video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
11.7 K lượt search
IUH

Điểm chuẩn Đại học Công nghiệp TP HCM năm 2024 mới nhất

Mã trường: IUH 5.0 11.7 K lượt xem 1 năm trước

Đại học Công nghiệp TP HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo phương thức: điểm học bạ. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 21.25 A00; A01; C01; D90
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 23.00 D01; D14; D15; D96
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 24.25 A01; C01; D01; D96
4 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 22.00 A01; C01; D01; D96 CT tăng cường tiếng Anh
5 7340115 Marketing 25.25 A01; C01; D01; D96
6 7340115C Marketing 22.50 A01; C01; D01; D96 CT tăng cường tiếng Anh
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 26.00 A01; C01; D01; D96
8 7340120C Kinh doanh quốc tế 23.00 A01; C01; D01; D96 CT tăng cường tiếng Anh
9 7340122 Thương mại điện tử 24.50 A01; C01; D01; D90
10 7340122C Thương mại điện tử 21.50 A01; C01; D01; D96 CT tăng cường tiếng Anh
11 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính 24.00 A00; A01; D01; D96
12 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính 21.50 A00; A01; D01; D96 CT tăng cường tiếng Anh
13 7340301 Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế 23.00 A00; A01; D01; D96
14 7340301C Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế 21.00 A00; A01; D01; D96 CT tăng cường tiếng Anh
15 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 21.00 A00; A01; D01; D96 CT tăng cường tiếng Anh
16 7340302 Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh. 23.00 A00; A01; D01; D96
17 7340302C Kiếm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh. 21.00 A00; A01; D01; D96 CT tăng cường tiếng Anh
18 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 21.00 A00; A01; D01; D96 CT tăng cường tiếng Anh
19 7380107 Luật kinh tế 26.00 A00; C00; D01; D96
20 7380107C Luật kinh tế 23.50 A00; C00; D01; D96 CT tăng cường tiếng Anh
21 7380108 Luật quốc tế 24.50 A00; C00; D01; D96
22 7380108C Luật quốc tế 22.50 A00; C00; D01; D96 CT tăng cường tiếng Anh
23 7420201 Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ 22.25 A00; B00; D07; D90
24 7420201C Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ 18.00 A00; B00; D07; D90 CT tăng cường tiếng Anh
25 7460108 Chuyên ngành Khoa học dữ liệu thuộc ngành Khoa học máy tính 23.50 A00; A01; C01; D90
26 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch 24.00 A00; A01; C01; D90
27 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch 22.00 A00; A01; C01; D90 CT tăng cường tiếng Anh
28 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 04 ngành và 01 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Chuyên ngành: Quản lý đô thị thông minh và bền v 23.50 A00; A01; C01; D90
29 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. 22.00 A00; A01; D01; D90 CT tăng cường tiếng Anh
30 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 23.50 A00; A01; C01; D90
31 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.00 A00; A01; C01; D90 CT tăng cường tiếng Anh
32 7510202 Công nghệ chế tạo máy 22.75 A00; A01; C01; D90
33 7510202C Công nghệ chế tạo máy 20.75 A00; A01; C01; D90 CT tăng cường tiếng Anh
34 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.25 A00; A01; C01; D90
35 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.00 A00; A01; C01; D90 CT tăng cường tiếng Anh
36 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 24.00 A00; A01; C01; D90
37 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 23.00 A00; A01; C01; D90 CT tăng cường tiếng Anh
38 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng 21.50 A00; A01; C01; D90
39 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng 18.00 A00; A01; C01; D90 CT tăng cường tiếng Anh
40 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử; Năng lượng tái tạo 23.50 A00; A01; C01; D90
41 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử gồm 02 chuyền ngành: Công nghệ kỹ thuật điện; điện tử; Năng lượng tái tạo 20.00 A00; A01; C01; D90 CT tăng cường tiếng Anh
42 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 23.00 A00; A01; C01; D90
43 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông 20.00 A00; A01; C01; D90 CT tăng cường tiếng Anh
44 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 24.50 A00; A01; C01; D90
45 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 22.00 A00; A01; C01; D90 CT tăng cường tiếng Anh
46 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 20.50 A00; B00; D07; C02
47 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 18.00 A00; B00; D07; C02 CT tăng cường tiếng Anh
48 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.00 A00; B00; D07; D90
49 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.00 A00; B00; D07; D90
50 7540101C Công nghệ thực phẩm 18.00 A00; B00; D07; D90 CT tăng cường tiếng Anh
51 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 19.00 A00; B00; D07; D90
52 7540204 Công nghệ dệt, may 19.00 A00; A01; C01; D90
53 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.00 A00; A01; C01; D90
54 7580205 Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông 19.00 A00; A01; C01; D90
55 7580302 Quản lý xây dựng 19.00 A00; A01; C01; D90
56 7720201 Dược học 23.00 A00; B00; D07; C08
57 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 19.00 A00; B00; D07; D90
58 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 22.50 A01; C01; D01; D96
59 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 19.00 A01; C01; D01; D96 CT tăng cường tiếng Anh
60 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 19.00 B00; C02; D90; D96
61 7850103 Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quán lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 19.00 A01; C01; D01; D96

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 700.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 720.00
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 800.00
4 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 683.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
5 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 830.00
6 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 700.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
7 7340120 Kinh doanh quốc tế 906.00
8 7340120C Kinh doanh quốc tế 720.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
9 7340122 Thương mại điện tử 810.00
10 7340122C Thương mại điện tử 650.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
11 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính 785.00
12 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính 670.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
13 7340301 Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế 765.00
14 7340301C Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế 675.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
15 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 675.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
16 7340302 Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh. 790.00
17 7340302C Kiếm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh. 675.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
18 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 675.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
19 7380107 Luật kinh tế 800.00
20 7380107C Luật kinh tế 680.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
21 7380108 Luật quốc tế 750.00
22 7380108C Luật quốc tế 665.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
23 7420201 Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ 720.00
24 7420201C Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ 675.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
25 7460108 Khoa học dữ liệu 820.00
26 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch 775.00
27 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch 700.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
28 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. 775.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
29 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 750.00
30 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 680.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
31 7510202 Công nghệ chế tạo máy 700.00
32 7510202C Công nghệ chế tạo máy 655.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
33 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 780.00
34 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 680.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
35 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 800.00
36 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 730.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
37 7510206 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng 650.00
38 7510206C Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng 650.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
39 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo 750.00
40 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo 673.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
41 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 720.00
42 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông 650.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
43 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 800.00
44 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 720.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
45 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 720.00
46 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 670.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
47 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 660.00
48 7540101 Công nghệ thực phẩm 750.00
49 7540101C Công nghệ thực phẩm 675.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
50 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 650.00
51 7540204 Công nghệ dệt, may 665.00
52 7580201 Kỹ thuật xây dựng 675.00
53 7580205 Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông 675.00
54 7580302 Quản lý xây dựng 670.00
55 7720201 Dược học 830.00
56 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 660.00
57 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 700.00
58 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 650.00 Chương trình tăng cường tiếng Anh
59 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 670.00
60 7850103 Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quán lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 665.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2024

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 25.50 A00; C01; D01; D90
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 25.50 D01; D14; D15; D96
3 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 27.50 A01; C01; D01; D96
4 7340101 Quản trị kinh doanh 19.00 A01; C01; D01; D96 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
5 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 03 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.00 A01; C01; D01; D96 Chương trình tăng cường tiếng Anh
6 7340115 Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 28.50 A01; C01; D01; D96
7 7340115C Marketing gồm 02 chuyên ngành: Marketing; Digital Marketing 26.00 A01; C01; D01; D96 Chương trình tăng cường tiếng Anh
8 7340120 Kinh doanh quốc tế 29.00 A01; C01; D01; D96
9 7340120C Kinh doanh quốc tế 26.00 A01; C01; D01; D96 Chương trình tăng cường tiếng Anh
10 7340122 Thương mại điện tử 27.50 A01; C01; D01; D90
11 7340122C Thương mại điện tử 25.50 A01; C01; D01; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
12 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính 28.00 A00; A01; D01; D96
13 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 02 chuyên ngành: Ngân hàng; Tài chính 25.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình tăng cường tiếng Anh
14 7340301 Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế 27.00 A00; A01; D01; D96
15 7340301 Kế toán 19.00 A00; A01; D01; D96 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
16 7340301C Kế toán gồm 02 chuyên ngành: Kế toán; Thuế 24.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình tăng cường tiếng Anh
17 7340301Q Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội Kế toán công chứng Anh (ACCA) 24.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình tăng cường tiếng Anh
18 7340302 Kiểm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh. 27.00 A00; A01; D01; D96
19 7340302C Kiếm toán gồm 02 chuyên ngành: Kiểm toán; Phân tích kinh doanh. 24.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình tăng cường tiếng Anh
20 7340302Q Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB cùa Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 24.00 A00; A01; D01; D96 Chương trình tăng cường tiếng Anh
21 7380107 Luật kinh tế 28.00 A00; C00; D01; D96
22 7380107C Luật kinh tế 26.50 A00; C00; D01; D96 Chương trình tăng cường tiếng Anh
23 7380108 Luật quốc tế 27.00 A00; C00; D01; D96
24 7380108C Luật quốc tế 25.00 A00; C00; D01; D96 Chương trình tăng cường tiếng Anh
25 7420201 Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ 26.00 A00; B00; D07; D90
26 7420201C Công nghệ sinh học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mĩ 24.00 A00; B00; D07; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
27 7460108 Khoa học dữ liệu 27.25 A00; A01; D01; D90
28 7480108 Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch 26.00 A00; A01; C01; D90
29 7480108C Kỹ thuật máy tính gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật máy tính; Công nghệ kỹ thuật vi mạch 24.50 A00; A01; C01; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
30 7480201 Công nghệ thông tin 19.00 A00; A01; D01; D90 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
31 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 04 ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin. 26.00 A00; A01; D01; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
32 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 19.00 A00; A01; C01; D90 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
33 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 26.00 A00; A01; C01; D90
34 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 24.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
35 7510202 Công nghệ chế tạo máy 25.00 A00; A01; C01; D90
36 7510202C Công nghệ chế tạo máy 23.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
37 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 26.50 A00; A01; C01; D90
38 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 25.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
39 7510205 Công nghệ kỹ thuật 27.50 A00; A01; C01; D90
40 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 19.00 A00; A01; C01; D90 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
41 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô; Công nghệ kỹ thuật ô tô điện 25.75 A00; A01; C01; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
42 7510206 Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng 22.50 A00; A01; C01; D90
43 7510206C Nhóm ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật nhiệt; Công nghệ kỹ thuật năng lượng 21.50 A00; A01; C01; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
44 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo 25.25 A00; A01; C01; D90
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 19.00 A00; A01; C01; D90 Phân hiệu tại Quảng Ngãi
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo 24.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 03 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông; IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 25.00 A00; A01; C01; D90
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông Chương trình tăng cường tiếng Anh gồm 02 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Điện tử viễn thông 23.50 A00; A01; C01; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
49 7510303 Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 27.25 A00; A01; C01; D90
50 7510303C Tự động hóa gồm 02 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 25.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
51 7510401 Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 23.00 A00; B00; D07; C02
52 7510401C Công nghệ hóa học gồm 03 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích; Hóa dược. 22.00 A00; B00; D07; C02 Chương trình tăng cường tiếng Anh
53 7510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường 21.00 A00; B00; D07; D90
54 7540101 Công nghệ thực phẩm 26.50 A00; B00; D07; D90
55 7540101C Công nghệ thực phẩm 24.00 A00; B00; D07; D90 Chương trình tăng cường tiếng Anh
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 24.00 A00; B00; D07; D90
57 7540204 Công nghệ dệt, may 22.00 A00; C01; D01; D90
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng 23.50 A00; A01; C01; D90
59 7580205 Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông 21.00 A00; A01; C01; D90
60 7580302 Quản lý xây dựng 23.50 A00; A01; C01; D90
61 7720201 Dược học 28.00 A00; B00; D07; C08
62 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 23.00 A00; B00; D07; D90
63 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 26.00 A01; C01; D01; D96
64 7810103C Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 03 chuyên ngành: - Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; - Quản trị khách sạn; - Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 24.00 A01; C01; D01; D96 Chương trình tăng cường tiếng Anh
65 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường 21.00 B00; C02; D90; D96
66 7850103 Ngành Quản lý đất đai gồm 02 chuyên ngành: Quán lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên. 21.00 A01; C01; D01; D96
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.