10 Bài tập Tìm số ước của một số (có lời giải)
42 người thi tuần này 4.6 359 lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
🔥 Đề thi HOT:
31 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 1: Tập hợp có đáp án
13 Bài tập Một số bài toán thực tế về hình vuông, hình chữ nhật (có lời giải)
Đề kiểm tra giữa kì 1 Toán 6 Cánh diều có đáp án (Đề 1)
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 1: Tập hợp có đáp án (Phần 2)
10 Bài tập Các bài toán thực tế về số nguyên âm (có lời giải)
10 Bài tập Ứng dụng bội chung và bội chung nhỏ nhất để giải các bài toán thực tế (có lời giải)
Nội dung liên quan:
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Ta phân tích 30 thành tích các thừa số nguyên tố:
30 = 2.3.5
Ta có: 2.3 = 6; 2.5 = 10; 3.5 = 15
Do đó 30 có các ước là: 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30
Vậy 30 có 8 ước
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta phân tích 120 thành tích các thừa số nguyên tố:
120 = 23.3.5
Ta có: 2.2 = 4; 2.3 = 6; 23 = 8; 2.5 = 10; 22.3 = 12; 3.5 = 15; 22.5 = 20; 23.3 = 24; 2.3.5 = 30; 23.5 = 40; 22.3.5 = 60
Do đó 120 có các ước là: 1; 2; 3; 4; 5; 6; 8; 10; 12; 15; 20; 24; 30; 40; 60; 120.
Vậy 120 có 16 ước.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta phân tích 16 thành tích các thừa số nguyên tố:
16 = 24
Ta có: 22 = 4; 23 = 8
Do đó 16 có các ước là: 1; 2; 4; 8; 16
Tổng các ước của 16 là: 1 + 2 + 4 + 8 + 16 = 31
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Ta phân tích 420 thành tích các thừa số nguyên tố:
420 = 22.3.5.7
Do đó số các ước nguyên tố của 420 là: 2; 3; 5; 7
Do đó, 420 có 4 ước nguyên tố.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Ta phân tích 1000 thành tích các thừa số nguyên tố:
1000 = 23.53
Ta có: 22 = 4; 23 = 8; 2.5 = 10; 22.5 = 20; 52 = 25; 23.5 = 40
Các ước nhỏ hơn 50 của 1000 là: 1; 2; 4; 5; 8; 10; 20; 25; 40
Vậy có 9 ước nhỏ hơn 50 của 1000 .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
A. Ư(a)={1; 2; 3; 5; 6; 10; 15}
B. Ư(a)={2; 3; 5}
C. Ư(a) ={1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
D. Ư(a)={2; 3; 5; 6; 10; 15}
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. Ư(a) ={1; 2; 4; 5; 7; 10; 14; 20; 28; 35; 70; 140}
B. Ư(a) ={ 1; 2; 4; 5; 7; 10; 14; 28; 35; 70; 140}
C. Ư(a) ={1; 2; 4; 5; 7; 10; 14; 20; 28; 35; 70}
D. Ư(a) ={ 2; 4; 5; 7; 10; 14; 20; 28; 35; 70; 140}
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.