10 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Bài 9: Các dạng toán về ước và bội (có đáp án)
52 người thi tuần này 4.6 1.8 K lượt thi 10 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Ôn tập chương IX (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 43. Xác suất thực nghiệm (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 42. Kết quả có thể và sự kiện trong trò chơi, thí nghiệm (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 41. Biểu đồ cột kép (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 40. Biểu đồ cột (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 39. Bảng thống kê và biểu đồ tranh (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Kết nối tri thức Bài 38: Dữ liệu và thu thập dữ liệu (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
20 câu Trắc nghiệm Toán 6 Chân trời sáng tạo Ôn tập chương 9 (Đúng sai - Trả lời ngắn) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
A. {15; 24}
B. {24; 30}
C. {15; 24; 30}
D. {6; 24; 30}
Lời giải
Trong các số trên thì B(6) = {6; 24; 30}
Đáp án cần chọn là: D
Lời giải
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \in U\left( {32} \right)}\\{x >5}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \in \left\{ {1;2;4;8;16;32} \right\}}\\{x >5}\end{array}} \right.\]
⇒ x ∈{8; 16; 32}
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
\[\left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \in B\left( 8 \right)}\\{8 < x \le 88}\end{array}} \right. \Rightarrow \left\{ {\begin{array}{*{20}{c}}{x \in \left\{ {0;8;16;24;32;...} \right\}}\\{8 < x \le 88}\end{array}} \right.\]
⇒x ∈{16; 24; 32; 40; 48; 56; 64; 72; 80; 88}
Vậy có 10 số thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Đáp án cần chọn là: A
Lời giải
Số có hai chữ số là số lớn hơn hoặc bằng 10 và nhỏ hơn hoặc bằng 99.
Gọi A = {x∈B(9)|10 ≤ x ≤ 99}
Suy ra A = {18; 27; 36;...; 99}
Số phần tử của A là
(99 − 18):9 + 1 = 10 (phần tử)
Vậy có 10 bội của 9 là số có hai chữ số.
Đáp án cần chọn là: C
Câu 5
A. Ư(16) = {1,2,4,8,16}
B. Ư(16) = {1;2;4;8}
C. Ư(16) = {1;2;4;8;16}
D. Ư(16) = {2;4;8}
Lời giải
Ta có: 16:1 = 16; 16:2 = 8; 16:4 = 4; 16:8 = 2; 16:16 = 1
Các ước của 16 là 1; 2; 4; 8; 16.
=>Ư(16) = {1; 2; 4; 8; 16}
Đáp án cần chọn là: C
Câu 6
A. B(2) = {0,2,4,6,8,...}
B. B(2) = {0;2;4;6;8;...}
C. B (2) = {2;4;6;8;...}
D. B(2) = {1;2;4;6;8;...}
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
A. x∈{1; 2; 4; 8}
B. x∈{3; 5; 9}
C. x∈{2; 3; 5; 9}
D. x∈{2; 3; 4; 8}
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
A. 2345
B. 3210
C. 8765
D. 7890
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.