6.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2023 mới nhất
Trường Đại học Công nghiệp TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 22.75 | A00; C01; D01; D90 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.50 | D01; D14; D15; D96 | |
| 3 | 7220201K | Ngôn ngữ Anh | 22.50 | D01; D14; D15; D96 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, | 24.25 | A01; C01; D01; D96 | |
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng, | 21.25 | A01; C01; D01; D96 | Chương trình Chất lượng cao |
| 6 | 7340101K | Quản trị kinh doanh | 21.25 | A01; C01; D01; D96 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 7 | 7340115 | Marketing | 25.00 | A01; C01; D01; D96 | |
| 8 | 7340115C | Marketing | 22.25 | A01; C01; D01; D96 | Chương trình Chất lượng cao |
| 9 | 7340115K | Marketing | 22.25 | A01; C01; D01; D96 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.00 | A01; C01; D01; D96 | |
| 11 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế | 23.00 | A01; C01; D01; D96 | Chương trình Chất lượng cao |
| 12 | 7340120K | Kinh doanh quốc tế | 23.00 | A01; C01; D01; D96 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 24.75 | A01; C01; D01; D90 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp, | 23.75 | A00; A01; D01; D96 | |
| 15 | 7340201C | Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp | 21.50 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình Chất lượng cao |
| 16 | 7340201K | Tài chính ngân hàng | 21.50 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 17 | 7340301 | Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán, | 22.75 | A00; A01; D01; D96 | |
| 18 | 7340301C | Kế toán | 20.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình Chất lượng cao |
| 19 | 7340301K | Kế toán | 20.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 20 | 7340301Q | Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ACCA | 20.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình Chất lượng cao |
| 21 | 7340302 | Kiểm toán | 22.50 | A00; A01; D01; D96 | |
| 22 | 7340302C | Kiểm toán | 20.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình Chất lượng cao |
| 23 | 7340302Q | Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ ICAEW | 20.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình Chất lượng cao |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 23.75 | A00; C00; D01; D96 | |
| 25 | 7380107C | Luật kinh tế | 23.00 | A00; C00; D01; D96 | Chương trình Chất lượng cao |
| 26 | 7380108 | Luật quốc tế | 22.00 | A00; C00; D01; D96 | |
| 27 | 7380108C | Luật quốc tế | 20.50 | A00; C00; D01; D96 | Chương trình Chất lượng cao |
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ, | 22.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 29 | 7420201C | Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ, | 18.00 | A00; B00; D07; D90 | Chương trình Chất lượng cao |
| 30 | 7480101K | Khoa học máy tính | 23.50 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 31 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 23.25 | A00; A01; C01; D90 | |
| 32 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 21.75 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình Chất lượng cao |
| 33 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 02 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin và chuyên ngành Khoa học dữ liệu; Quản lý đô thị | 25.25 | A00; A01; D01; D90 | |
| 34 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình chất lượng cao gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin, | 23.50 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình Chất lượng cao |
| 35 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 22.25 | A00; A01; C01; D90 | |
| 36 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 20.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình Chất lượng cao |
| 37 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 20.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 38 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy | 19.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình Chất lượng cao |
| 39 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.75 | A00; A01; C01; D90 | |
| 40 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 20.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình Chất lượng cao |
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 23.75 | A00; A01; C01; D90 | |
| 42 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình Chất lượng cao |
| 43 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 19.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 44 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình Chất lượng cao |
| 45 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo, | 21.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 46 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo, | 19.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình Chất lượng cao |
| 47 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạ0ứng dụng, | 20.75 | A00; A01; C01; D90 | |
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tứ - viễn thông Chương trình chất lượng cao gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông, | 18.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình Chất lượng cao |
| 49 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh, | 23.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 50 | 7510303C | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh, | 20.50 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình Chất lượng cao |
| 51 | 7510401 | Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Hóa dược; kỹ thuật hóa phân tích, | 19.00 | A00; B00; D07; C02 | |
| 52 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 18.00 | A00; B00; D07; C02 | Chương trình Chất lượng cao |
| 53 | 7510406 | Công nghệ kỹ thuật môi trường, | 19.00 | B00; C02; D90; D96 | |
| 54 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 19.25 | A00; B00; D07; D90 | |
| 55 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm | 18.00 | A00; B00; D07; D90 | Chương trình Chất lượng cao |
| 56 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 19.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 57 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 19.00 | A00; C01; D01; D90 | |
| 58 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 19.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 59 | 7580205 | Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông | 19.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 60 | 7720201 | Dược học | 23.00 | A00; B00; D07; C08 | |
| 61 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 19.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 62 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, | 22.00 | A01; C01; D01; D96 | |
| 63 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.00 | B00; C02; D90; D96 | |
| 64 | 7850101K | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.00 | B00; C02; D90; D96 | Chương trình Liên kết Quốc tế |
| 65 | 7850103 | Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, | 19.00 | A01; C01; D01; D96 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 700.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 720.00 | ||
| 3 | 7220201K | Ngôn ngữ Anh | 720.00 | Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 800.00 | ||
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh | 675.00 | Chương trình CLC | |
| 6 | 7340101K | Quản trị kinh doanh | 675.00 | Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 830.00 | ||
| 8 | 7340115C | Marketing | 700.00 | Chương trình CLC | |
| 9 | 7340115K | Marketing | 700.00 | Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 900.00 | ||
| 11 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế | 720.00 | Chương trình CLC | |
| 12 | 7340120K | Kinh doanh quốc tế | 720.00 | Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ | |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 810.00 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 785.00 | ||
| 15 | 7340201C | Tài chính ngân hàng | 670.00 | Chương trình CLC | |
| 16 | 7340201K | Tài chính ngân hàng | 670.00 | Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 765.00 | ||
| 18 | 7340301C | Kế toán | 650.00 | Chương trình CLC | |
| 19 | 7340301K | Kế toán | 650.00 | Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ | |
| 20 | 7340301Q | Kế toán | 675.00 | Chương trình CLCTích hợp chứng chỉ ACCA | |
| 21 | 7340302 | Kiểm toán | 790.00 | ||
| 22 | 7340302C | Kiểm toán | 660.00 | Chương trình CLC | |
| 23 | 7340302Q | Kiểm toán | 675.00 | Chương trình CLCTích hợp chứng chỉ ICAEW | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 800.00 | ||
| 25 | 7380107C | Luật kinh tế | 680.00 | Chương trình CLCCN | |
| 26 | 7380108 | Luật quốc tế | 750.00 | ||
| 27 | 7380108C | Luật quốc tế | 665.00 | Chương trình CLCCN | |
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 720.00 | ||
| 29 | 7420201C | Công nghệ sinh học | 665.00 | Chương trình CLC | |
| 30 | 7480101K | Khoa học máy tính | 700.00 | Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ | |
| 31 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 800.00 | ||
| 32 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 700.00 | Chương trình CLC | |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 850.00 | ||
| 34 | 7480201C | Công nghệ thông tin | 765.00 | Chương trình CLC | |
| 35 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 750.00 | ||
| 36 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 680.00 | Chương trình CLC | |
| 37 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 700.00 | ||
| 38 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy | 655.00 | Chương trình CLC | |
| 39 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 780.00 | ||
| 40 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 680.00 | Chương trình CLC | |
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 800.00 | ||
| 42 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 730.00 | Chương trình CLC | |
| 43 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) | 650.00 | ||
| 44 | 7510206C | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) | 660.00 | Chương trình CLC | |
| 45 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 760.00 | ||
| 46 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 660.00 | Chương trình CLC | |
| 47 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 660.00 | ||
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 650.00 | Chương trình CLC | |
| 49 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 800.00 | ||
| 50 | 7510303C | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 720.00 | Chương trình CLC | |
| 51 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 670.00 | ||
| 52 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 650.00 | Chương trình CLC | |
| 53 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 700.00 | ||
| 54 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm | 665.00 | Chương trình CLC | |
| 55 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 650.00 | ||
| 56 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 650.00 | ||
| 57 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 670.00 | ||
| 58 | 7580205 | Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông | 690.00 | ||
| 59 | 7720201 | Dược học | 830.00 | ||
| 60 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 660.00 | ||
| 61 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 750.00 | ||
| 62 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 680.00 | ||
| 63 | 7850101K | Quản lý tài nguyên và môi trường | 680.00 | Chương trình liên kết Quốc tế với Đại học Angelo State University của Hoa Kỳ | |
| 64 | 7850103 | Quản lý đất đai | 680.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 24.50 | A00; A01; D90; C01 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 25.50 | D01; D90; D14; D15 | |
| 3 | 7220201K | Ngôn ngữ Anh | 25.50 | D01; D96; D14; D15 | Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 27.00 | A01; D01; D96; C01 | |
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh | 25.00 | A01; D01; D96; C01 | Chương trình CLC |
| 6 | 7340101K | Quản trị kinh doanh | 25.00 | A01; D01; D96; C01 | Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| 7 | 7340115 | Marketing | 28.50 | A01; D01; D96; C01 | |
| 8 | 7340115C | Marketing | 26.00 | A01; D01; D96; C01 | Chương trình CLC |
| 9 | 7340115K | Marketing | 26.00 | A01; D01; D96; C01 | Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 29.00 | A01; D01; D96; C01 | |
| 11 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế | 26.00 | A01; D01; D96; C01 | Chương trình CLC |
| 12 | 7340120K | Kinh doanh quốc tế | 26.00 | A01; D01; D96; C01 | Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 27.00 | A01; D01; D90; C01 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 27.25 | A00; A01; D01; D96 | |
| 15 | 7340201C | Tài chính ngân hàng | 25.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC |
| 16 | 7340201K | Tài chính ngân hàng | 25.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 26.00 | A00; A01; D01; D96 | |
| 18 | 7340301C | Kế toán | 24.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC |
| 19 | 7340301K | Kế toán | 24.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| 20 | 7340301Q | Kế toán | 23.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC tích hợp chứng chỉ ACCA |
| 21 | 7340302 | Kiểm toán | 26.50 | A00; A01; D01; D96 | |
| 22 | 7340302C | Kiểm toán | 24.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC |
| 23 | 7340302Q | Kiểm toán | 23.00 | A00; A01; D01; D96 | Chương trình CLC tích hợp chứng chỉ ICAEW |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 28.25 | A00; D01; D96; C00 | |
| 25 | 7380107C | Luật kinh tế | 26.00 | A00; D01; D96; C00 | Chương trình CLC |
| 26 | 7380108 | Luật quốc tế | 26.25 | A00; D01; D96; C00 | |
| 27 | 7380108C | Luật quốc tế | 23.00 | A00; D01; D96; C00 | Chương trình CLC |
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 26.00 | A00; B00; D90; D07 | |
| 29 | 7420201C | Công nghệ sinh học | 23.00 | A00; B00; D90; D07 | Chương trình CLC |
| 30 | 7480101K | Khoa học máy tính | 26.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| 31 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 25.50 | A00; A01; D90; C01 | |
| 32 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 23.00 | A00; A01; D90; C01 | Chương trình CLC |
| 33 | 7480201 | Công nghệ thông tin | 27.50 | A00; A01; D01; D90 | |
| 34 | 7480201C | Công nghệ thông tin | 26.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình CLC |
| 35 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 25.00 | A00; A01; D90; C01 | Chương trình CLC |
| 36 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 23.00 | A00; A01; D90; C01 | Chương trình CLC |
| 37 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 23.00 | A00; A01; D90; C01 | |
| 38 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy | 22.50 | A00; A01; D90; C01 | Chương trình CLC |
| 39 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 24.50 | A00; A01; D90; C01 | |
| 40 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 23.50 | A00; A01; D90; C01 | Chương trình CLC |
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 26.50 | A00; A01; D90; C01 | |
| 42 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 24.50 | A00; A01; D90; C01 | Chương trình CLC |
| 43 | 7510206 | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) | 22.00 | A00; A01; D90; C01 | |
| 44 | 7510206C | Công nghệ Kỹ thuật Nhiệt (Cơ điện lạnh) | 21.00 | A00; A01; D90; C01 | Chương trình CLC |
| 45 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 24.00 | A00; A01; D90; C01 | |
| 46 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 23.00 | A00; A01; D90; C01 | Chương trình CLC |
| 47 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 23.00 | A00; A01; D90; C01 | |
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 21.00 | A00; A01; D90; C01 | Chương trình CLC |
| 49 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 26.00 | A00; A01; D90; C01 | |
| 50 | 7510303C | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 24.50 | A00; A01; D90; C01 | Chương trình CLC |
| 51 | 7510401 | Công nghệ kỹ thuật hoá học | 22.00 | A00; B00; D07; C02 | |
| 52 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 21.00 | A00; B00; D07; C02 | Chương trình CLC |
| 53 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 25.00 | A00; B00; D90; D07 | |
| 54 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm | 23.00 | A00; B00; D90; D07 | Chương trình CLC |
| 55 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 23.75 | A00; B00; D90; D07 | |
| 56 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 22.00 | A00; D01; D90; C01 | |
| 57 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 22.50 | A00; A01; D90; C01 | |
| 58 | 7580205 | Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông | 21.00 | A00; A01; D90; C01 | |
| 59 | 7720201 | Dược học | 27.50 | A00; B00; D07; C08 | |
| 60 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 23.00 | A00; B00; D90; D07 | |
| 61 | 7810103 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 25.00 | A01; D01; D96; C01 | |
| 62 | 7850101 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.00 | B00; D96; D90; C02 | |
| 63 | 7850101K | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.00 | B00; D96; D90; C02 | Chương trình liên kết với Đại học Quốc tế với Đại học Angelo State University |
| 64 | 7850103 | Quản lý đất đai | 21.00 | A01; D01; D96; C01 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.