833 lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông 2022 - 2023 chính xác nhất
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Thành Đông 2022 - 2023 chính xác nhất, nhanh nhất, cập nhật ngay khi trường Đại học Thành Đông thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 14.00 | D01; D07; D14; D15 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 14.00 | D01; C00; D14; D15 | |
| 3 | 7310201 | Chính trị học | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 14.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 14.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 14.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 14.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 11 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 14.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 14.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 14.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 14 | 7640101 | Thú Y | 14.00 | A00; B00; A02 | |
| 15 | 7720115 | Y học cổ truyền | 21.00 | A00; A02; B00 | |
| 16 | 7720201 | Dược học | 21.00 | A00; A02; B00 | |
| 17 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.00 | A00; A02; B00 | |
| 18 | 7720401 | Dinh dưỡng | 19.00 | A00; A02; B00 | |
| 19 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.00 | A00; A02; B00 | |
| 20 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19.00 | A00; A02; B00 | |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 14.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 23 | 7850103 | Quản lý đất đai | 14.00 | A00; B00; D01; A04 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.00 | D01; D07; D14; D15 | |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 18.00 | D01; C00; D14; D15 | |
| 3 | 7310201 | Chính trị học | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 4 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 6 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 18.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 7 | 7340301 | Kế toán | 18.00 | A00; A01; A07; D01 | |
| 8 | 7380101 | Luật | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 18.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 11 | 7510103 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 18.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 12 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.00 | A00; A01; C01; D01 | |
| 13 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.00 | A00; A01; D07; D08 | |
| 14 | 7640101 | Thú Y | 18.00 | A00; B00; A02 | |
| 15 | 7720115 | Y học cổ truyền | 24.00 | A00; A02; B00 | Học lực: Giỏi |
| 16 | 7720201 | Dược học | 24.00 | A00; A02; B00 | Học lực: Giỏi |
| 17 | 7720301 | Điều dưỡng | 19.50 | A00; A02; B00 | Học lực: Khá |
| 18 | 7720401 | Dinh dưỡng | 19.50 | A00; A02; B00 | Học lực: Khá |
| 19 | 7720601 | Kỹ thuật xét nghiệm y học | 19.50 | A00; A02; B00 | Học lực: Khá |
| 20 | 7720602 | Kỹ thuật hình ảnh y học | 19.50 | A00; A02; B00 | Học lực: Khá |
| 21 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 22 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 18.00 | A00; A01; C00; D01 | |
| 23 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18.00 | A00; B00; D01; A04 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.