Đề án tuyển sinh trường Đại học Vinh
Video giới thiệu trường Đại học Vinh
Giới thiệu
- Tên trường: Đại học Vinh
- Tên tiếng Anh: Vinh University
- Loại trường: Công lập
- Mã trường: TDV
- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học - Tại chức
- Địa chỉ: 182 Lê Duẩn - Thành Phố Vinh - tỉnh Nghệ An
- SĐT: (0238)3855.452 - (0238)8988.989
- Email: vinhuni@vinhuni.edu.vn
- Website: http://vinhuni.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/DaiHocVinh/ - http://tuyensinh.vuted.edu.vn/ )
- Facebook: www.facebook.com/truongdhspktvinh/
Thông tin tuyển sinh
Năm 2025, Nhà trường tuyển sinh 4.200 chỉ tiêu (dự kiến) cho 63 chương trình đào tạo thuộc 59 ngành. Chỉ tiêu chính thức sẽ được điều chỉnh khi có Quyết định giao/phê duyệt của Bộ GD&ĐT.
I. Đối tượng:
Đối tượng dự tuyển theo quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ GD&ĐT và của Nhà trường, cụ thể như sau:
1. Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển, trước khi công bố kết quả chính thức, bao gồm:
a) Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;
b) Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.
2. Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện:
a) Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định;
b) Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành;
c) Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.
3. Trường quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện dự tuyển cho mỗi phương thức tuyển sinh.
4. Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập có nguyện vọng đăng ký dự tuyển, trong khả năng cho phép, Trường xem xét tiếp nhập/cho phép thí sinh vào học ngành phù hợp với điều kiện sức khỏe của thí sinh.
Năm 2025, Trường Đại học Vinh tuyển sinh theo 5 phương thức sau:
Phương thức 1 (301): Xét tuyển thẳng theo quy định của Quy chế tuyển sinh (Điều 8);
Trường Đại học Vinh thực hiện việc xét tuyển thẳng cho các thí sinh thuộc đối tượng được quy định tại khoản 1, khoản 2, khoản 3, Điều 8 Thông tư số 08/2022/TT-BGDĐT. Các thí sinh thuộc đối tượng này được đăng ký xét tuyển vào các ngành có tổ hợp xét tuyển (theo phương thức 100) chứa môn đoạt giải.
Trường quy định hình thức ưu tiên xét tuyển đối với các trường hợp sau đây:
a) Thí sinh thuộc đối tượng quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này dự tuyển vào các ngành theo nguyện vọng (không dùng quyền ưu tiên tuyển thẳng), đăng ký xét tuyển vào các ngành có tổ hợp xét tuyển (theo phương thức 100) chứa môn đoạt giải;
b) Thí sinh đạt giải khuyến khích kì thi Học sinh giỏi (HSG) quốc gia; đạt giải tư cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia dự tuyển vào ngành phù hợp với môn thi hoặc nội dung đề tài dự thi đã đoạt giải (thông tin chi tiết trong thông tin tuyển sinh của Trường vào năm đăng ký xét tuyển); thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển;
c) Thí sinh đoạt huy chương vàng, bạc, đồng các giải thể dục thể thao cấp quốc gia tổ chức một lần trong năm và thí sinh được Tổng cục Thể dục thể thao có quyết định công nhận là kiện tướng quốc gia, đủ điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào đối với ngành Sư phạm, dự tuyển vào ngành Giáo dục thể chất thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển;
d) Thí sinh đoạt giải chính thức trong các cuộc thi nghệ thuật chuyên nghiệp chính thức toàn quốc về ca, múa, nhạc; đủ điều kiện đảm bảo chất lượng đầu vào đối với ngành Sư phạm, dự tuyển vào ngành Sư phạm mầm non. Thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
đ) Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba tại các kỳ thi tay nghề khu vực ASEAN và thi tay nghề quốc tế dự tuyển vào các ngành phù hợp với nghề đã đoạt giải; thời gian đoạt giải không quá 3 năm tính tới thời điểm xét tuyển.
Phương thức 2 (100): Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025
Áp dụng cho tất cả thí sinh tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 đăng ký xét tuyển vào tất cả các chương trình đào tạo, ngành đào tạo. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp xét tuyển, cộng với điểm ưu tiên và điểm thưởng (đối với các ngành xét tuyển có môn nhân hệ số 2, điểm xét tuyển sẽ được quy đổi về thang điểm 30) cộng với điểm ưu tiên (nếu có) và cộng với điểm thưởng).
Phương thức 3 (200): Xét kết quả học tập cấp THPT (kết quả học tập cả năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển)
Phương thức này chỉ áp dụng để xét tuyển cho các chương trình, ngành đào tạo ngoài sư phạm. Điểm xét tuyển là tổng điểm 3 môn theo tổ hợp được quy đổi, cộng với điểm ưu tiên và điểm thưởng (đối với các ngành xét tuyển có môn nhân hệ số 2, điểm xét tuyển sẽ được quy đổi về thang điểm 30 cộng với điểm ưu tiên (nếu có) và cộng với điểm thưởng).
Phương thức 4 (405): Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 với điểm thi năng khiếu của Trường Đại học Vinh năm 2025
- Áp dụng cho 3 ngành: Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc; Thí sinh phải đăng ký dự thi năng khiếu do Nhà trường tổ chức.
- Thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh tại http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn.
Thời gian đăng ký (dự kiến): Từ ngày 20/5/2025 đến ngày 30/5/2025.
Thời gian nộp lệ phí: Từ ngày 02/6/2025 đến ngày 12/6/2025.
Phương thức 5 (402): Sử dụng kết quả thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Thí sinh có kết quả điểm thi kỳ thi đánh giá năng lực của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2025 theo các tổ hợp 3 môn tương ứng với tổ hợp xét tuyển của phương thức 100:
Điểm xét tuyển = (Điểm thi quy đổi + Điểm ưu tiên) + Điểm thưởng
II. Điểm cộng:
- Nhà trường cộng điểm thưởng cho thí sinh có thành tích đạt giải Học sinh giỏi Quốc gia; thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự Kỳ thi chọn Học sinh giỏi Quốc gia hoặc Kỳ thi Khoa học kỹ thuật Quốc gia dành cho học sinh Trung học; thí sinh đạt giải Nhất, Nhì, Ba kỳ thi Học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương. Điểm cộng cho các thành tích này được áp dụng cho tất cả các ngành đăng ký xét tuyển. Môn đạt giải để tính điểm cộng là môn có trong tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển.
- Nhà trường cộng điểm thưởng cho các thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) đăng ký xét tuyển vào tất cả các ngành ngoài sư phạm.
Lưu ý: Nếu thí sinh có nhiều thành tích thì chỉ được xem xét cộng điểm cho 01 thành tích cao nhất. Thí sinh được cộng điểm thưởng sau khi đã cộng điểm ưu tiên và quy đổi về thang điểm 30. Tổng điểm cộng không quá 03 điểm và tổng điểm xét tuyển không vượt quá 30 điểm.
a) Đối với thí sinh diện được xét tuyển thẳng nêu trêm nếu không sử dụng quyền được tuyển thẳng thì khi xét tuyển theo phương thức 100, 200, 402, 405 được cộng tối đa 03 (ba điểm) thưởng vào tổng điểm xét tuyển.
b) Cộng điểm xét tuyển đối với thí sinh: Là thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi Học sinh giỏi cấp Quốc gia hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia; đạt giải Học sinh giỏi cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; đạt giải Khoa học kỹ thuật, Thể dục thể thao cấp Tỉnh hoặc Thành phố trực thuộc Trung ương; chứng chỉ IELTS Academic, cụ thể:
- Thí sinh tham gia đội tuyển tham dự kỳ thi Học sinh giỏi cấp Quốc gia hoặc cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia đăng ký xét tuyển theo phương thức 100, 200, 402, 405 được cộng tối đa 2,5 (hai điểm rưỡi) thưởng vào tổng điểm xét tuyển.
- Thí sinh đạt Học sinh giỏi đạt giải cấp Tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương vào năm lớp 12 năm học 2024 - 2025 được cộng điểm thưởng tối đa vào tổng điểm xét tuyển theo các loại giải như sau:
Đối với các ngành Sư phạm:

Đối với các ngành ngoài sư phạm:
Giải Nhất: 2,5 điểm; Giải Nhì: 2,0 điểm; Giải Ba: 1,0 điểm. Môn đạt Giải được tính thành tích để cộng điểm là môn có trong các tổ hợp xét tuyển của ngành đăng ký xét tuyển. - Thí sinh có chứng chỉ IELTS (Academic) được cộng điểm xét tuyển vào các chương trình đào tạo thuộc các ngành ngoài sư phạm.
Mức cộng điểm tối đa cụ thể cho các loại chứng chỉ IELTS do các đơn vị khảo thí cấp trong thời hạn 02 năm tính đến ngày công bố kết quả tuyển sinh (theo kế hoạch tuyển sinh của Bộ GD&ĐT), quy đổi điểm thưởng như sau:

Thời gian xét tuyển
Tổ chức đăng ký dự thi năng khiếu cho các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Thể chất và Kiến trúc:
Thí sinh đăng ký theo hướng dẫn trên cổng tuyển sinh của Trường Đại học Vinh tại: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn
Thời gian đăng ký (dự kiến): Từ ngày 20/5/2025 đến ngày 30/5/2025.
Thời gian nộp lệ phí: Từ ngày 02/6/2025 đến ngày 12/6/2025.
III. Tổ hợp xét tuyển


Điểm chuẩn các năm




1. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý Giáo dục | C00; D01; A00; A01 | 24 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C00; D01; A00; A01 | 28.12 | |
| 3 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; D66; C19; C20 | 27.8 | |
| 4 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng -An ninh | C00; D01; A00; C19 | 26.5 | |
| 5 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; D01 | 26.2 | Toán hệ số 2 |
| 6 | 7140209C | Sư phạm Toán học (lớp tài năng) | A00; A01; B00; D01 | 26.5 | Toán hệ số 2 |
| 7 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 24.45 | |
| 8 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; B00; D07 | 25.9 | Vật lý hệ số 2 |
| 9 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02 | 26.4 | Hóa học hệ số 2 |
| 10 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B03; B08; A02 | 25.25 | Sinh học hệ số 2 |
| 11 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; D01; D15; C20 | 28.46 | Ngữ văn hệ số 2 |
| 12 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 28.71 | Lịch sử hệ số 2 |
| 13 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; C20; D15 | 28.5 | Địa lý hệ số 2 |
| 14 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | D01; D14; D15; A01 | 26.46 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 15 | 7140231C | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | D01; D14; D15; A01 | 27.25 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 16 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; A02; B00 | 25.3 | |
| 17 | 7140249 | Sư phạm Lịch sừ - Địa lý | C00; C19; C20; D14 | 28.25 | |
| 18 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | D01; D14; D15; A01 | 24.8 | Tiếng Anh hệ số 2 |
| 19 | 7229042 | Quán lý văn hóa | C00; D01; A00; A01 | 18 | |
| 20 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kình tế đầu tư và chuyên ngành Quán lý kinh tế) | A00; A01; D01; B00 | 18.5 | |
| 21 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh so) | A00; A01; D01; B00 | 18.5 | |
| 22 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01; C19; A01 | 18 | |
| 23 | 7310205 | Quán lý nhà nước | C00; D01; A00; A01 | 18 | |
| 24 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; D01; A00; A01 | 22 | |
| 25 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; D66 | 18 | |
| 26 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | C00; D01; A00; A01 | 18 | |
| 27 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 28 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 29 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 30 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 18.5 | |
| 31 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 32 | 7380101 | Luật | C00; D01; A00; A01 | 18 | |
| 33 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; A00; A01 | 18 | |
| 34 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; A01; A02; B08 | 17 | |
| 35 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 36 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 37 | 7480201C | Công nghệ thông tin (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 38 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; B00; D01; A01 | 19 | |
| 39 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; B00; D01; A01 | 17 | |
| 40 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; B00; D01; A01 | 17 | |
| 41 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; B00; D01; A01 | 17 | |
| 42 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; B00; D01; A01 | 19 | |
| 43 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; A01; D07 | 17 | |
| 44 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | A00; B00; D01; A01 | 16 | |
| 45 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng cầu đường; Kỹ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | A00; B00; D01; A01 | 16 | |
| 46 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành : Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | A00; B00; D01; A01 | 16 | |
| 47 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; D01; B08 | 16 | |
| 48 | 7620109 | Nông học | A00; B00; D01; B08 | 16 | |
| 49 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; D01; B08 | 16 | |
| 50 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D01; B08 | 16 | |
| 51 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D01; B08 | 16 | |
| 52 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C08; D08; D13 | 20 | |
| 53 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; A00; A01 | 18 | |
| 54 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; B08 | 16 | |
| 55 | 7850103 | Quản lý đất đai (Chuyên ngành: Quản lý đất đai; Quản lý phát triển đô thị và bất động sán) | A00; B00; D01; B08 | 16 |
2. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | C00; D01; A00; A01 | 24 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | C00; D01; A00; A01 | 21 | |
| 4 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) | A00; A01; D01; B00 | 22.5 | |
| 5 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) | A00; A01; D01; B00 | 22 | |
| 6 | 7310201 | Chính trị học | C00; D01; C19; A01 | 21 | |
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | C00; D01; A00; A01 | 21 | |
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; D01; A00; A01 | 23.5 | |
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | D01; D14; D15; D66 | 21 | |
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | C00; D01; A00; A01 | 21 | |
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; B00; D01; A01 | 23.5 | |
| 16 | 7380101 | Luật | C00; D01; A00; A01 | 22 | |
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | C00; D01; A00; A01 | 22 | |
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | B00; A01; A02; B08 | 21 | |
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 25 | |
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; B00; D01; A01 | 23.5 | |
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; B00; D01; A01 | 20 | |
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | A00; B00; D01; A01 | 21 | |
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; B00; D01; A01 | 22 | |
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; B00; D01; A01 | 23.5 | |
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; B00; A01; D07 | 21 | |
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | A00 | 21 | |
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | A00; B00; D01; A01 | 20 | |
| 29 | 7580205 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | A00; B00; D01; A01 | 20 | |
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | A00; B00; D01; A01 | 21 | |
| 31 | 7620109 | Nông học | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 34 | 7640101 | Thú y | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C08; D08; D13 | 23.5 | |
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | C00; D01; A00; A01 | 21 | |
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; D01; B08 | 21 | |
| 38 | 7850103 | Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) | A00; B00; D01; B08 | 21 |
3. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.28 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.28 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.28 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 18.28 | ||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) | 18.28 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 18.28 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.28 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.28 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 18.28 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.28 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.28 | ||
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.28 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.28 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | 18.28 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.28 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 18.28 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.28 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.28 | ||
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.2 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.4 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.28 | ||
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18.28 | ||
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 18.28 | ||
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18.28 | ||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.28 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.28 | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 18.28 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.28 | ||
| 29 | 7580205 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.28 | ||
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | 18.28 | ||
| 31 | 7620109 | Nông học | 18.28 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.28 | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.28 | ||
| 34 | 7640101 | Thú y | 17.2 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.28 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.28 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.28 | ||
| 38 | 7850103 | Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) | 18.28 |
4. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL HCM
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.28 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.28 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.28 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 18.28 | ||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) | 18.28 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 18.28 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.28 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.28 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 18.28 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.28 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.28 | ||
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.28 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.28 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | 18.28 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.28 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 18.28 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.28 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.28 | ||
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.2 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.4 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.28 | ||
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18.28 | ||
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 18.28 | ||
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18.28 | ||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.28 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.28 | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 18.28 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.28 | ||
| 29 | 7580205 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.28 | ||
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | 18.28 | ||
| 31 | 7620109 | Nông học | 18.28 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.28 | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.28 | ||
| 34 | 7640101 | Thú y | 17.2 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.28 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.28 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.28 | ||
| 38 | 7850103 | Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) | 18.28 |
5. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm Đánh giá Tư duy
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.28 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.28 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.28 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 18.28 | ||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) | 18.28 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 18.28 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.28 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.28 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 18.28 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.28 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.28 | ||
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.28 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.28 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | 18.28 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.28 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 18.28 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.28 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.28 | ||
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.2 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.4 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.28 | ||
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18.28 | ||
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 18.28 | ||
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18.28 | ||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.28 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.28 | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 18.28 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.28 | ||
| 29 | 7580205 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.28 | ||
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | 18.28 | ||
| 31 | 7620109 | Nông học | 18.28 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.28 | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.28 | ||
| 34 | 7640101 | Thú y | 17.2 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.28 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.28 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.28 | ||
| 38 | 7850103 | Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) | 18.28 |
6. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00, M01, M10, M13 | 23.55 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00, M01, M10, M13 | 25.5 | Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu |
| 3 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00, T01, T02, T05 | 25 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
| 4 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00, T01, T02, T05 | 26.8 | Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu |
| 5 | 7580101 | Kiến trúc | A00 | 19 | Kết hợp điểm thi tốt nghiệp THPT với năng khiếu |
| 6 | 7580101 | Kiến trúc | A00 | 21 | Kết hợp học bạ THPT với năng khiếu |
7. Điểm chuẩn Đại học Vinh 2024 theo Điểm ĐGNL ĐH Sư phạm HN
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | 18.28 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18.28 | ||
| 3 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18.28 | ||
| 4 | 7310101 | Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế đầu tư và chuyên ngành Quản lý kinh tế) | 18.28 | ||
| 5 | 7310109 | Kinh tế số (chuyên ngành Kinh tế và Kinh doanh số) | 18.28 | ||
| 6 | 7310201 | Chính trị học | 18.28 | ||
| 7 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18.28 | ||
| 8 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | 18.28 | ||
| 9 | 7310601 | Quốc tế học | 18.28 | ||
| 10 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18.28 | ||
| 11 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 18.28 | ||
| 12 | 7340101C | Quản trị kinh doanh (Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh) | 18.28 | ||
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 18.28 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng (Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp; chuyên ngành Ngân hàng thương mại) | 18.28 | ||
| 15 | 7340301 | Kế toán | 18.28 | ||
| 16 | 7380101 | Luật | 18.28 | ||
| 17 | 7380107 | Luật kinh tế | 18.28 | ||
| 18 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18.28 | ||
| 19 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18.2 | ||
| 20 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 20.4 | ||
| 21 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18.28 | ||
| 22 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18.28 | ||
| 23 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử | 18.28 | ||
| 24 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18.28 | ||
| 25 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18.28 | ||
| 26 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18.28 | ||
| 27 | 7580101 | Kiến trúc | 18.28 | ||
| 28 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng (chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Kêt câu công trình; Công nghệ kỹ thuật xây dựng) | 18.28 | ||
| 29 | 7580205 | Kỳ thuật xây dựng công trình giao thông (chuyên ngành: Kỹ thuật xây dựng câu đường; Kỳ thuật xây dựng công trình ngầm; Kỹ thuật hạ tầng đô thị) | 18.28 | ||
| 30 | 7580301 | Kinh tế xây dựng (Chuyên ngành: Kinh tế đầu tư xây dựng; Kinh tế vận tải và logistic; Quản lý dự án công trình xây dựng) | 18.28 | ||
| 31 | 7620109 | Nông học | 18.28 | ||
| 32 | 7620110 | Khoa học cây trồng | 18.28 | ||
| 33 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18.28 | ||
| 34 | 7640101 | Thú y | 17.2 | ||
| 35 | 7720301 | Điều dưỡng | 18.28 | ||
| 36 | 7760101 | Công tác xã hội | 18.28 | ||
| 37 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18.28 | ||
| 38 | 7850103 | Quán lý đất đai (Chuyên ngành: Quán lý đất đai; Quán lý phát triển đô thị và bất động sản) | 18.28 |
C. Điểm chuẩn Đại học Vinh năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Vinh chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Vinh xét điểm thi tốt nghiệp THPT đã chính thức được công bố vào ngày 22/8 Điểm chuẩn cao nhất là ngành Sư phạm Tiếng Anh với 27 điểm
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01 | 23.25 | |
| 2 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B08; D01 | 17 | |
| 3 | 7310201 | Chính trị học | A01; C00; C19; D01 | 19 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 5 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; B00; D01 | 26 | |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; A02; B08 | 18 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 9 | 7480201C | Công nghệ thông tin chất lượng cao | A00; A01; D01; D07 | 21 | |
| 10 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 18 | |
| 11 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; A01; C00; D01 | 18 | |
| 12 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C08; D08; D13 | 20 | |
| 13 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; C20; D66 | 26.5 | |
| 14 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | A00; C00; C19; D01 | 25.7 | |
| 15 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 25.65 | |
| 16 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 17 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 18 | |
| 18 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 19 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 20 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 21 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 19 | |
| 22 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 23 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01 | 17 | |
| 24 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 25 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 26 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 23.75 | |
| 27 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B08; D01 | 17 | |
| 28 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D01 | 18 | |
| 29 | 7850103 | Quản lý đất đai (chuyên ngành Quân lý đất đai; chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | A00; B00; B08; D01 | 17 | |
| 30 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 31 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B08; D01 | 17 | |
| 32 | 7229042 | Quản lý văn hóa | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 33 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 34 | 7340101C | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A00; A01; D01; D07 | 20 | |
| 35 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; C20; D15 | 26.55 | |
| 36 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02 | 24.8 | |
| 37 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 28.12 | |
| 38 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C20; D01; D15 | 26.7 | |
| 39 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 23.55 | |
| 40 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 25.3 | |
| 41 | 7140231C | Sư phạm Tiếng Anh (lớp tài năng) | A01; D01; D14; D15 | 27 | |
| 42 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 22.25 | |
| 43 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; D01 | 25 | |
| 44 | 7140209C | Sư phạm Toán học chất lượng cao | A00; A01; B00; D01 | 25.5 | |
| 45 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; B00; D07 | 24.4 | |
| 46 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 19 | |
| 47 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 48 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M10; M13 | 21 | |
| 49 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T05 | 24.75 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620105 | Chăn nuôi | 18 | ||
| 2 | 7310201 | Chính trị học | 18 | ||
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18 | ||
| 4 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18 | ||
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18 | ||
| 7 | 7480201C | Công nghệ thông tin chất lượng cao | 18 | ||
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18 | ||
| 9 | 7760101 | Công tác xã hội | 18 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 18 | ||
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18 | ||
| 12 | 7310101 | Kinh tế | 18 | ||
| 13 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 18 | ||
| 14 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18 | ||
| 15 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18 | ||
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18 | ||
| 17 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18 | ||
| 18 | 7380101 | Luật | 18 | ||
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 18 | ||
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | ||
| 21 | 7620109 | Nông học | 18 | ||
| 22 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18 | ||
| 23 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18 | ||
| 24 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18 | ||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18 | ||
| 26 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18 | ||
| 27 | 7340101C | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 18 | ||
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18 | ||
| 29 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7620105 | Chăn nuôi | 18 | ||
| 2 | 7310201 | Chính trị học | 18 | ||
| 3 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 18 | ||
| 4 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18 | ||
| 5 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 18 | ||
| 6 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 18 | ||
| 7 | 7480201C | Công nghệ thông tin chất lượng cao | 18 | ||
| 8 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 18 | ||
| 9 | 7760101 | Công tác xã hội | 18 | ||
| 10 | 7340301 | Kế toán | 18 | ||
| 11 | 7480101 | Khoa học máy tính | 18 | ||
| 12 | 7310101 | Kinh tế | 18 | ||
| 13 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | 18 | ||
| 14 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | 18 | ||
| 15 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 18 | ||
| 16 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 18 | ||
| 17 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 18 | ||
| 18 | 7380101 | Luật | 18 | ||
| 19 | 7380107 | Luật kinh tế | 18 | ||
| 20 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 18 | ||
| 21 | 7620109 | Nông học | 18 | ||
| 22 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | 18 | ||
| 23 | 7850103 | Quản lý đất đai | 18 | ||
| 24 | 7310205 | Quản lý nhà nước | 18 | ||
| 25 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 18 | ||
| 26 | 7229042 | Quản lý văn hóa | 18 | ||
| 27 | 7340101C | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | 18 | ||
| 28 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | 18 | ||
| 29 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | 18 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140114 | Quản lý giáo dục | A00; A01; C00; D01 | 26 | |
| 2 | 7620105 | Chăn nuôi | A00; B00; B08; D01 | 18 | |
| 3 | 7310201 | Chính trị học | A01; C00; C19; D01 | 21 | |
| 4 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | A00; A01; B00; D01 | 23 | |
| 5 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | A00; A01; B00; D01 | 27 | |
| 6 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | A00; A01; B00; D01 | 23 | |
| 7 | 7420201 | Công nghệ sinh học | A00; A01; A02; B08 | 19 | |
| 8 | 7480201 | Công nghệ thông tin | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 9 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | A00; A01; B00; D07 | 19 | |
| 10 | 7760101 | Công tác xã hội | A00; A01; C00; D01 | 19 | |
| 11 | 7720301 | Điều dưỡng | B00; C08; D08; D13 | 22 | |
| 12 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00; C19; C20; D66 | 28 | |
| 13 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | A00; C00; C19; D01 | 27.5 | |
| 14 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | A00; A01; C00; D01 | 29.2 | |
| 15 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 16 | 7480101 | Khoa học máy tính | A00; A01; D01; D07 | 24 | |
| 17 | 7310101 | Kinh tế | A00; A01; B00; D01 | 22 | |
| 18 | 7580301 | Kinh tế xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 19 | 7520207 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông | A00; A01; B00; D01 | 22 | |
| 20 | 7520216 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | A00; A01; B00; D01 | 23 | |
| 21 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 22 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | A00; A01; B00; D01 | 18 | |
| 23 | 7380101 | Luật | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | A00; A01; C00; D01 | 20 | |
| 25 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D14; D15 | 26 | |
| 26 | 7620109 | Nông học | A00; B00; B08; D01 | 18 | |
| 27 | 7620301 | Nuôi trồng thủy sản | A00; B00; B08; D01 | 18 | |
| 28 | 7850103 | Quản lý đất đai (chuyên ngành Quân lý đất đai; chuyên ngành Quản lý phát triển đô thị và bất động sản) | A00; B00; B08; D01 | 18 | |
| 29 | 7310205 | Quản lý nhà nước | A00; A01; C00; D01 | 21 | |
| 30 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | A00; B00; B08; D01 | 18 | |
| 31 | 7229042 | Quản lý văn hóa | A00; A01; C00; D01 | 21 | |
| 32 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 33 | 7340101C | Quản trị kinh doanh chất lượng cao | A00; A01; D01; D07 | 23 | |
| 34 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | C00; C04; C20; D15 | 29 | |
| 35 | 7140212 | Sư phạm Hóa học | A00; B00; D07; C02 | 29.25 | |
| 36 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; C20; D14 | 29 | |
| 37 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C20; D01; D15 | 29 | |
| 38 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | A02; B00; B03; B08 | 27.5 | |
| 39 | 7140231 | Sư phạm Tiếng Anh | A01; D01; D14; D15 | 29 | |
| 40 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D01; D07 | 28 | |
| 41 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; B00; D01 | 29.5 | |
| 42 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; B00; D07 | 28.65 | |
| 43 | 7340201 | Tài chính - Ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | 22 | |
| 44 | 7310630 | Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch) | A00; A01; C00; D01 | 21 | |
| 45 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M00; M01; M10; M13 | 24 | |
| 46 | 7140206 | Giáo dục Thể chất | T00; T01; T02; T05 | 26 |
D. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Vinh 2023 đợt 1
Trường Đại học Vinh thông báo kết quả xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển và xét tuyển sớm vào đại học chính quy đợt 1 năm 2023 theo các phương thức/mã phương thức: 200, 301, 303, 402, như sau:
I. ĐIỀU KIỆN TRÚNG TUYỂN
1. Xét tuyển thẳng theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của Trường đại học Vinh - Mã phương thức 301
- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển thẳng khi đạt đầy đủ các tiêu chí xét tuyển thẳng được quy định trong đề án tuyển sinh đại học năm 2023 của Trường Đại học Vinh.
Lưu ý:
- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển là thí sinh đạt từ giải ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức trở lên.
- Đối với ngành Giáo dục thể chất: Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển là thí sinh tham gia đội tuyển quốc gia thi đấu tại các giải quốc tế chính thức được Bộ Văn hoá, Thể thao và Du lịch xác nhận đã hoàn thành nhiệm vụ, bao gồm: Giải vô địch thế giới, Cúp thế giới, Thế vận hội Olympic, Đại hội Thể thao châu Á (ASIAD), Giải vô địch châu Á, Cúp châu Á, Giải vô địch Đông Nam Á, Đại hội Thể thao Đông Nam Á (SEA Games), Cúp Đông Nam Á được; thời gian đoạt giải không quá 4 năm tính tới thời điểm xét tuyển thẳng.
2. Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo quy định của Trường Đại học Vinh - Mã phương thức 303.
Thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển khi đạt đầy đủ các tiêu chí được quy định trong đề án tuyển sinh đại học năm 2023 của Trường Đại học Vinh, cụ thể: Thí sinh là học sinh tham gia các đội tuyển học sinh giỏi cấp Quốc gia; học sinh các trường THPT chuyên; học sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế; Học sinh khuyết tật có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn có thành tích học tập và rèn luyện tốt (chỉ xét tuyển các ngành ngoài sư phạm).
Điều kiện đăng ký xét tuyển: Thí sinh đã tốt nghiệp THPT năm 2023, có 3 năm học THPT đều đạt học sinh Giỏi, hạnh kiểm Tốt và phải thỏa mãn một trong các điều kiện quy định sau:
Ưu tiên 1. Thí sinh là thành viên đội tuyển tham dự kỳ thi học sinh giỏi quốc gia, kỳ thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức;
Ưu tiên 2. Thí sinh là học sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong các kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương.
Ưu tiên 3. Thí sinh là học sinh lớp chuyên thuộc các trường THPT chuyên, thí sinh có các chứng chỉ ngoại ngữ Quốc tế IELTS 6.5, TOEFL iBT 80, TOEIC 550 (thời hạn 2 năm tính đến ngày 21/8/2023).
3. Xét tuyển sử dụng kết quả học tập cấp THPT (học bạ) - Mã phương thức 200
Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) khi đạt điểm đối với ngành và chương trình đào tạo (bảng kèm theo).
Lưu ý:
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 - Tổng điểm đạt được)/7,5] x (điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng).
- Đối với ngành Ngôn ngữ Anh:
Tổng điểm thí sinh = ((Môn 1 + Môn 2 + Môn 3 (tiếng Anh) x 2) x 3/4) + Điểm ưu tiên.
4. Xét tuyển theo kết quả Kỳ thi đánh giá năng lực năm 2023 - Mã phương thức xét tuyển 402
Thí sinh có kết quả điểm thi kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Hà Nội và Đại học Quốc gia TP Hồ Chí Minh năm 2023:
Điểm trúng tuyển đạt từ 18,00 điểm (trong đó điểm bài thi của thí sinh được quy về điểm 30).
II. TRA CỨU KẾT QUẢ TRÚNG TUYỂN VÀ LỊCH XÁC NHẬN NHẬP HỌC TRỰC TUYẾN ĐỢT 1 NĂM 2023
Thí sinh sẽ được xác định là trúng tuyển vào Trường Đại học Vinh, sau khi được xác định là đã tốt nghiệp THPT và hoàn thành đầy đủ các bước xác nhận, cụ thể như sau:
Bước 1: Tra cứu kết quả trúng tuyển trực tuyến
Thí sinh tra cứu kết quả trúng tuyển có điều kiện tại: http://tuyensinhchinhquy.vinhuni.edu.vn bằng tài khoản cá nhân đã được cấp.
Thời gian tra cứu kết quả: từ ngày 07/7/2023
Bước 2: Đăng ký nguyện vọng đã trúng tuyển có ở Bước 1 trên Cổng thông tin xét tuyển của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Thời gian thực hiện: từ ngày 10/7/2023 đến 17h00 ngày 30/07/2023.
Tại địa chỉ: https://thisinh.thitotnghiepthpt.edu.vn
1. Chọn thứ tự nguyện vọng đăng ký.
2. Chọn ngành trúng tuyển.
Bước 3: Xác nhận nhập học trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo theo quy định và hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
Bước 4: Thực hiện nhập học chính thức theo hướng dẫn cụ thể của Trường.
Lưu ý: Thí sinh không thực hiện đầy đủ toàn bộ các Bước 2 và 3 theo hướng dẫn sẽ không được công nhận trúng tuyển chính thức.

Học phí
Học phí dự kiến của Trường Đại học Vinh năm học 2025 - 2026 dao động từ 11,4 đến 15,5 triệu đồng/năm học, tương đương 379.500 - 517.500 đồng/tín chỉ. Cụ thể, các ngành thuộc khối Sức khỏe (như Điều dưỡng) có học phí cao hơn so với các ngành khác.
Chi tiết hơn:
-
Học phí theo tín chỉ: Mức học phí có thể thay đổi tùy theo từng ngành học, nhưng nhìn chung, các ngành ngoài sư phạm dự kiến có học phí khoảng 12.900.000 VNĐ/sinh viên/năm học.
-
Học phí các ngành sư phạm: Sinh viên các ngành sư phạm được miễn học phí và nhận thêm hỗ trợ chi phí sinh hoạt là 3.630.000 VNĐ/sinh viên.
-
Học bổng: Trường Đại học Vinh có nhiều chương trình học bổng dành cho sinh viên, bao gồm học bổng tuyển sinh, học bổng khuyến khích học tập, và học bổng hỗ trợ sinh viên.


