768 lượt search
Điểm chuẩn, điểm trúng Đại học Thành Đông năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Thành Đông chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14.00 | D01; D07; D14; D15 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 14.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 14.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 14.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 14.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 9 | 7380101 | Luật | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 14.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 14.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 14.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 16 | 7640101 | Thú Y | 14.00 | A00; A02; B00 | |
| 17 | 7720115 | Y học cổ truyền | 21.00 | A00; A02; B00 | |
| 18 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; A02; B00 | |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; A02; B00 | |
| 20 | 7720401 | Dinh dưỡng | 19.00 | A00; A02; B00 | |
| 21 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; A02; B00 | |
| 22 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19.00 | A00; A02; B00 | |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 25 | 7850103 | Quản lý đất đai | 14.00 | A00; A04; B00; D01 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D07; D14; D15 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 3 | 7220210 | Ngôn ngữ Hàn Quốc | 18.00 | C00; D01; D14; D15 | |
| 4 | 7310201 | Chính trị học | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 5 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 6 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 7 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 18.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 9 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 12 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 13 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 18.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 14 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 15 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 16 | 7640101 | Thú Y | 18.00 | A00; A02; B00 | |
| 17 | 7720115 | Y học cổ truyền | 24.00 | A00; A02; B00 | Học lực Giỏi |
| 18 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; A02; B00 | Học lực Giỏi |
| 19 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; A02; B00 | Học lực Khá |
| 20 | 7720401 | Dinh dưỡng | 19.50 | A00; A02; B00 | Học lực Khá |
| 21 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.50 | A00; A02; B00 | Học lực Khá |
| 22 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19.50 | A00; A02; B00 | Học lực Khá |
| 23 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 24 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 25 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18.00 | A00; A04; B00; D01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.