12.3 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 21.25 | A00; A01; C01; D90 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 22.25 | D01; D14; D15; D96 | |
| 3 | 7220201K | Ngôn ngữ Anh | 21.00 | D01; D14; D15; D96 | Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 25.50 | A01; C01; D01; D96 | |
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 23.00 | A01; C01; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao |
| 6 | 7340101K | Quản trị kinh doanh | 20.00 | A01; C01; D01; D96 | Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ |
| 7 | 7340115 | Marketing | 26.00 | A01; C01; D01; D96 | |
| 8 | 7340115C | Marketing | 24.00 | A01; C01; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao |
| 9 | 7340115K | Marketing | 23.00 | A01; C01; D01; D96 | Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 26.00 | A01; C01; D01; D96 | |
| 11 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế | 24.00 | A01; C01; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao |
| 12 | 7340120K | Kinh doanh quốc tế | 23.00 | A01; C01; D01; D96 | Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 25.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp | 24.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 15 | 7340201C | Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 16 | 7340201K | Tài chính ngân hàng | 21.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ |
| 17 | 7340301 | Kế toán gồm 2 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 18 | 7340301C | Kế toán gồm 2 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán | 22.50 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 19 | 7340301K | Kế toán | 21.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ |
| 20 | 7340301Q | Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội kế toán công chứng Anh (ACCA) | 19.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương triình quốc tế chất lượng cao |
| 21 | 7340302 | Kiểm toán | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 22 | 7340302C | Kiểm toán | 22.50 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 23 | 7340302Q | Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) | 21.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương triình quốc tế chất lượng cao |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 27.00 | A00; C00; D01; D96 | |
| 25 | 7380107C | Luật kinh tế | 24.00 | A00; C00; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao |
| 26 | 7380108 | Luật quốc tế | 25.00 | A00; C00; D01; D96 | |
| 27 | 7380108C | Luật quốc tế | 24.00 | A00; C00; D01; D96 | Chương trình chất lượng cao |
| 28 | 7420201 | Ngàn Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mỹ | 22.50 | A00; B00; D07; D90 | |
| 29 | 7420201C | Ngàn Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mỹ | 20.00 | A00; B00; D07; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 30 | 7480101K | Khoa học máy tính | 23.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ |
| 31 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 24.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 32 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 22.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 33 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 5 ngành và 1 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu và chuyên ngành Quản lý đô thị th | 26.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 34 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin chất lượng cao gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin | 24.25 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 35 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 22.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 36 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 20.50 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 37 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 22.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 38 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy | 20.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 39 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 22.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 40 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 21.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 24.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 42 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 22.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 43 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 19.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 44 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 18.50 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 45 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo. | 22.25 | A00; A01; C01; D90 | |
| 46 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo. | 21.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 47 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 21.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 19.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 49 | 7510303 | Ngành tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | 23.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 50 | 7510303C | Nhóm ngành tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh | 22.00 | A00; A01; C01; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 51 | 7510304 | IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 22.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 52 | 7510401 | Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích | 19.00 | A00; B00; D07; C02 | |
| 53 | 7510401C | Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích | 18.00 | A00; B00; D07; C02 | Chương trình chất lượng cao |
| 54 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 20.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 55 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm | 19.00 | A00; B00; D07; D90 | Chương trình chất lượng cao |
| 56 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 19.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 57 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 19.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 58 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 19.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 59 | 7580205 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 19.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 60 | 7720201 | Dược học | 23.00 | A00; B00; D07; C08 | |
| 61 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 19.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 62 | 7810103 | Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 3 ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 19.00 | A01; C01; D01; D96 | |
| 63 | 7850101 | Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường gồm 2 ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; Công nghệ kỹ thuật môi trường | 19.00 | B00; C02; D90; D96 | |
| 64 | 7850101K | Quản lý tài nguyên và môi trường | 19.00 | B00; C02; D90; D96 | Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ |
| 65 | 7850103 | Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên gồm 2 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên | 19.00 | A01; C01; D01; D96 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 700.00 | ||
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 720.00 | ||
| 3 | 7220201K | Ngôn ngữ Anh | 650.00 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU | |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 830.00 | ||
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh | 690.00 | Chất lượng cao | |
| 6 | 7340101K | Quản trị kinh doanh | 650.00 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU | |
| 7 | 7340115 | Marketing | 860.00 | ||
| 8 | 7340115C | Marketing | 700.00 | Chất lượng cao | |
| 9 | 7340115K | Marketing | 650.00 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU | |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 900.00 | ||
| 11 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế | 720.00 | Chất lượng cao | |
| 12 | 7340120K | Kinh doanh quốc tế | 650.00 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU | |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 810.00 | ||
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 785.00 | ||
| 15 | 7340201C | Tài chính ngân hàng | 660.00 | Chất lượng cao | |
| 16 | 7340201K | Tài chính ngân hàng | 650.00 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU | |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 765.00 | ||
| 18 | 7340301C | Kế toán | 650.00 | Chất lượng cao | |
| 19 | 7340301K | Kế toán | 650.00 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU | |
| 20 | 7340301Q | Kế toán | 675.00 | Chương trình quốc tế chất lượng cao | |
| 21 | 7340302 | Kiểm toán | 790.00 | ||
| 22 | 7340302C | Kiểm toán | 660.00 | Chất lượng cao | |
| 23 | 7340302Q | Kiểm toán | 690.00 | Chương trình quốc tế chất lượng cao | |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 810.00 | ||
| 25 | 7380107C | Luật kinh tế | 680.00 | Chất lượng cao | |
| 26 | 7380108 | Luật quốc tế | 750.00 | ||
| 27 | 7380108C | Luật quốc tế | 655.00 | Chất lượng cao | |
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 750.00 | ||
| 29 | 7420201C | Công nghệ sinh học | 665.00 | Chất lượng cao | |
| 30 | 7480101K | Khoa học máy tính | 650.00 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU | |
| 31 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 800.00 | ||
| 32 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 700.00 | Chất lượng cao | |
| 33 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin | 850.00 | ||
| 34 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin | 785.00 | Chất lượng cao | |
| 35 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 750.00 | ||
| 36 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 680.00 | Chất lượng cao | |
| 37 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 700.00 | ||
| 38 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy | 655.00 | Chất lượng cao | |
| 39 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 780.00 | ||
| 40 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 680.00 | Chất lượng cao | |
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 800.00 | ||
| 42 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 730.00 | Chất lượng cao | |
| 43 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 650.00 | ||
| 44 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 650.00 | Chất lượng cao | |
| 45 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 760.00 | ||
| 46 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 660.00 | Chất lượng cao | |
| 47 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 660.00 | ||
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 650.00 | Chất lượng cao | |
| 49 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 800.00 | ||
| 50 | 7510303C | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 720.00 | Chất lượng cao | |
| 51 | 7510304 | IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 800.00 | ||
| 52 | 7510401 | Nhóm ngành Công nghệ hóa học | 670.00 | ||
| 53 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 650.00 | Chất lượng cao | |
| 54 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 780.00 | ||
| 55 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm | 665.00 | Chất lượng cao | |
| 56 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 650.00 | ||
| 57 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 650.00 | ||
| 58 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 700.00 | ||
| 59 | 7580205 | Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông | 650.00 | ||
| 60 | 7720201 | Dược học | 830.00 | ||
| 61 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 650.00 | ||
| 62 | 7810103 | Nhóm ngành Quán trị dịch vụ du lịch và lử hành | 700.00 | ||
| 63 | 7850101 | Nhóm ngành Quản lý tài nguyên và môi trường | 650.00 | ||
| 64 | 7850101K | Quản lý tài nguyên và môi trường | 650.00 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU | |
| 65 | 7850103 | Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên | 650.00 |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7210404 | Thiết kế thời trang | 25.50 | A00; C01; D01; D90 | |
| 2 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 26.25 | D01; D14; D15; D96 | |
| 3 | 7220201K | Ngôn ngữ Anh | 21.00 | D01; D14; D15; D96 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU |
| 4 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 28.00 | A01; C01; D01; D96 | |
| 5 | 7340101C | Quản trị kinh doanh | 25.50 | A01; C01; D01; D96 | Chất lượng cao |
| 6 | 7340101K | Quản trị kinh doanh | 21.00 | A01; C01; D01; D96 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU |
| 7 | 7340115 | Marketing | 28.50 | A01; C01; D01; D96 | |
| 8 | 7340115C | Marketing | 26.00 | A01; C01; D01; D96 | Chất lượng cao |
| 9 | 7340115K | Marketing | 21.00 | A01; C01; D01; D96 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU |
| 10 | 7340120 | Kinh doanh quốc tế | 28.50 | A01; C01; D01; D96 | |
| 11 | 7340120C | Kinh doanh quốc tế | 26.00 | A01; C01; D01; D96 | Chất lượng cao |
| 12 | 7340120K | Kinh doanh quốc tế | 21.00 | A01; C01; D01; D96 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU |
| 13 | 7340122 | Thương mại điện tử | 27.25 | A01; C01; D01; D90 | |
| 14 | 7340201 | Tài chính ngân hàng | 27.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 15 | 7340201C | Tài chính ngân hàng | 25.50 | A00; A01; D01; D90 | Chất lượng cao |
| 16 | 7340201K | Tài chính ngân hàng | 21.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU |
| 17 | 7340301 | Kế toán | 27.75 | A00; A01; D01; D90 | |
| 18 | 7340301C | Kế toán | 25.00 | A00; A01; D01; D90 | Chất lượng cao |
| 19 | 7340301K | Kế toán | 21.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU |
| 20 | 7340301Q | Kế toán | 24.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình quốc tế chất lượng cao |
| 21 | 7340302 | Kiểm toán | 27.25 | A00; A01; D01; D90 | |
| 22 | 7340302C | Kiểm toán | 24.00 | A00; A01; D01; D90 | Chất lượng cao |
| 23 | 7340302Q | Kiểm toán | 24.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình quốc tế chất lượng cao |
| 24 | 7380107 | Luật kinh tế | 28.00 | A00; C00; D01; D96 | |
| 25 | 7380107C | Luật kinh tế | 26.25 | A00; C00; D01; D96 | Chất lượng cao |
| 26 | 7380108 | Luật quốc tế | 27.00 | A00; C00; D01; D96 | |
| 27 | 7380108C | Luật quốc tế | 25.00 | A00; C00; D01; D96 | Chất lượng cao |
| 28 | 7420201 | Công nghệ sinh học | 27.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 29 | 7420201C | Công nghệ sinh học | 22.00 | A00; B00; D07; D90 | Chất lượng cao |
| 30 | 7480101K | Khoa học máy tính | 21.00 | A00; A01; D01; D90 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU |
| 31 | 7480108 | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 27.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 32 | 7480108C | Công nghệ kỹ thuật máy tính | 25.00 | A00; A01; C01; D90 | Chất lượng cao |
| 33 | 7480201 | Nhóm ngành Công nghệ thông tin | 28.00 | A00; A01; D01; D90 | |
| 34 | 7480201C | Nhóm ngành Công nghệ thông tin | 26.50 | A00; A01; D01; D90 | Chất lượng cao |
| 35 | 7510201 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 26.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 36 | 7510201C | Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 25.00 | A00; A01; C01; D90 | Chất lượng cao |
| 37 | 7510202 | Công nghệ chế tạo máy | 26.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 38 | 7510202C | Công nghệ chế tạo máy | 24.00 | A00; A01; C01; D90 | Chất lượng cao |
| 39 | 7510203 | Công nghệ kỹ thuật cơ diện tử | 27.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 40 | 7510203C | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 24.75 | A00; A01; C01; D90 | Chất lượng cao |
| 41 | 7510205 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 27.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 42 | 7510205C | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 26.00 | A00; A01; C01; D90 | Chất lượng cao |
| 43 | 7510206 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 24.25 | A00; A01; C01; D90 | |
| 44 | 7510206C | Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 22.00 | A00; A01; C01; D90 | Chất lượng cao |
| 45 | 7510301 | Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử | 26.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 46 | 7510301C | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 24.00 | A00; A01; C01; D90 | Chất lượng cao |
| 47 | 7510302 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 25.75 | A00; A01; C01; D90 | |
| 48 | 7510302C | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông | 24.00 | A00; A01; C01; D90 | Chất lượng cao |
| 49 | 7510303 | Công nghệ kỹ thuật diều khiển và tự động hóa | 27.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 50 | 7510303C | Công nghệ kỳ thuật diều khiển vả tự động hóa | 24.75 | A00; A01; C01; D90 | Chất lượng cao |
| 51 | 7510304 | IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 26.50 | A00; A01; C01; D90 | |
| 52 | 7510401 | Nhóm ngành Công nghệ hóa học | 24.00 | A00; B00; D07; C02 | |
| 53 | 7510401C | Công nghệ kỹ thuật hóa học | 22.00 | A00; B00; D07; C02 | Chất lượng cao |
| 54 | 7540101 | Công nghệ thực phẩm | 27.50 | A00; B00; D07; D90 | |
| 55 | 7540101C | Công nghệ thực phẩm | 23.50 | A00; B00; D07; D90 | Chất lượng cao |
| 56 | 7540106 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm | 24.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 57 | 7540204 | Công nghệ dệt, may | 24.00 | A00; C01; D01; D90 | |
| 58 | 7580201 | Kỹ thuật xây dựng | 26.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 59 | 7580205 | Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông | 24.00 | A00; A01; C01; D90 | |
| 60 | 7720201 | Dược học | 27.50 | A00; B00; D07; C08 | |
| 61 | 7720497 | Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 24.00 | A00; B00; D07; D90 | |
| 62 | 7810103 | Nhóm ngành Quán trị dịch vụ du lịch và lử hành | 26.25 | A01; C01; D01; D96 | |
| 63 | 7850101 | Nhóm ngành Quản lý tài nguyên và môi trường | 23.00 | B00; C02; D90; D96 | |
| 64 | 7850101K | Quản lý tài nguyên và môi trường | 21.00 | B00; C02; D90; D96 | Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU |
| 65 | 7850103 | Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên | 23.00 | A01; C01; D01; D96 |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.