video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
3.6 K lượt search
TDL

Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2024 mới nhất

Mã trường: TDL 5.0 3.6 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Đà Lạt chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 3 phương thức: điểm thi THPT, điểm học bạ, điểm ĐGNL HCM. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.00 A16; C14; C15; D01
2 7140209 Sư phạm Toán học 25.80 A00; A01; D07; D90
3 7140210 Sư phạm Tin học 23.80 A00; A01; D07; D90
4 7140211 Sư phạm Vật lý 25.25 A00; A01; A12; D90
5 7140212 Sư phạm Hóa học 25.25 A00; B00; D07; D90
6 7140213 Sư phạm Sinh học 24.25 A00; B00; B08; D90
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.75 C00; C20; D14; D15
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.25 C00; C19; C20; D14
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 25.50 D01; D72; D96
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 17.50 D01; D72; D96
11 7229010 Lịch sử 17.00 C00; C19; C20; D14
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 19.00 C00; C20; D14; D15
13 7310301 Xã hội học 17.00 C00; C20; D01; D14
14 7310601 Quốc tế học 17.00 C00; C20; D01; D78
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 17.00 C00; D01; D78; D96
16 7310612 Trung Quốc học 21.00 C00; C20; D14; D15
17 7310630 Việt Nam học 17.00 C00; C20; D14; D15
18 7340101 Quản trị kinh doanh 18.00 A00; A01; D01; D96
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 19.00 A00; A01; D01; D96
20 7340301 Kế toán 17.50 A00; A01; D01; D96
21 7380101 Luật 22.00 A00; C00; C20; D01
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 20.00 A00; C00; C20; D01
23 7420101 Sinh học 17.00 A00; B00; B08; D90
24 7420201 Công nghệ sinh học 17.00 A00; B00; B08; D90
25 7440102 Vật lý học 17.00 A00; A01; A12; D90
26 7440112 Hóa học 17.00 A00; B00; D07; D90
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) 17.00 A00; A01; D07; D90
28 7460108 Khoa học dữ liệu 17.00 A00; A01; D07; D90
29 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; D07; D90
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 17.00 A00; A01; A12; D90
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 17.00 A00; A01; A12; D90
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.00 A00; B00; D07; D90
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 17.00 A00; A01; D01; D90
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 17.00 A00; A02; B00; D07
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 17.00 A00; B00; B08; D90
36 7620109 Nông học 17.00 B00; B08; D07; D90
37 7720203 Hóa dược 17.00 A00; B00; D07; D90
38 7760101 Công tác xã hội 17.00 C00; C20; D01; D14
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.50 C00; C20; D01; D78
40 7810106 Du lịch văn hóa 17.00 C00; C20; D14; D15

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 20.00
2 7140209 Sư phạm Toán học 24.25
3 7140210 Sư phạm Tin học 20.00
4 7140211 Sư phạm Vật lý 23.00
5 7140212 Sư phạm Hóa học 22.00
6 7140213 Sư phạm Sinh học 20.00
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 21.50
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 20.00
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 23.50
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 16.00
11 7229010 Lịch sử 16.00
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 16.00
13 7310301 Xã hội học 16.00
14 7310601 Quốc tế học 16.00
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 16.00
16 7310612 Trung Quốc học 16.00
17 7310630 Việt Nam học 16.00
18 7340101 Quản trị kinh doanh 16.00
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 16.00
20 7340301 Kế toán 16.00
21 7380101 Luật 16.00
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 16.00
23 7420101 Sinh học 16.00
24 7420201 Công nghệ sinh học 16.00
25 7440102 Vật lý học 16.00
26 7440112 Hóa học 16.00
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) 16.00
28 7460108 Khoa học dữ liệu 16.00
29 7480201 Công nghệ thông tin 16.00
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 16.00
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 16.00
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 16.00
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 16.00
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 16.00
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 16.00
36 7620109 Nông học 16.00
37 7720203 Hóa dược 16.00
38 7760101 Công tác xã hội 16.00
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 16.00
40 7810106 Du lịch văn hóa 16.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 28.00 A16; C14; C15; D01
2 7140209 Sư phạm Toán học 29.25 A00; A01; D07; D90
3 7140210 Sư phạm Tin học 27.50 A00; A01; D07; D90
4 7140211 Sư phạm Vật lý 28.50 A00; A01; A12; D90
5 7140212 Sư phạm Hóa học 28.75 A00; B00; D07; D90
6 7140213 Sư phạm Sinh học 28.00 A00; B00; B08; D90
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.75 C00; C20; D14; D15
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.75 C00; C19; C20; D14
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.50 D01; D72; D96
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 24.50 D01; D72; D96
11 7229010 Lịch sử 19.00 C00; C19; C20; D14
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 19.00 C00; C20; D14; D15
13 7310301 Xã hội học 19.00 C00; C20; D01; D14
14 7310601 Quốc tế học 19.00 C00; C20; D01; D78
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 23.00 C00; D01; D78; D96
16 7310612 Trung Quốc học 23.00 C00; C20; D14; D15
17 7310630 Việt Nam học 19.00 C00; C20; D14; D15
18 7340101 Quản trị kinh doanh 25.00 A00; A01; D01; D96
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 26.00 A00; A01; D01; D96
20 7340301 Kế toán 24.00 A00; A01; D01; D96
21 7380101 Luật 25.50 A00; C00; C20; D01
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 23.00 A00; C00; C20; D01
23 7420101 Sinh học 20.00 A00; B00; B08; D90
24 7420201 Công nghệ sinh học 19.00 A00; B00; B08; D90
25 7440102 Vật lý học 19.00 A00; A01; A12; D90
26 7440112 Hóa học 19.00 A00; B00; D07; D90
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) 19.00 A00; A01; D07; D90
28 7460108 Khoa học dữ liệu 19.00 A00; A01; D07; D90
29 7480201 Công nghệ thông tin 24.00 A00; A01; D07; D90
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 19.00 A00; A01; A12; D90
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 19.00 A00; A01; A12; D90
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.00 A00; B00; D07; D90
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 19.00 A00; A01; D01; D90
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.00 A00; A02; B00; D07
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 19.00 A00; B00; B08; D90
36 7620109 Nông học 19.00 B00; B08; D07; D90
37 7720203 Hóa dược 22.00 A00; B00; D07; D90
38 7760101 Công tác xã hội 19.00 C00; C20; D01; D14
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.00 C00; C20; D01; D78
40 7810106 Du lịch văn hóa 20.00 C00; C20; D14; D15
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.