video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.4 K lượt search
TDL

Điểm chuẩn Đại học Đà Lạt năm 2025 mới nhất

Mã trường: TDL 5.0 1.4 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Đà Lạt chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2025. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2025

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 26.50 D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03
2 7140209 Sư phạm Toán học 28.50 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56
3 7140210 Sư phạm Tin học 27.10 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56
4 7140211 Sư phạm Vật lý 28.25 A00; A01; A02; X06; X07
5 7140212 Sư phạm Hóa học 28.00 A00; B00; D07; X10; X11
6 7140213 Sư phạm Sinh học 27.25 A00; A02; B00; B08; X14; X16; B01; B02; D07; X10; X12; A05; A06
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 27.75 C00; X70; D14; X71; X74; X75; Y07; X79
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 27.75 C00; X70; D14; X72; X73; X71
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 27.75 D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 20.50 D01; D09; D10; X25; X26
11 7229010 Lịch sử 20.00 C00; X70; D14; X72; X73; X71
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 21.00 C00; X70; D14; X71; X74; D15; X75; X78; Y07; X79
13 7310301 Xã hội học 17.00 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
14 7310601 Quốc tế học 16.00 D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 16.50 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
16 7310612 Trung Quốc học 21.00 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
17 7310630 Việt Nam học 16.50 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
18 7340101 Quản trị kinh doanh 21.00 A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 20.00 A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21
20 7340301 Kế toán 20.00 A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21
21 7380101 Luật 23.00 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 21.00 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
23 7420101 Sinh học 17.00 A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24
24 7420201 Công nghệ sinh học 17.00 A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24
25 7440102 Vật lý học 17.50 A00; A01; A02; X06; X07
26 7440112 Hóa học 17.50 A00; B00; D07; X10; X11
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) 22.00 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56
28 7460108 Khoa học dữ liệu 17.00 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56
29 7480201 Công nghệ thông tin 17.00 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 17.50 A00; A01; A02; X06; X07
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 18.00 A00; A01; A02; X06; X07
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 17.00 A00; A02; A06; B00; B02; D07; X09; X10; X11; X12; B08; X14; X15; X16
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 21.00 A00; A01; A02; X06; X07
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 19.00 A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 17.00 A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55
36 7620109 Nông học 17.00 A02; B00; X16; B08; X14; B02; X13; A00; X12; D07; X10; A06; X09; X08; X28; X57; X24; X55
37 7720203 Hóa dược 17.50 A00; B00; D07; X10; X11
38 7760101 Công tác xã hội 18.50 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.00 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
40 7810106 Du lịch văn hóa 20.00 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 963.00
2 7140209 Sư phạm Toán học 1025.00
3 7140210 Sư phạm Tin học 978.00
4 7140211 Sư phạm Vật lý 1013.00
5 7140212 Sư phạm Hóa học 1000.00
6 7140213 Sư phạm Sinh học 981.00
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 994.00
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 994.00
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 994.00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 790.00
11 7229010 Lịch sử 780.00
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 800.00
13 7310301 Xã hội học 650.00
14 7310601 Quốc tế học 600.00
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 625.00
16 7310612 Trung Quốc học 800.00
17 7310630 Việt Nam học 625.00
18 7340101 Quản trị kinh doanh 800.00
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 780.00
20 7340301 Kế toán 780.00
21 7380101 Luật 850.00
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 800.00
23 7420101 Sinh học 650.00
24 7420201 Công nghệ sinh học 650.00
25 7440102 Vật lý học 675.00
26 7440112 Hóa học 675.00
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) 820.00
28 7460108 Khoa học dữ liệu 650.00
29 7480201 Công nghệ thông tin 650.00
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 675.00
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 700.00
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 650.00
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 800.00
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 750.00
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 650.00
36 7620109 Nông học 650.00
37 7720203 Hóa dược 675.00
38 7760101 Công tác xã hội 725.00
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 820.00
40 7810106 Du lịch văn hóa 780.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 27.67 D01; C03; C04; X01; X02; C01; C02; B03
2 7140209 Sư phạm Toán học 29.00 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56
3 7140210 Sư phạm Tin học 28.07 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56
4 7140211 Sư phạm Vật lý 28.83 A00; A01; A02; X06; X07
5 7140212 Sư phạm Hóa học 28.67 A00; B00; D07; X10; X11
6 7140213 Sư phạm Sinh học 28.17 A00; A02; B00; B08; X14; X16; B01; B02; D07; X10; X12; A05; A06
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 28.50 C00; X70; D14; X71; X74; X75; Y07; X79
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 28.50 C00; X70; D14; X72; X73; X71
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 28.50 D01; D09; D10; X25; X26; X27; X28
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.50 D01; D09; D10; X25; X26
11 7229010 Lịch sử 23.00 C00; X70; D14; X72; X73; X71
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 24.00 C00; X70; D14; X71; X74; D15; X75; X78; Y07; X79
13 7310301 Xã hội học 20.00 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
14 7310601 Quốc tế học 19.00 D01; D14; D15; X79; X78; X80; X81
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 19.50 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
16 7310612 Trung Quốc học 24.00 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
17 7310630 Việt Nam học 19.50 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
18 7340101 Quản trị kinh doanh 24.00 A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 23.00 A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21
20 7340301 Kế toán 23.00 A00; A01; C01; X06; X05; X09; D01; X26; X25; X02; X01; C04; X53; X21
21 7380101 Luật 25.33 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 24.00 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
23 7420101 Sinh học 20.00 A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24
24 7420201 Công nghệ sinh học 20.00 A02; B00; X16; B08; X14; B02; A00; X12; D07; X10; A06; X08; X28; X57; X24
25 7440102 Vật lý học 20.50 A00; A01; A02; X06; X07
26 7440112 Hóa học 20.50 A00; B00; D07; X10; X11
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) 24.67 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56
28 7460108 Khoa học dữ liệu 20.00 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56
29 7480201 Công nghệ thông tin 20.00 A00; A01; A02; X06; X07; D07; X10; X11; X26; X27; X56
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 20.50 A00; A01; A02; X06; X07
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 21.00 A00; A01; A02; X06; X07
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 20.00 A00; A02; A06; B00; B02; D07; X09; X10; X11; X12; B08; X14; X15; X16
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 24.00 A00; A01; A02; X06; X07
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 22.00 A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 20.00 A02; B00; X16; B08; X14; X13; A00; X12; D07; X10; X09; X08; X28; X57; X55
36 7620109 Nông học 20.00 A02; B00; X16; B08; X14; B02; X13; A00; X12; D07; X10; A06; X09; X08; X28; X57; X24; X55
37 7720203 Hóa dược 20.50 A00; B00; D07; X10; X11
38 7760101 Công tác xã hội 21.50 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 24.67 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07
40 7810106 Du lịch văn hóa 23.00 D01; C03; C04; X02; X01; D09; D15; X79; X78; C00; X71; X70; X75; X74; Y07

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HN năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7140202 Giáo dục Tiểu học 113.00
2 7140209 Sư phạm Toán học 123.00
3 7140210 Sư phạm Tin học 116.00
4 7140211 Sư phạm Vật lý 121.00
5 7140212 Sư phạm Hóa học 120.00
6 7140213 Sư phạm Sinh học 116.00
7 7140217 Sư phạm Ngữ văn 119.00
8 7140218 Sư phạm Lịch sử 119.00
9 7140231 Sư phạm Tiếng Anh 119.00
10 7220201 Ngôn ngữ Anh 88.00
11 7229010 Lịch sử 85.00
12 7229030 Văn học (Ngữ văn tổng hợp, Ngữ văn báo chí) 90.00
13 7310301 Xã hội học 70.00
14 7310601 Quốc tế học 65.00
15 7310608 Đông phương học (Hàn Quốc học, Nhật Bản học) 68.00
16 7310612 Trung Quốc học 90.00
17 7310630 Việt Nam học 68.00
18 7340101 Quản trị kinh doanh 90.00
19 7340201 Tài chính – Ngân hàng 85.00
20 7340301 Kế toán 85.00
21 7380101 Luật 98.00
22 7380104 Luật hình sự và tố tụng hình sự 90.00
23 7420101 Sinh học 70.00
24 7420201 Công nghệ sinh học 70.00
25 7440102 Vật lý học 73.00
26 7440112 Hóa học 73.00
27 7460101 Toán học (Toán – Tin học) 95.00
28 7460108 Khoa học dữ liệu 70.00
29 7480201 Công nghệ thông tin 70.00
30 7510302 Công nghệ kỹ thuật Điện tử - Viễn thông 73.00
31 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 75.00
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 70.00
33 7520402 Kỹ thuật hạt nhân 90.00
34 7540101 Công nghệ thực phẩm 80.00
35 7540104 Công nghệ sau thu hoạch 70.00
36 7620109 Nông học 70.00
37 7720203 Hóa dược 73.00
38 7760101 Công tác xã hội 78.00
39 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 95.00
40 7810106 Du lịch văn hóa 85.00
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.