6.6 K lượt search
Điểm chuẩn Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia HCM năm 2024 mới nhất
Đại học Bách khoa - Đại học Quốc gia HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2024 theo 2 phương thức: Điểm thi THPT, ƯTXT, XT thẳng. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2024
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 106 | Khoa học Máy tính | 84.16 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 2 | 107 | Kỹ thuật Máy tính | 82.87 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 3 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | 80.03 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 4 | 109 | Kỹ Thuật Cơ khí | 73.89 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 5 | 110 | Kỹ Thuật Cơ Điện tử | 81.33 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 6 | 112 | Dệt - May | 55.51 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 7 | 114 | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | 77.36 | A00; B00; D07 | Xét tuyển kết hợp |
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 62.01 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 9 | 117 | Kiến Trúc | 70.85 | A01; C01 | Xét tuyển kết hợp |
| 10 | 120 | Dầu khí - Địa chất | 66.11 | A00; A01; D07; D10 | Xét tuyển kết hợp |
| 11 | 123 | Quản lý Công nghiệp | 77.28 | A00; A01; D01; D07 | Xét tuyển kết hợp |
| 12 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | 61.98 | A00; A01; B00; D07 | Xét tuyển kết hợp |
| 13 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 80.10 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 14 | 129 | Kỹ thuật Vật liệu | 68.50 | A00; A01; D07 | Xét tuyển kết hợp |
| 15 | 137 | Vật lý Kỹ thuật | 73.86 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 16 | 138 | Cơ Kỹ thuật | 74.70 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 17 | 140 | Kỹ thuật Nhiệt | 72.01 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 18 | 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | 65.44 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 19 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | 78.22 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 75.38 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 21 | 146 | Khoa học Dữ liệu | 82.14 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 22 | 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | 55.38 | A00; A01; D07; D10 | Xét tuyển kết hợp |
| 23 | 148 | Kinh tế Xây dựng | 58.59 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp |
| 24 | 206 | Khoa học Máy tính | 83.63 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 25 | 207 | Kỹ thuật Máy tính | 80.41 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 26 | 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 76.71 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT tiên tiến |
| 27 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | 65.77 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 28 | 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | 78.00 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 29 | 211 | Kỹ thuật Robot | 73.10 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 30 | 214 | Kỹ thuật Hóa học | 64.68 | A00; B00; D07 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 31 | 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | 58.59 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 32 | 217 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | 61.08 | A01; C01 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 33 | 218 | Công nghệ Sinh học | 70.91 | A00; B00; B08; D07 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 34 | 219 | Công nghệ Thực phẩm | 60.11 | A00; B00; D07 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 35 | 220 | Kỹ thuật Dầu khí | 57.88 | A00; A01; D07; D10 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 36 | 223 | Quản lý Công nghiệp | 65.03 | A00; A01; D01; D07 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 37 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | 61.59 | A00; A01; B00; D07 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 38 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 74.47 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 39 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu | 57.96 | A00; A01; D07 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 40 | 237 | Kỹ thuật Y sinh | 57.23 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 41 | 242 | Kỹ thuật Ô tô | 65.87 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 42 | 245 | Kỹ thuật Hàng không | 73.50 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT dạy và học bằng TA |
| 43 | 266 | Khoa học Máy tính | 79.63 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT định hướng Nhật Bản |
| 44 | 268 | Cơ Kỹ thuật | 68.75 | A00; A01 | Xét tuyển kết hợp - CT định hướng Nhật Bản |
Điểm chuẩn theo phương thức ƯTXT, XT thẳng năm 2024
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 106 | Khoa học Máy tính | 86.70 | A00; A01 | |
| 2 | 107 | Kỹ thuật Máy tính | 85.80 | A00; A01 | |
| 3 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | 83.60 | A00; A01 | |
| 4 | 109 | Kỹ Thuật Cơ khí | 79.30 | A00; A01 | |
| 5 | 110 | Kỹ Thuật Cơ Điện tử | 84.70 | A00; A01 | |
| 6 | 112 | Dệt - May | 72.40 | A00; A01 | |
| 7 | 114 | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | 84.40 | A00; B00; D07 | |
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 69.00 | A00; A01 | |
| 9 | 117 | Kiến Trúc | 77.20 | A00; A01 | |
| 10 | 120 | Dầu khí - Địa chất | 78.90 | A00; A01; D07; D10 | |
| 11 | 123 | Quản lý Công nghiệp | 83.20 | A00; A01; D01; D07 | |
| 12 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | 68.30 | A00; A01; B00; D07 | |
| 13 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 85.90 | A00; A01 | |
| 14 | 129 | Kỹ thuật Vật liệu | 75.10 | A00; A01; D07 | |
| 15 | 137 | Vật lý Kỹ thuật | 80.70 | A00; A01 | |
| 16 | 138 | Cơ Kỹ thuật | 75.50 | A00; A01 | |
| 17 | 140 | Kỹ thuật Nhiệt | 72.10 | A00; A01 | |
| 18 | 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | 73.20 | A00; A01 | |
| 19 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | 81.80 | A00; A01 | |
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 81.70 | A00; A01 | |
| 21 | 146 | Khoa học Dữ liệu | 85.50 | A00; A01 | |
| 22 | 147 | Địa Kỹ thuật Xây dựng | 76.60 | A00; A01; D07; D10 | |
| 23 | 148 | Kinh tế Xây dựng | 71.90 | A00; A01 | |
| 24 | 206 | Khoa học Máy tính | 86.20 | A00; A01 | CT dạy và học bằng TA |
| 25 | 207 | Kỹ thuật Máy tính | 83.90 | A00; A01 | CT dạy và học bằng TA |
| 26 | 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 82.00 | A00; A01 | CT tiên tiến |
| 27 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | 76.10 | A00; A01 | CT dạy và học bằng TA |
| 28 | 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | 84.00 | A00; A01 | CT dạy và học bằng TA |
| 29 | 211 | Kỹ thuật Robot | 80.70 | A00; A01 | CT dạy và học bằng TA |
| 30 | 214 | Kỹ thuật Hóa học | 84.10 | A00; B00; D07 | CT dạy và học bằng TA |
| 31 | 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | 73.30 | A00; A01 | CT dạy và học bằng TA |
| 32 | 217 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | 72.30 | A00; C01 | CT dạy và học bằng TA |
| 33 | 218 | Công nghệ Sinh học | 85.20 | A00; B00; B08; D07 | CT dạy và học bằng TA |
| 34 | 219 | Công nghệ Thực phẩm | 83.30 | A00; B00; D07 | CT dạy và học bằng TA |
| 35 | 220 | Kỹ thuật Dầu khí | 73.00 | A00; A01; D07; D10 | CT dạy và học bằng TA |
| 36 | 223 | Quản lý Công nghiệp | 80.10 | A00; A01; D01; D07 | CT dạy và học bằng TA |
| 37 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | 71.50 | A00; A01; B00; D07 | CT dạy và học bằng TA |
| 38 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 83.30 | A00; A01 | CT dạy và học bằng TA |
| 39 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu | 74.00 | A00; A01; D07; D10 | CT dạy và học bằng TA |
| 40 | 237 | Kỹ thuật Y sinh | 81.40 | A00; A01 | CT dạy và học bằng TA |
| 41 | 242 | Kỹ thuật Ô tô | 72.60 | A00; A01 | CT dạy và học bằng TA |
| 42 | 245 | Kỹ thuật Hàng không | 81.40 | A00; A01 | CT dạy và học bằng TA |
| 43 | 266 | Khoa học Máy tính | 81.70 | A00; A01 | CT định hướng Nhật Bản |
| 44 | 268 | Cơ Kỹ thuật | 74.10 | A00; A01 | CT định hướng Nhật Bản |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.