video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
12.3 K lượt search
IUH

Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023

Mã trường: IUH 5.0 12.3 K lượt xem 1 năm trước

Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Công nghiệp TP. Hồ Chí Minh thông báo điểm chuẩn.

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 21.25 A00; A01; C01; D90
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 22.25 D01; D14; D15; D96
3 7220201K Ngôn ngữ Anh 21.00 D01; D14; D15; D96 Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
4 7340101 Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 25.50 A01; C01; D01; D96
5 7340101C Quản trị kinh doanh gồm 3 chuyên ngành: Quản trị kinh doanh; Quản trị nguồn nhân lực; Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 23.00 A01; C01; D01; D96 Chương trình chất lượng cao
6 7340101K Quản trị kinh doanh 20.00 A01; C01; D01; D96 Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
7 7340115 Marketing 26.00 A01; C01; D01; D96
8 7340115C Marketing 24.00 A01; C01; D01; D96 Chương trình chất lượng cao
9 7340115K Marketing 23.00 A01; C01; D01; D96 Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
10 7340120 Kinh doanh quốc tế 26.00 A01; C01; D01; D96
11 7340120C Kinh doanh quốc tế 24.00 A01; C01; D01; D96 Chương trình chất lượng cao
12 7340120K Kinh doanh quốc tế 23.00 A01; C01; D01; D96 Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
13 7340122 Thương mại điện tử 25.50 A00; A01; C01; D90
14 7340201 Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp 24.75 A00; A01; D01; D90
15 7340201C Tài chính ngân hàng gồm 2 chuyên ngành: Tài chính ngân hàng; Tài chính doanh nghiệp 23.00 A00; A01; D01; D90 Chương trình chất lượng cao
16 7340201K Tài chính ngân hàng 21.00 A00; A01; D01; D90 Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
17 7340301 Kế toán gồm 2 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán 25.00 A00; A01; D01; D90
18 7340301C Kế toán gồm 2 chuyên ngành: Kế toán; Thuế và kế toán 22.50 A00; A01; D01; D90 Chương trình chất lượng cao
19 7340301K Kế toán 21.00 A00; A01; D01; D90 Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
20 7340301Q Kế toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế Advanced Diploma in Accounting & Business của Hiệp hội kế toán công chứng Anh (ACCA) 19.00 A00; A01; D01; D90 Chương triình quốc tế chất lượng cao
21 7340302 Kiểm toán 25.00 A00; A01; D01; D90
22 7340302C Kiểm toán 22.50 A00; A01; D01; D90 Chương trình chất lượng cao
23 7340302Q Kiểm toán chất lượng cao tích hợp chứng chỉ quốc tế CFAB của Viện Kế toán Công chứng Anh và xứ Wales (ICAEW) 21.00 A00; A01; D01; D90 Chương triình quốc tế chất lượng cao
24 7380107 Luật kinh tế 27.00 A00; C00; D01; D96
25 7380107C Luật kinh tế 24.00 A00; C00; D01; D96 Chương trình chất lượng cao
26 7380108 Luật quốc tế 25.00 A00; C00; D01; D96
27 7380108C Luật quốc tế 24.00 A00; C00; D01; D96 Chương trình chất lượng cao
28 7420201 Ngàn Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mỹ 22.50 A00; B00; D07; D90
29 7420201C Ngàn Công nghệ sinh học gồm 3 chuyên ngành: Công nghệ sinh học y dược; Công nghệ sinh học nông nghiệp; Công nghệ sinh học thẩm mỹ 20.00 A00; B00; D07; D90 Chương trình chất lượng cao
30 7480101K Khoa học máy tính 23.00 A00; A01; D01; D90 Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
31 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 24.00 A00; A01; C01; D90
32 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính 22.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình chất lượng cao
33 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin gồm 5 ngành và 1 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin; Khoa học dữ liệu và chuyên ngành Quản lý đô thị th 26.00 A00; A01; C01; D90
34 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin chất lượng cao gồm 4 chuyên ngành: Công nghệ thông tin; Kỹ thuật phần mềm; Khoa học máy tính; Hệ thống thông tin 24.25 A00; A01; D01; D90 Chương trình chất lượng cao
35 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 22.00 A00; A01; C01; D90
36 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 20.50 A00; A01; C01; D90 Chương trình chất lượng cao
37 7510202 Công nghệ chế tạo máy 22.00 A00; A01; C01; D90
38 7510202C Công nghệ chế tạo máy 20.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình chất lượng cao
39 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 22.50 A00; A01; C01; D90
40 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 21.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình chất lượng cao
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 24.50 A00; A01; C01; D90
42 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô 22.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình chất lượng cao
43 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 19.50 A00; A01; C01; D90
44 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt 18.50 A00; A01; C01; D90 Chương trình chất lượng cao
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo. 22.25 A00; A01; C01; D90
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử; Năng lượng tái tạo. 21.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình chất lượng cao
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử, viễn thông 21.50 A00; A01; C01; D90
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông gồm 2 chuyên ngành: Điện tử công nghiệp; Kỹ thuật điện tử, viễn thông 19.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình chất lượng cao
49 7510303 Ngành tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 23.50 A00; A01; C01; D90
50 7510303C Nhóm ngành tự động hóa gồm 2 chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa; Robot và hệ thống điều khiển thông minh 22.00 A00; A01; C01; D90 Chương trình chất lượng cao
51 7510304 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 22.50 A00; A01; C01; D90
52 7510401 Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích 19.00 A00; B00; D07; C02
53 7510401C Nhóm ngành Công nghệ hóa học gồm 2 ngành: Công nghệ kỹ thuật hóa học; Kỹ thuật hóa phân tích 18.00 A00; B00; D07; C02 Chương trình chất lượng cao
54 7540101 Công nghệ thực phẩm 20.00 A00; B00; D07; D90
55 7540101C Công nghệ thực phẩm 19.00 A00; B00; D07; D90 Chương trình chất lượng cao
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm 19.00 A00; B00; D07; D90
57 7540204 Công nghệ dệt, may 19.00 A00; A01; C01; D90
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng 19.00 A00; A01; C01; D90
59 7580205 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 19.00 A00; A01; C01; D90
60 7720201 Dược học 23.00 A00; B00; D07; C08
61 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 19.00 A00; B00; D07; D90
62 7810103 Nhóm ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành gồm 3 ngành: Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành; Quản trị khách sạn; Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 19.00 A01; C01; D01; D96
63 7850101 Nhóm ngành Quản lý tài nguyên môi trường gồm 2 ngành: Quản lý tài nguyên và môi trường; Công nghệ kỹ thuật môi trường 19.00 B00; C02; D90; D96
64 7850101K Quản lý tài nguyên và môi trường 19.00 B00; C02; D90; D96 Chương trinh liên kết quốc tế 2 + 2 với Đại học Angelo State University (ASU) của Hoa Kỳ
65 7850103 Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên gồm 2 ngành: Quản lý đất đai; Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 19.00 A01; C01; D01; D96

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 700.00
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 720.00
3 7220201K Ngôn ngữ Anh 650.00 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
4 7340101 Quản trị kinh doanh 830.00
5 7340101C Quản trị kinh doanh 690.00 Chất lượng cao
6 7340101K Quản trị kinh doanh 650.00 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
7 7340115 Marketing 860.00
8 7340115C Marketing 700.00 Chất lượng cao
9 7340115K Marketing 650.00 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
10 7340120 Kinh doanh quốc tế 900.00
11 7340120C Kinh doanh quốc tế 720.00 Chất lượng cao
12 7340120K Kinh doanh quốc tế 650.00 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
13 7340122 Thương mại điện tử 810.00
14 7340201 Tài chính ngân hàng 785.00
15 7340201C Tài chính ngân hàng 660.00 Chất lượng cao
16 7340201K Tài chính ngân hàng 650.00 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
17 7340301 Kế toán 765.00
18 7340301C Kế toán 650.00 Chất lượng cao
19 7340301K Kế toán 650.00 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
20 7340301Q Kế toán 675.00 Chương trình quốc tế chất lượng cao
21 7340302 Kiểm toán 790.00
22 7340302C Kiểm toán 660.00 Chất lượng cao
23 7340302Q Kiểm toán 690.00 Chương trình quốc tế chất lượng cao
24 7380107 Luật kinh tế 810.00
25 7380107C Luật kinh tế 680.00 Chất lượng cao
26 7380108 Luật quốc tế 750.00
27 7380108C Luật quốc tế 655.00 Chất lượng cao
28 7420201 Công nghệ sinh học 750.00
29 7420201C Công nghệ sinh học 665.00 Chất lượng cao
30 7480101K Khoa học máy tính 650.00 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
31 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 800.00
32 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính 700.00 Chất lượng cao
33 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin 850.00
34 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin 785.00 Chất lượng cao
35 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 750.00
36 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 680.00 Chất lượng cao
37 7510202 Công nghệ chế tạo máy 700.00
38 7510202C Công nghệ chế tạo máy 655.00 Chất lượng cao
39 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 780.00
40 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 680.00 Chất lượng cao
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 800.00
42 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô 730.00 Chất lượng cao
43 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 650.00
44 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt 650.00 Chất lượng cao
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 760.00
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 660.00 Chất lượng cao
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 660.00
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 650.00 Chất lượng cao
49 7510303 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 800.00
50 7510303C Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 720.00 Chất lượng cao
51 7510304 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 800.00
52 7510401 Nhóm ngành Công nghệ hóa học 670.00
53 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học 650.00 Chất lượng cao
54 7540101 Công nghệ thực phẩm 780.00
55 7540101C Công nghệ thực phẩm 665.00 Chất lượng cao
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 650.00
57 7540204 Công nghệ dệt, may 650.00
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng 700.00
59 7580205 Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông 650.00
60 7720201 Dược học 830.00
61 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 650.00
62 7810103 Nhóm ngành Quán trị dịch vụ du lịch và lử hành 700.00
63 7850101 Nhóm ngành Quản lý tài nguyên và môi trường 650.00
64 7850101K Quản lý tài nguyên và môi trường 650.00 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
65 7850103 Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên 650.00

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2022

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 7210404 Thiết kế thời trang 25.50 A00; C01; D01; D90
2 7220201 Ngôn ngữ Anh 26.25 D01; D14; D15; D96
3 7220201K Ngôn ngữ Anh 21.00 D01; D14; D15; D96 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
4 7340101 Quản trị kinh doanh 28.00 A01; C01; D01; D96
5 7340101C Quản trị kinh doanh 25.50 A01; C01; D01; D96 Chất lượng cao
6 7340101K Quản trị kinh doanh 21.00 A01; C01; D01; D96 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
7 7340115 Marketing 28.50 A01; C01; D01; D96
8 7340115C Marketing 26.00 A01; C01; D01; D96 Chất lượng cao
9 7340115K Marketing 21.00 A01; C01; D01; D96 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
10 7340120 Kinh doanh quốc tế 28.50 A01; C01; D01; D96
11 7340120C Kinh doanh quốc tế 26.00 A01; C01; D01; D96 Chất lượng cao
12 7340120K Kinh doanh quốc tế 21.00 A01; C01; D01; D96 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
13 7340122 Thương mại điện tử 27.25 A01; C01; D01; D90
14 7340201 Tài chính ngân hàng 27.75 A00; A01; D01; D90
15 7340201C Tài chính ngân hàng 25.50 A00; A01; D01; D90 Chất lượng cao
16 7340201K Tài chính ngân hàng 21.00 A00; A01; D01; D90 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
17 7340301 Kế toán 27.75 A00; A01; D01; D90
18 7340301C Kế toán 25.00 A00; A01; D01; D90 Chất lượng cao
19 7340301K Kế toán 21.00 A00; A01; D01; D90 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
20 7340301Q Kế toán 24.00 A00; A01; D01; D90 Chương trình quốc tế chất lượng cao
21 7340302 Kiểm toán 27.25 A00; A01; D01; D90
22 7340302C Kiểm toán 24.00 A00; A01; D01; D90 Chất lượng cao
23 7340302Q Kiểm toán 24.00 A00; A01; D01; D90 Chương trình quốc tế chất lượng cao
24 7380107 Luật kinh tế 28.00 A00; C00; D01; D96
25 7380107C Luật kinh tế 26.25 A00; C00; D01; D96 Chất lượng cao
26 7380108 Luật quốc tế 27.00 A00; C00; D01; D96
27 7380108C Luật quốc tế 25.00 A00; C00; D01; D96 Chất lượng cao
28 7420201 Công nghệ sinh học 27.00 A00; B00; D07; D90
29 7420201C Công nghệ sinh học 22.00 A00; B00; D07; D90 Chất lượng cao
30 7480101K Khoa học máy tính 21.00 A00; A01; D01; D90 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
31 7480108 Công nghệ kỹ thuật máy tính 27.00 A00; A01; C01; D90
32 7480108C Công nghệ kỹ thuật máy tính 25.00 A00; A01; C01; D90 Chất lượng cao
33 7480201 Nhóm ngành Công nghệ thông tin 28.00 A00; A01; D01; D90
34 7480201C Nhóm ngành Công nghệ thông tin 26.50 A00; A01; D01; D90 Chất lượng cao
35 7510201 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 26.50 A00; A01; C01; D90
36 7510201C Công nghệ kỹ thuật cơ khí 25.00 A00; A01; C01; D90 Chất lượng cao
37 7510202 Công nghệ chế tạo máy 26.00 A00; A01; C01; D90
38 7510202C Công nghệ chế tạo máy 24.00 A00; A01; C01; D90 Chất lượng cao
39 7510203 Công nghệ kỹ thuật cơ diện tử 27.00 A00; A01; C01; D90
40 7510203C Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 24.75 A00; A01; C01; D90 Chất lượng cao
41 7510205 Công nghệ kỹ thuật ô tô 27.50 A00; A01; C01; D90
42 7510205C Công nghệ kỹ thuật ô tô 26.00 A00; A01; C01; D90 Chất lượng cao
43 7510206 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 24.25 A00; A01; C01; D90
44 7510206C Công nghệ kỹ thuật nhiệt 22.00 A00; A01; C01; D90 Chất lượng cao
45 7510301 Công nghệ kỹ thuật diện, điện tử 26.50 A00; A01; C01; D90
46 7510301C Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 24.00 A00; A01; C01; D90 Chất lượng cao
47 7510302 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 25.75 A00; A01; C01; D90
48 7510302C Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 24.00 A00; A01; C01; D90 Chất lượng cao
49 7510303 Công nghệ kỹ thuật diều khiển và tự động hóa 27.00 A00; A01; C01; D90
50 7510303C Công nghệ kỳ thuật diều khiển vả tự động hóa 24.75 A00; A01; C01; D90 Chất lượng cao
51 7510304 IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng 26.50 A00; A01; C01; D90
52 7510401 Nhóm ngành Công nghệ hóa học 24.00 A00; B00; D07; C02
53 7510401C Công nghệ kỹ thuật hóa học 22.00 A00; B00; D07; C02 Chất lượng cao
54 7540101 Công nghệ thực phẩm 27.50 A00; B00; D07; D90
55 7540101C Công nghệ thực phẩm 23.50 A00; B00; D07; D90 Chất lượng cao
56 7540106 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 24.00 A00; B00; D07; D90
57 7540204 Công nghệ dệt, may 24.00 A00; C01; D01; D90
58 7580201 Kỹ thuật xây dựng 26.00 A00; A01; C01; D90
59 7580205 Kỹ thuật xây dụng công trình giao thông 24.00 A00; A01; C01; D90
60 7720201 Dược học 27.50 A00; B00; D07; C08
61 7720497 Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm 24.00 A00; B00; D07; D90
62 7810103 Nhóm ngành Quán trị dịch vụ du lịch và lử hành 26.25 A01; C01; D01; D96
63 7850101 Nhóm ngành Quản lý tài nguyên và môi trường 23.00 B00; C02; D90; D96
64 7850101K Quản lý tài nguyên và môi trường 21.00 B00; C02; D90; D96 Chương trình liên kết quốc tế 2 + 2 với ASU
65 7850103 Nhóm ngành Quản lý đất đai và Kinh tế tài nguyên 23.00 A01; C01; D01; D96
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.