
37 7720203 Hóa dược 22.00 A00; B00; D07; D90
38 7760101 Công tác xã hội 18.00 C00; C19; C20; D66
39 7760104 Dân số và Phát triển 18.00 C00; C19; C20; D66
40 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.00 C00; C20; D01; D78
41 7810106 Du lịch văn hóa 20.00 C00; C20; D14; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.