video.vietjack.com
Xin chào! Vào học
1.9 K lượt search
QSB

Điểm chuẩn trường Đại học Quốc gia - HCM năm 2023 mới nhất

Mã trường: QSB 5.0 1.9 K lượt xem 1 năm trước

Trường Đại học Bách Khoa - Đại học Quốc Gia TP.HCM chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

ĐIỂM CHUẨN NĂM 2023

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 106 Khoa học Máy tính 79.84 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
2 107 Kỹ thuật Máy tính 78.26 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
3 108 Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch 66.59 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
4 109 Kỹ Thuật Cơ khí 58.49 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
5 110 Kỹ Thuật Cơ Điện tử 71.81 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
6 112 Dệt - May 57.30 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
7 114 Hoá - Thực phẩm - Sinh học 70.83 A00; B00; D07 Xét tuyển kết hợp
8 115 Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng 55.40 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
9 117 Kiến Trúc 59.36 A00; C01 Xét tuyển kết hợp
10 120 Dầu khí - Địa chất 58.02 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
11 123 Quản lý Công nghiệp 65.17 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp
12 125 Tài nguyên và Môi trường  54.00 A00; A01; B00; D07 Xét tuyển kết hợp
13 128 Logistics và Hệ thống Công nghiệp  73.51 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
14 129 Kỹ thuật Vật liệu 55.36 A00; A01; D07 Xét tuyển kết hợp
15 137 Vật lý Kỹ thuật 60.81 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
16 138 Cơ Kỹ thuật 60.65 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
17 140 Kỹ thuật Nhiệt 60.46 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp 5733.00 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
19 142 Kỹ thuật Ô tô 68.73 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
20 145 (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không 59.94 A00; A01 Xét tuyển kết hợp
21 206 Khoa học Máy tính 75.63 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
22 207 Kỹ thuật Máy tính  6139.00 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
23 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử  61.66 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
24 209 Kỹ thuật Cơ khí 58.49 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
25 210 Kỹ thuật Cơ Điện tử 62.28 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
26 211 Kỹ thuật Robot 62.28 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
27 214 Kỹ thuật Hóa học 60.93 A00; B00; D07 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
28 215 Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng 55.40 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
29 217 Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) 59.36 A01; C01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
30 218 Công nghệ Sinh học  63.05 A00; B00; B08; D07 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
31 219 Công nghệ Thực phẩm  61.12 A00; B00; D07 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
32 220 Kỹ thuật Dầu khí 58.02 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
33 223 Quản lý Công nghiệp 61.41 A00; A01; D01; D07 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
34 225 Tài nguyên và Môi trường  54.00 A00; A01; B00; D07 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
35 228 Logistics và Hệ thống Công nghiệp 60.78 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
36 229 Kỹ thuật Vật liệu 55.36 A00; A01; D07 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
37 237 Kỹ thuật Y sinh 60.81 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
38 242 Kỹ thuật Ô tô  60.70 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
39 245 Kỹ thuật Hàng không  59.94 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình tiên tiến
40 266 Khoa học Máy tính  66.76 A00; A01 Xét tuyển kết hợp - Chương trình định hướng Nhật Bản
41 268 Cơ Kỹ thuật  59.77 A00; A01; B00; D01; D07 Xét tuyển kết hợp - Chương trình định hướng Nhật Bản

Điểm chuẩn theo phương thức Điểm học bạ năm 2023

STT Mã ngành Tên ngành Điểm chuẩn Tổ hợp môn Ghi chú
1 106 Khoa học Máy tính 86.90 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
2 107 Kỹ thuật Máy tính 85.70 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
3 108 Điện - Điện tử - Viễn Thông - Tự động hoá - Thiết kế vi mạch 81.40 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
4 109 Kỹ Thuật Cơ khí 78.00 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
5 110 Kỹ Thuật Cơ Điện tử 84.30 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
6 112 Dệt - May 70.30 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
7 114 Hoá - Thực phẩm - Sinh học 84.90 A00; B00; D07 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
8 115 Xây dựng và Quản lý Dự án Xây dựng 70.50 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
9 117 Kiến Trúc 81.20 A01; C01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
10 120 Dầu khí - Địa chất 72.60 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
11 123 Quản lý Công nghiệp 81.90 A00; A01; D01; D07 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
12 125 Tài nguyên và Môi trường  72.00 A00; A01; B00; D07 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
13 128 Logistics và Hệ thống Công nghiệp  86.10 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
14 129 Kỹ thuật Vật liệu 71.70 A00; A01; D07 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
15 137 Vật lý Kỹ thuật 77.60 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
16 138 Cơ Kỹ thuật 74.00 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
17 140 Kỹ thuật Nhiệt 72.10 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
18 141 Bảo dưỡng Công nghiệp 73.20 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
19 142 Kỹ thuật Ô tô 82.00 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
20 145 (Song ngành) Tàu thủy - Hàng không 83.60 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
21 206 Khoa học Máy tính 86.90 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
22 207 Kỹ thuật Máy tính  85.90 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
23 208 Kỹ thuật Điện - Điện tử  79.90 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
24 209 Kỹ thuật Cơ khí 80.50 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
25 210 Kỹ thuật Cơ Điện tử 84.70 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
26 211 Kỹ thuật Robot 83.10 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
27 214 Kỹ thuật Hóa học 82.70 A00; B00; D07 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
28 215 Quản lý Dự án Xây dựng và Kỹ thuật Xây dựng 71.70 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
29 217 Kiến trúc Cảnh quan (Chuyên ngành của kiến trúc) 69.70 A01; C01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
30 218 Công nghệ Sinh học  85.40 A00; B00; B08; D07 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
31 219 Công nghệ Thực phẩm  84.10 A00; B00; D07 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
32 220 Kỹ thuật Dầu khí 75.10 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
33 223 Quản lý Công nghiệp 79.70 A00; A01; D01; D07 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
34 225 Tài nguyên và Môi trường  77.60 A00; A01; B00; D07 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
35 228 Logistics và Hệ thống Công nghiệp 85.00 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
36 229 Kỹ thuật Vật liệu 77.40 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
37 237 Kỹ thuật Y sinh 79.60 A00; A01; D07 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
38 242 Kỹ thuật Ô tô  78.60 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
39 245 Kỹ thuật Hàng không  83.70 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
40 266 Khoa học Máy tính  84.60 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
41 268 Cơ Kỹ thuật  76.50 A00; A01 Phương thức Ưu tiên xét tuyển, XT thẳng
Lưu ý: Điểm chuẩn có thể thay đổi theo kết quả xét tuyển đợt bổ sung và quyết định của Nhà trường.