4.1 K lượt search
Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM 2022 - 2023
Khoahoc.VietJack.com cập nhật Điểm chuẩn trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM 2022 - 2023, cập nhật ngay khi trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc gia TP.HCM thông báo điểm chuẩn.
ĐIỂM CHUẨN NĂM 2022
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 106 | Khoa học Máy tính | 75.99 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 2 | 107 | Kỹ thuật Máy tính | 66.86 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 3 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | 60.00 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 4 | 109 | Kỹ Thuật Cơ khí | 60.29 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 5 | 110 | Kỹ Thuật Cơ Điện tử | 62.57 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 6 | 112 | Dệt - May | 58.08 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 7 | 114 | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | 58.68 | A00; B00; D07 | Phương thức kết hợp |
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 56.10 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 9 | 117 | Kiến Trúc | 57.74 | A01; C01 | Phương thức kết hợp |
| 10 | 120 | Dầu khí - Địa chất | 60.35 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 11 | 123 | Quản lý Công nghiệp | 57.98 | A00; A01; D01; D07 | Phương thức kết hợp |
| 12 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | 60.26 | A00; A01; B00; D07 | Phương thức kết hợp |
| 13 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 61.27 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 14 | 129 | Kỹ thuật Vật liệu | 59.62 | A00; A01; D07 | Phương thức kết hợp |
| 15 | 137 | Vật lý Kỹ thuật | 62.01 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 16 | 138 | Cơ Kỹ thuật | 63.17 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 17 | 140 | Kỹ thuật Nhiệt | 57.79 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 18 | 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | 59.51 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 19 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | 60.13 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 54.60 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 21 | 206 | Khoa học Máy tính | 67.24 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 22 | 207 | Kỹ thuật Máy tính | 65.00 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 23 | 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 60.00 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 24 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | 60.02 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 25 | 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | 64.99 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 26 | 211 | Kỹ thuật Robot | 64.33 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 27 | 214 | Kỹ thuật Hóa học | 60.01 | A00; B00; D07 | Phương thức kết hợp |
| 28 | 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | 60.01 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 29 | 217 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | 60.01 | A01; C01 | Phương thức kết hợp |
| 30 | 218 | Công nghệ Sinh học | 63.99 | A00; B00; B08; D07 | Phương thức kết hợp |
| 31 | 219 | Công nghệ Thực phẩm | 63.22 | A00; B00; D07 | Phương thức kết hợp |
| 32 | 220 | Kỹ thuật Dầu khí | 60.01 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 33 | 223 | Quản lý Công nghiệp | 60.01 | A00; A01; D01; D07 | Phương thức kết hợp |
| 34 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | 60.26 | A00; A01; B00; D07 | Phương thức kết hợp |
| 35 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 64.80 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 36 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu | 60.01 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 37 | 237 | Kỹ thuật Y sinh | 62.01 | A00; A01; D07 | Phương thức kết hợp |
| 38 | 242 | Kỹ thuật Ô tô | 60.13 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 39 | 245 | Kỹ thuật Hàng không | 67.14 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 40 | 266 | Khoa học Máy tính | 61.92 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 41 | 268 | Cơ Kỹ thuật | 62.37 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
Điểm chuẩn theo phương thức Điểm ĐGNL HCM năm 2022
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Điểm chuẩn | Tổ hợp môn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 106 | Khoa học Máy tính | 75.99 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 2 | 107 | Kỹ thuật Máy tính | 66.86 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 3 | 108 | Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch | 60.00 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 4 | 109 | Kỹ Thuật Cơ khí | 60.29 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 5 | 110 | Kỹ Thuật Cơ Điện tử | 62.57 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 6 | 112 | Dệt - May | 58.08 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 7 | 114 | Hoá - Thực phẩm - Sinh học | 58.68 | A00; B00; D07 | Phương thức kết hợp |
| 8 | 115 | Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng | 56.10 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 9 | 117 | Kiến Trúc | 57.74 | A01; C01 | Phương thức kết hợp |
| 10 | 120 | Dầu khí - Địa chất | 60.35 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 11 | 123 | Quản lý Công nghiệp | 57.98 | A00; A01; D01; D07 | Phương thức kết hợp |
| 12 | 125 | Tài nguyên và Môi trường | 60.26 | A00; A01; B00; D07 | Phương thức kết hợp |
| 13 | 128 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 61.27 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 14 | 129 | Kỹ thuật Vật liệu | 59.62 | A00; A01; D07 | Phương thức kết hợp |
| 15 | 137 | Vật lý Kỹ thuật | 62.01 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 16 | 138 | Cơ Kỹ thuật | 63.17 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 17 | 140 | Kỹ thuật Nhiệt | 57.79 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 18 | 141 | Bảo dưỡng Công nghiệp | 59.51 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 19 | 142 | Kỹ thuật Ô tô | 60.13 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 20 | 145 | (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không | 54.60 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 21 | 206 | Khoa học Máy tính | 67.24 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 22 | 207 | Kỹ thuật Máy tính | 65.00 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 23 | 208 | Kỹ thuật Điện - Điện tử | 60.00 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 24 | 209 | Kỹ thuật Cơ khí | 60.02 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 25 | 210 | Kỹ thuật Cơ Điện tử | 64.99 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 26 | 211 | Kỹ thuật Robot | 64.33 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 27 | 214 | Kỹ thuật Hóa học | 60.01 | A00; B00; D07 | Phương thức kết hợp |
| 28 | 215 | Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng | 60.01 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 29 | 217 | Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) | 60.01 | A01; C01 | Phương thức kết hợp |
| 30 | 218 | Công nghệ Sinh học | 63.99 | A00; B00; B08; D07 | Phương thức kết hợp |
| 31 | 219 | Công nghệ Thực phẩm | 63.22 | A00; B00; D07 | Phương thức kết hợp |
| 32 | 220 | Kỹ thuật Dầu khí | 60.01 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 33 | 223 | Quản lý Công nghiệp | 60.01 | A00; A01; D01; D07 | Phương thức kết hợp |
| 34 | 225 | Tài nguyên và Môi trường | 60.26 | A00; A01; B00; D07 | Phương thức kết hợp |
| 35 | 228 | Logistics và Hệ thống Công nghiệp | 64.80 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 36 | 229 | Kỹ thuật Vật liệu | 60.01 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 37 | 237 | Kỹ thuật Y sinh | 62.01 | A00; A01; D07 | Phương thức kết hợp |
| 38 | 242 | Kỹ thuật Ô tô | 60.13 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 39 | 245 | Kỹ thuật Hàng không | 67.14 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 40 | 266 | Khoa học Máy tính | 61.92 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
| 41 | 268 | Cơ Kỹ thuật | 62.37 | A00; A01 | Phương thức kết hợp |
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.