Đề án tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp TP. HCM 

Video giới thiệu trường Đại học Công nghiệp TP. HCM 

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Công nghiệp Thành phố Hồ Chí Minh 
  • Tên tiếng Anh: Industrial University of Ho Chi Minh City (IUH)
  • Mã trường: IUH
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau Đại học Văn bằng 2
  • Địa chỉ: Số 12 Nguyễn Văn Bảo, phường 4, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh
  • SĐT: 0283.8940.390
  • Website:

+ http://www.iuh.edu.vn/

+ http://www.hui.edu.vn/

Thông tin tuyển sinh

I. ƯTXT, XT thẳng

1.1 Đối tượng

- Các thí sinh đã tốt nghiệp THPT theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

- Có đủ sức khỏe để học tập theo quy định hiện hành.

- Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định.

- Phạm vi tuyển sinh: Tuyển sinh trong cả nước.

1.2 Chỉ tiêu

Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang   1. Chương trình đại trà
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   1. Chương trình đại trà
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc   1. Chương trình đại trà
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực   1. Chương trình đại trà
5 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing   1. Chương trình đại trà
6 7340120 Kinh doanh quốc tế*   1. Chương trình đại trà
7 7340122 Thương mại điện tử   1. Chương trình đại trà
8 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;   1. Chương trình đại trà
9 7340205 Công nghệ tài chính   1. Chương trình đại trà
10 7340301 Kế toán*   1. Chương trình đại trà
11 7340302 Kiểm toán*   1. Chương trình đại trà
12 7380107 Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế.   1. Chương trình đại trà
13 7420201 Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.   1. Chương trình đại trà
14 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.   1. Chương trình đại trà
15 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo .   1. Chương trình đại trà
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   1. Chương trình đại trà
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy   1. Chương trình đại trà
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*   1. Chương trình đại trà
19 7510204 Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh.   1. Chương trình đại trà
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.   1. Chương trình đại trà
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.   1. Chương trình đại trà
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.   1. Chương trình đại trà
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng   1. Chương trình đại trà
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.   1. Chương trình đại trà
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.   1. Chương trình đại trà
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường*   1. Chương trình đại trà
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng.   1. Chương trình đại trà
28 7540101 Công nghệ thực phẩm*   1. Chương trình đại trà
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm   1. Chương trình đại trà
30 7540204 Công nghệ dệt, may   1. Chương trình đại trà
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng   1. Chương trình đại trà
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới).   1. Chương trình đại trà
33 7580302 Quản lý xây dựng   1. Chương trình đại trà
34 7720201 Dược học   1. Chương trình đại trà
35 7720402 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm   1. Chương trình đại trà
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   1. Chương trình đại trà
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   1. Chương trình đại trà
38 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.   1. Chương trình đại trà
2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
39 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
40 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
41 7340120C Kinh doanh quốc tế*   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
42 7340122C Thương mại điện tử   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
43 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng;   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
44 7340301C Kế toán*   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
45 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
46 7340302C Kiểm toán*   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
47 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
48 7380107C Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
49 7420201C Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
50 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
51 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
52 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
53 7510202C Công nghệ chế tạo máy   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
54 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử*   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
55 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
56 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
57 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
58 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
59 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
60 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
61 7540101C Công nghệ thực phẩm*   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
62 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
II. Điểm xét tuyển kết hợp

2.1 Quy chế

Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp.

Trong đó, phương thức xét tuyển kết hợp, sử dụng đồng thời nhiều nguồn kết quả, gồm: 

- Kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026.

- Kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc Gia TP. HCM tổ chức năm 2026.

- Kết quả học tập THPT năm lớp 12.

- Thành tích nổi bật (nếu có):

+ Đạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi hoặc Olympic các môn văn hóa cấp tỉnh/thành phố trở lên (môn đạt giải thuộc tổ hợp xét tuyển).

+ Đạt giải trong cuộc thi Khoa học – Kỹ thuật cấp tỉnh/thành phố trở lên (đề tài phù hợp với ngành xét tuyển).

+ Học sinh trường chuyên

+ Học sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 3 năm THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12).

+ Học sinh thuộc các trường THPT có chất lượng tốt

+ Học sinh thuộc Top đầu các trường THPT có ký kết hợp tác với IUH

Điểm xét tuyển được xác định theo công thức sau:

ĐXT = K1 * TNTHPT(quy đổi) + K2 * ĐGNL(quy đổi) + K3 * HB(quy đổi)+ K4 * [ĐC]

Trong đó:

K1 : Trọng số kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (theo tổ hợp môn);

K2: Trọng số kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2026;

K3: Trọng số kết quả học tập lớp 12 THPT (theo tổ hợp môn);

K4: Trọng số điểm cộng (áp dụng đối với thí sinh có thành tích nổi bật theo quy định).

Các giá trị trọng số K1, K2, K3, K4 nhà trường sẽ thông báo cụ thể trong thông báo tuyển sinh

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang D01; C01; C02; X02; X03 1. Chương trình đại trà
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78 1. Chương trình đại trà
3 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D14; D15; X78 1. Chương trình đại trà
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
5 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
6 7340120 Kinh doanh quốc tế* D01; A01; D09; D10; X25; X26 1. Chương trình đại trà
7 7340122 Thương mại điện tử D01; A01; D09; D10; X25; X26 1. Chương trình đại trà
8 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
9 7340205 Công nghệ tài chính D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
10 7340301 Kế toán* D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
11 7340302 Kiểm toán* D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
12 7380107 Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế. A01; C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X26; X70; X71 1. Chương trình đại trà
13 7420201 Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. B00; A02; B03; B08; D08; X13; X16 1. Chương trình đại trà
14 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
15 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm**; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin***; Chuyên ngành: Khoa học dữ liệu; Trí tuệ nhân tạo . D01; C01; C02; X02; X03 1. Chương trình đại trà
16 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
17 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
18 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
19 7510204 Kỹ thuật Radar - Dẫn đường gồm 02 chuyên ngành: Hệ thống tự hành; Điện tử thông minh. A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; D07; B00; C02; X11 1. Chương trình đại trà
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường* A00; D07; B00; C02; X11 1. Chương trình đại trà
27 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng. D01; C01; C03; C04; X01; X02 1. Chương trình đại trà
28 7540101 Công nghệ thực phẩm* A00; D07; B00; C02; X11 1. Chương trình đại trà
29 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; D07; B00; C02; X11 1. Chương trình đại trà
30 7540204 Công nghệ dệt, may D01; C01; C02; X02; X03 1. Chương trình đại trà
31 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
32 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông gồm 02 chuyên ngành: Xây dựng cầu đường; Kỹ thuật công trình đường sắt (mới). A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
33 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 1. Chương trình đại trà
34 7720201 Dược học A00; D07; B00; C02; X11 1. Chương trình đại trà
35 7720402 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; D07; B00; C02; X11 1. Chương trình đại trà
36 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; A01; D09; D10; X25; X26 1. Chương trình đại trà
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường D01; C01; C02; C04; B03; X01; X04 1. Chương trình đại trà
38 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. D10; C04; B02; A06; X21; X24 1. Chương trình đại trà
2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
39 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 02 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
40 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing*; Digital Marketing D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
41 7340120C Kinh doanh quốc tế* D01; A01; D09; D10; X25; X26 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
42 7340122C Thương mại điện tử D01; A01; D09; D10; X25; X26 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
43 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Tài chính; Ngân hàng; D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
44 7340301C Kế toán* D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
45 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
46 7340302C Kiểm toán* D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
47 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) D01; C01; C03; C04; X01; X02 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
48 7380107C Luật kinh tế gồm 02 chuyên ngành: Luật kinh tế; Luật quốc tế. A01; C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X26; X70; X71 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
49 7420201C Công nghệ sinh học* gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học thẩm mỹ; Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp. B00; A02; B03; B08; D08; X13; X16 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
50 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch. A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
51 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. D01; C01; C02; X02; X03 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
52 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
53 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
54 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử* A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
55 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện. A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
56 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng. A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
57 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử*; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân. A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
58 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật viễn thông*; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
59 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa*; Robot và hệ thống điều khiển thông minh. A00; A01; C01; X05; X06; X07 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
60 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học*; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; D07; B00; C02; X11 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
61 7540101C Công nghệ thực phẩm* A00; D07; B00; C02; X11 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh
62 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành - Quản trị khách sạn - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D01; A01; D09; D10; X25; X26 2. Chương trình tăng cường tiếng Anh

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2025 mới nhất
 
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03 22  
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 23.25  
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01; C03; C04; D01; X01; X02 16  
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 24  
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21  
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 26  
7 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 22.5  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26 25  
9 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 23  
10 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26 26  
11 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 23.25  
12 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 24  
13 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 20  
14 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 22.75  
15 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01; C03; C04; D01; X01; X02 16  
16 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17  
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17  
18 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 22.5  
19 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17  
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02 17  
21 7380107 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 25.25  
22 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 23.5  
23 7380108 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 24.5  
24 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 20  
25 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16 22.5  
26 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) A02; B00; B03; B08; X13; X16 18  
27 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07 24  
28 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.75  
29 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 16  
30 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 24.5  
31 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) C01; C02; D01; X02; X03 22  
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 25.5  
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 16  
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 23.25  
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07 24.5  
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 22  
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.5  
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 23.5  
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 16  
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 25  
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 23.25  
42 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.25  
43 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 19  
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 16  
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 25.25  
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 23  
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07 24.25  
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 22  
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.5  
50 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 23.75  
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11 24  
52 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11 20  
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07; X11 18  
54 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 21.5  
55 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11 17  
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 18  
57 7540204 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03 18  
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.5  
59 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; X05; X06; X07 19  
60 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 22.25  
61 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X11 23.75  
62 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 18  
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26 22.75  
64 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 21.5  
65 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10 18  
66 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04 18  
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01; C03; C04; D01; X01; X02 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 28.41 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
7 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26 28 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
9 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
10 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26 28.41 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
11 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
12 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
13 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
14 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02 26.31 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
15 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01; C03; C04; D01; X01; X02 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
16 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
18 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
19 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
21 7380107 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 28.11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
22 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 26.87 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
23 7380108 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 27.62 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
24 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA) C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
25 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
26 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA) A02; B00; B03; B08; X13; X16 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
27 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
28 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.31 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
29 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi) C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
30 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 ; X03 25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
31 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA) C01; C02; D01; X02; X03 22.53 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 28.21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.62 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.61 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.87 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; X05; X06; X07 28 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
42 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.94 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
43 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 23 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi) A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07 28.11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.43 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.61 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
50 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA) A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.06 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
52 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07; X11 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
54 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 25.37 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
55 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA) A00; B00; C02; D07; X11 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
57 7540204 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
59 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; X05; X06; X07 23 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
60 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.94 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
61 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X11 27.06 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
62 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.31 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
64 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA) A01; D01; D09; D10; X25; X26 25.37 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
65 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật
66 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật

3. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang   725  
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung   765  
3 7340101 Quản trị kinh doanh (Đào tạo tại Quảng Ngãi)   600  
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   814  
5 7340101C Quản trị kinh doanh (CT tăng cường TA)   699  
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing   943  
7 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing (CT tăng cường TA)   737  
8 7340120 Kinh doanh quốc tế   878  
9 7340120C Kinh doanh quốc tế (CT tăng cường TA)   749  
10 7340122 Thương mại điện tử   943  
11 7340122C Thương mại điện tử (CT tăng cường TA)   765  
12 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính   814  
13 7340201C Tài chính ngân hàng (CT tăng cường TA)   683  
14 7340301 Kế toán   743  
15 7340301 Kế toán (Đào tạo tại Quảng Ngãi)   600  
16 7340301C Kế toán (CT tăng cường TA)   600  
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA)   600  
18 7340302 Kiểm toán   737  
19 7340302C Kiểm toán (CT tăng cường TA)   600  
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW)   600  
21 7380107 Luật kinh tế   894  
22 7380107C Luật kinh tế (CT tăng cường TA)   782  
23 7380108 Luật quốc tế   846  
24 7380108C Luật quốc tế (CT tăng cường TA)   683  
25 7420201 Công nghệ sinh học   737  
26 7420201C Công nghệ sinh học (CT tăng cường TA)   650  
27 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch   814  
28 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch (CT tăng cường TA)   743  
29 7480201 Công nghệ thông tin (Đào tạo tại Quảng Ngãi)   600  
30 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu   846  
31 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. (CT tăng cường TA)   725  
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí   911  
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Đào tạo tại Quảng Ngãi)   600  
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí (CT tăng cường TA)   765  
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy   846  
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy (CT tăng cường TA)   725  
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử   975  
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử (CT tăng cường TA)   782  
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô (Đào tạo tại Quảng Ngãi)   600  
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện   878  
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô (CT tăng cường TA)   765  
42 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng   731  
43 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt (CT tăng cường TA)   666  
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (Đào tạo tại Quảng Ngãi)   600  
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân   894  
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo (CT tăng cường TA)   749  
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng   830  
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông (CT tăng cường TA)   725  
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh   975  
50 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh (CT tăng cường TA)   798  
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược.   814  
52 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. (CT tăng cường TA)   683  
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường   650  
54 7540101 Công nghệ thực phẩm   713  
55 7540101C Công nghệ thực phẩm (CT tăng cường TA)   600  
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm   650  
57 7540204 Công nghệ dệt, may   650  
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng   737  
59 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông   666  
60 7580302 Quản lý xây dựng   731  
61 7720201 Dược học   798  
62 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm   650  
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống   743  
64 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (CT tăng cường TA)   713  
65 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   650  
66 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên.   650  
B. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2024 mới nhất
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang C01; C02; D01; X02; X03 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung D01; D14; D15; X78 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng C01; C03; C04; D01; X01; X02 27.81 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
4 7340101 Quản trị kinh doanh C01; C03; C04; D01; X01; X02 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
5 7340101C Quản trị kinh doanh chương trình tăng cường tiếng anh C01; C03; C04; D01; X01; X02 27.81 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 28.41 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
7 7340115C Marketing tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
8 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; D01; D09; D10; X25; X26 28 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
9 7340120C Kinh doanh quốc tế chương trình tăng cường tiếng anh A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
10 7340122 Thương mại điện tử A01; D01; D09; D10; X25; X26 28.41 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
11 7340122C Thương mại điện tử chương trình tăng cường tiếng anh A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
12 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính C01; C03; C04; D01; X01; X02 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
13 7340201C Tài chính ngân hàng tăng cường tiếng anh C01; C03; C04; D01; X01; X02 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
14 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.31 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
15 7340301 Kế toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
16 7340301C Kế toán chương trình tăng cường tiếng anh C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
18 7340302 Kiểm toán C01; C03; C04; D01; X01; X02 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
19 7340302C Kiểm toán chương trình tăng cường tiếng anh C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) C01; C03; C04; D01; X01; X02 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
21 7380107 Luật kinh tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 28.11 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
22 7380107C Luật kinh tế chương trình tăng cường tiếng anh C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 26.87 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
23 7380108 Luật quốc tế C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 27.62 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
24 7380108C Luật quốc tế chương trình tăng cường tiếng anh C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
25 7420201 Công nghệ sinh học A02; B00; B03; B08; X13; X16 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
26 7420201C Công nghệ sinh học chương trình tăng cường tiếng anh A02; B00; B03; B08; X13; X16 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
27 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
28 7480108C Kỹ thuật máy tính chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.31 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
29 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu C01; C02; D01; X02; X03 27.62 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
30 7480201 Công nghệ thông tin C01; C02; D01; X02; X03 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
31 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. C01; C02; D01; X02; X03 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí chương trình tăng cường tiếng anh A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.62 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy chương trình tăng cường tiếng anh A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.61 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử chương trình tăng cường tiếng anh A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.87 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; X05; X06; X07 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện A00; A01; C01; X05; X06; X07 28 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô chương trình tăng cường tiếng anh A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.68 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
42 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.94 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
43 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt chương trình tăng cường tiếng anh A00; A01; C01; X05; X06; X07 23 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử A00; A01; C01; X05; X06; X07 19 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.5 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.43 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.75 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07 28.61 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
50 7510303C Tự động hóa chương trình tăng cường tiếng anh gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh A00; A01; C01; X05; X06; X07 27.06 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11 27.25 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
52 7510401C Công nghệ hóa học chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. A00; B00; C02; D07; X11 24 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A00; B00; C02; D07; X11 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
54 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 25.37 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
55 7540101C Công nghệ thực phẩm chương trình tăng cường tiếng anh A00; B00; C02; D07; X11 21 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
57 7540204 Công nghệ dệt, may C01; C02; D01; X02; X03 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 26.12 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
59 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; X05; X06; X07 23 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
60 7580302 Quản lý xây dựng A00; A01; C01; X05; X06; X07 25.94 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
61 7720201 Dược học A00; B00; C02; D07; X11 27.06 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
62 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm A00; B00; C02; D07; X11 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26 26.31 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
64 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành chương trình tăng cường tiếng anh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A01; D01; D09; D10; X25; X26 25.37 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
65 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A04; A07; B02; C04; D10 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi
66 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. B03; C02; D01; X01; X04 22 Kết hợp học bạ THPT và thành tích nổi bật, Đào tạo tại Quảng Ngãi

C. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2023 mới nhất

1. Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2023 theo điểm thi THPT

Trường Đại học Công nghiệp TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, A01; C01; D01; D96 24.25  
2 7340115 Marketing A01; C01; D01; D96 25  
3 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, A01; C01; D01; D96 22  
4 7340120 Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 26  
5 7340122 Thương mại điện tử A01; C01; D01; D90 24.75  
6 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp, A00; A01; D01; D96 23.75  
7 7340301 Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán, A00; A01; D01; D96 22.75  
8 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D96 22.5  
9 7380107 Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 23.75  
10 7380108 Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 22  
11 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 22.25  
12 7510202 Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 20.5  
13 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 23.75  
14 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D90 23.75  
15 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D90 19  
16 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh, A00; A01; C01; D90 23.5  
17 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo, A00; A01; C01; D90 21  
18 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạ0ứng dụng, A00; A01; C01; D90 20.75  
19 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D90 23.25  
20 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị thông minh và bền vừng, A00; A01; D01; D90 25.25  
21 7720201 Dược học A00; B00; D07; C08 23  
22 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Hóa dược; kỹ thuật hóa phân tích, A00; B00; D07; C02 19  
23 7540101 Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 19.25  
24 7420201 Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ, A00; B00; D07; D90 22  
25 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm A00; B00; D07; D90 19  
26 7720497 Dinh dưỡng và khoa học thực phẩm A00; B00; D07; D90 19  
27 7210404 Thiết kế thời trang A00; C01; D01; D90 22.75  
28 7540204 Công nghệ dệt, may A00; C01; D01; D90 19  
29 7580201 kỹ thuật xây dựng A00; A01; C01; D90 19  
30 7580205 kỹ thuật xây dựng công trình giao thông A00; A01; C01; D90 19  
31 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C02; D90; D96 19  
32 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường, B00; C02; D90; D96 19  
33 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, A01; C01; D01; D96 19  
34 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D96 22.5  
35 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, A01; C01; D01; D96 21.25 Chương trình Chất lượng cao
36 7340115C Marketing A01; C01; D01; D96 22.25 Chương trình Chất lượng cao
37 7340120C Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 23 Chương trình Chất lượng cao
38 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp A00; A01; D01; D96 21.5 Chương trình Chất lượng cao
39 7340301C Kế toán A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Chất lượng cao
40 7340302C Kiểm toán A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Chất lượng cao
41 7380107C Luật kinh tế A00; C00; D01; D96 23 Chương trình Chất lượng cao
42 7380108C Luật quốc tế A00; C00; D01; D96 20.5 Chương trình Chất lượng cao
43 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí A00; A01; C01; D90 20 Chương trình Chất lượng cao
44 7510202C Công nghệ chế tạo máy A00; A01; C01; D90 19 Chương trình Chất lượng cao
45 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử A00; A01; C01; D90 20 Chương trình Chất lượng cao
46 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô A00; A01; C01; D90 22 Chương trình Chất lượng cao
47 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt A00; A01; C01; D90 18 Chương trình Chất lượng cao
48 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh, A00; A01; C01; D90 20.5 Chương trình Chất lượng cao
49 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo, A00; A01; C01; D90 19 Chương trình Chất lượng cao
50 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tứ - viễn thông Chương trình chất lượng cao gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông, A00; A01; C01; D90 18 Chương trình Chất lượng cao
51 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính A00; A01; C01; D90 21.75 Chương trình Chất lượng cao
52 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình chất lượng cao gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin, A00; A01; D01; D90 23.5 Chương trình Chất lượng cao
53 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học A00; B00; D07; C02 18 Chương trình Chất lượng cao
54 7540101C Công nghệ thực phẩm A00; B00; D07; D90 18 Chương trình Chất lượng cao
55 7420201C Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ, A00; B00; D07; D90 18 Chương trình Chất lượng cao
56 7340301Q Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Chất lượng cao
57 7340302Q Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Chất lượng cao
58 7340101K Quản trị kinh doanh A01; C01; D01; D96 21.25 Chương trình Liên kết Quốc tế
59 7340115K Marketing A01; C01; D01; D96 22.25 Chương trình Liên kết Quốc tế
60 7340301K Kế toán A00; A01; D01; D96 20 Chương trình Liên kết Quốc tế
61 7340201K Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D96 21.5 Chương trình Liên kết Quốc tế
62 7850101K Quản lý tài nguyên và môi trường B00; C02; D90; D96 19 Chương trình Liên kết Quốc tế
63 7220201K Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; D96 22.5 Chương trình Liên kết Quốc tế
64 7480101K Khoa học máy tính A00; A01; D01; D90 23.5 Chương trình Liên kết Quốc tế
65 7340120K Kinh doanh quốc tế A01; C01; D01; D96 23 Chương trình Liên kết Quốc tế

2. Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Công nghiệp TPHCM 2023

Trường Đại học Công nghiệp TPHCM công bố điểm chuẩn xét tuyển theo kết quả học bạ THPT, kết quả thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TPHCM tổ chức năm 2023 cụ thể như sau:

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TPHCM phương thức xét kết quả học bạ THPT 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Điểm chuẩn ĐGNL do Đại học Quốc gia TP.HCM tổ chức năm 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Diem chuan hoc ba, DGNL Dai hoc Cong nghiep TPHCM 2023

Học phí

Dự kiến mức học phí trường Đại học Công nghiệp TP. HCM năm 2025 - 2026 

Dự kiến học phí trường Đại học Công nghiệp TP.HCM năm học 2025 - 2026 sẽ giữ ổn định so với năm trước, khoảng từ 30 đến 60 triệu đồng/năm, tùy theo ngành học và chương trình đào tạo. Các chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế hoặc đào tạo theo đơn đặt hàng có thể có mức học phí cao hơn. 

Cụ thể:
  • Chương trình đại trà: Khoảng 30-50 triệu đồng/năm. 

  • Chương trình chất lượng cao, liên kết quốc tế, hoặc đào tạo theo đơn đặt hàng: Có thể lên đến 50-60 triệu đồng/năm. 

  • Khối Kinh tế: Khoảng 33,7 – 34,5 triệu đồng/năm. 

  • Khối Công nghệ – Kỹ thuật: Khoảng 34,5 – 35,175 triệu đồng/năm. 

  • Ngành Dược học: Khoảng 57,4 – 58,9 triệu đồng/năm. 

Chương trình đào tạo

STT Mã ngành Tên ngành Chỉ tiêu Phương thức xét tuyển Tổ hợp
1. Chương trình đại trà
1 7210404 Thiết kế thời trang 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCM NL1
2 7220201 Nhóm ngành Ngôn ngữ gồm 02 ngành: Ngôn ngữ Anh; Ngôn ngữ Trung 0 Học BạƯu TiênĐT THPT D01; D14; D15; X78
ĐGNL HCM NL1
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
4 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
5 7340120 Kinh doanh quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
6 7340122 Thương mại điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
7 7340201 Nhóm Tài chính ngân hàng gồm 02 ngành: Ngân hàng; Công nghệ tài chính 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
8 7340301 Kế toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02 ; X02
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
9 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
10 7340302 Kiểm toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
11 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
12 7380107 Luật kinh tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
13 7380108 Luật quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
14 7420201 Công nghệ sinh học 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A02; B00; B03; B08; X13; X16
ĐGNL HCM NL1
15 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
16 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; và 02 chuyên ngành: Trí tuệ nhân tạo; Khoa học dữ liệu 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03 ; X03
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
17 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
18 7510202 Công nghệ chế tạo máy 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
19 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
20 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 0 Học Bạ A00; A01; C01; X05; X06; X07
Ưu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
21 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng; Quản lý năng lượng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
22 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo; Điện hạt nhân 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07 ; X07
ĐGNL HCM NL1 ; NL1
23 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
24 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
25 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
26 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
27 7540101 Công nghệ thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
28 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
29 7540204 Công nghệ dệt, may 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCM NL1
30 7580201 Kỹ thuật xây dựng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
31 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
32 7580302 Quản lý xây dựng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
33 7720201 Dược học 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
34 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
36 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A04; A07; B02; C04; D10
ĐGNL HCM NL1
37 7850103 Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT B03; C02; D01; X01; X04
ĐGNL HCM NL1
2. Chương trình tăng cường tiếng anh
38 7340101C Quản trị kinh doanh 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
39 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
40 7340120C Kinh doanh quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
41 7340122C Thương mại điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1
42 7340201C Tài chính ngân hàng 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
43 7340301C Kế toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
44 7340302C Kiểm toán 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C03; C04; D01; X01; X02
ĐGNL HCM NL1
45 7380107C Luật kinh tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
46 7380108C Luật quốc tế 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C00; C03; D01; D09; D10; D14; X25; X70
ĐGNL HCM NL1
47 7420201C Công nghệ sinh học 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A02; B00; B03; B08; X13; X16
ĐGNL HCM NL1
48 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Kỹ thuật thiết kế vi mạch 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
49 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT C01; C02; D01; X02; X03
ĐGNL HCM NL1
50 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
51 7510202C Công nghệ chế tạo máy 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
52 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
53 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
54 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
55 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
56 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
57 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; A01; C01; X05; X06; X07
ĐGNL HCM NL1
58 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
59 7540101C Công nghệ thực phẩm 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A00; B00; C02; D07; X11
ĐGNL HCM NL1
60 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 0 Học BạƯu TiênĐT THPT A01; D01; D09; D10; X25; X26
ĐGNL HCM NL1

Một số hình ảnh

Tập tin:Trước cổng trường Đại học Công nghiệp Tp. Hồ Chí Minh (2011).jpg

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ