2.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học ngoại ngữ - Tin học TP. HCM 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học ngoại ngữ - Tin học TP. HCM 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học ngoại ngữ - Tin học TP. HCM thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.00 | A01; D01; D14; D15 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 20.00 | A01; D01; D04; D14 | |
| 3 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 22.00 | A01; D01; D14; D15 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 16.00 | D01; D06; D14; D15 | |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 22.00 | A01; D01; D07; D11 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 23.00 | A01; D01; D07; D11 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 19.50 | A01; D01; D07; D11 | |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 19.50 | A01; D01; D07; D11 | |
| 9 | 7380101 | Luật | 15.00 | A01; C00; D01; D66 | |
| 10 | 7380107 | Luật kinh tế | 15.00 | A01; D01; D15; D66 | |
| 11 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 21.00 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 20.00 | A01; D01; D14; D15 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 13 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 20.00 | A01; D01; D14; D15 | Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 600.00 | ||
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 600.00 | ||
| 3 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 600.00 | ||
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 600.00 | ||
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 600.00 | ||
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 600.00 | ||
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 600.00 | ||
| 8 | 7340301 | Kế toán | 600.00 | ||
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 600.00 | ||
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 600.00 | ||
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 600.00 | ||
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 600.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 28.00 | A01; D01; D14; D15 | Đợt 1 |
| 2 | 7220204 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 22.00 | A01; D01; D04; D14 | Đợt 1 |
| 3 | 7310206 | Quan hệ quốc tế | 26.00 | A01; D01; D14; D15 | Đợt 1 - Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 4 | 7310608 | Đông phương học | 19.50 | D01; D06; D14; D15 | Đợt 1 |
| 5 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 26.00 | A01; D01; D07; D11 | Đợt 1 - Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 6 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.00 | A01; D01; D07; D11 | Đợt 1 - Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 7 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18.50 | A01; D01; D07; D11 | Đợt 1 |
| 8 | 7340301 | Kế toán | 18.50 | A01; D01; D07; D11 | Đợt 1 |
| 9 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.50 | A01; D01; D15; D66 | Đợt 1 |
| 10 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 19.50 | A00; A01; D01; D07 | Đợt 1 |
| 11 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.00 | A01; D01; D14; D15 | Đợt 1 - Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
| 12 | 7810201 | Quản trị khách sạn | 25.00 | A01; D01; D14; D15 | Đợt 1 - Điểm Tiếng Anh nhân hệ số 2 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.