video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
2.3 K lượt search
DNT

Điểm chuẩn trường Đại học ngoại ngữ - Tin học TP. HCM 2022 - 2023

Mã trường: DNT 5.0 2.3 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học ngoại ngữ - Tin học TP. HCM 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học ngoại ngữ - Tin học TP. HCM thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.00 A01; D01; D14; D15 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 20.00 A01; D01; D04; D14
3 7310206 Quan hệ quốc tế 22.00 A01; D01; D14; D15 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
4 7310608 Đông phương học 16.00 D01; D06; D14; D15
5 7340101 Quản trị kinh doanh 22.00 A01; D01; D07; D11 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 23.00 A01; D01; D07; D11 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 19.50 A01; D01; D07; D11
8 7340301 Kế toán 19.50 A01; D01; D07; D11
9 7380101 Luật 15.00 A01; C00; D01; D66
10 7380107 Luật kinh tế 15.00 A01; D01; D15; D66
11 7480201 Công nghệ thông tin 21.00 A00; A01; D01; D07
12 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20.00 A01; D01; D14; D15 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
13 7810201 Quản trị khách sạn 20.00 A01; D01; D14; D15 Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 600.00
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 600.00
3 7310206 Quan hệ quốc tế 600.00
4 7310608 Đông phương học 600.00
5 7340101 Quản trị kinh doanh 600.00
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 600.00
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 600.00
8 7340301 Kế toán 600.00
9 7380107 Luật kinh tế 600.00
10 7480201 Công nghệ thông tin 600.00
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 600.00
12 7810201 Quản trị khách sạn 600.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh 28.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 1
2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc 22.00 A01; D01; D04; D14 Đợt 1
3 7310206 Quan hệ quốc tế 26.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 1 - Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
4 7310608 Đông phương học 19.50 D01; D06; D14; D15 Đợt 1
5 7340101 Quản trị kinh doanh 26.00 A01; D01; D07; D11 Đợt 1 - Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
6 7340120 Kinh doanh quốc tế 26.00 A01; D01; D07; D11 Đợt 1 - Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
7 7340201 Tài chính - Ngân hàng 18.50 A01; D01; D07; D11 Đợt 1
8 7340301 Kế toán 18.50 A01; D01; D07; D11 Đợt 1
9 7380107 Luật kinh tế 18.50 A01; D01; D15; D66 Đợt 1
10 7480201 Công nghệ thông tin 19.50 A00; A01; D01; D07 Đợt 1
11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 25.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 1 - Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
12 7810201 Quản trị khách sạn 25.00 A01; D01; D14; D15 Đợt 1 - Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.